X2CRNI12 Tài liệu vật liệu
Có 15 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.
Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.
Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho X2CRNI12 →Đánh giá nhu cầu vật liệu
Bạn đang tìm vật liệu X2CRNI12?
Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.
Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.
Giữ lại nội dung đã nhập và thử lại sau, hoặc liên hệ website@chqwire.net. Nếu đã nhận được xác nhận, vui lòng không gửi lại.
X2CrNi12 · EN 10088-1-2005
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ ferit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- EN 10088-1-2005
- Vị trí bảng
- Bảng 2 và chú thích a/b/c, toàn bộ 21 mác thép ferit chống ăn mòn
- Trang vật lý của PDF
- 1、3、7、8
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Giới hạn trên lưu huỳnh thông thường ở Bảng 2, chưa chọn chú thích b cho sản phẩm dài
Chú thích b: thép thanh, thép dây cán, dây thép, thép hình, sản phẩm bề mặt sáng và bán thành phẩm tương ứng S≤.030
Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .015–.030 để cải thiện tính gia công cắt gọt
Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .008–.030 để cải thiện tính hàn
Chú thích b: khuyến nghị S≤.015 cho tính đánh bóng
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Ni | 0.3 ~ 1.0 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
EN10088-1:2005 bảng 2 phần khối lượng phân tích đúc/mẻ luyện wt%, bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST tại PDF8 chứa đầy đủ bảng 2; bản xem trước không phải toàn bộ tiêu chuẩn. Chú thích a: không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép); ô trống không bằng không, không tự điền giới hạn trên nguyên tố dư. Chú thích b chỉ áp dụng mác có dấu b, xem S riêng theo sản phẩm và điều kiện cơ tính đã chọn, không mở rộng cho toàn bảng. Giữ độc lập giá trị tối thiểu có liên hệ giữa Ti/Nb/Zr và C/N, không điền số không khi bảng không có giới hạn trên N; thiếu N đo thực tế thì không xác nhận điều kiện liên hệ tương ứng. Phần này là danh mục thép không gỉ, yêu cầu giao hàng và cơ tính sản phẩm cụ thể phải theo tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng; không tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp hoặc tương đương phiên bản các nước.
Điều kiện thành phần
Phần khối lượng phân tích đúc/mẻ luyện bảng 2 của EN10088-1:2005 wt%, bảng 2 đầy đủ tại PDF8 bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST; bản xem trước không phải tiêu chuẩn đầy đủ. / Chú thích a: không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý (trừ hoàn tất luyện kim); ô trống không phải số không, cũng không tự điền giới hạn trên nguyên tố dư. / Chú thích b chỉ áp dụng mác mang dấu b, xem riêng S theo sản phẩm và điều kiện tính năng đã chọn, không áp cho toàn bảng. / Giữ riêng giá trị tối thiểu liên hệ của Ti/Nb/Zr và C/N, bảng không cung cấp giới hạn trên N thì không điền số không; thiếu N đo thực tế không thể xác nhận điều kiện liên hệ tương ứng. / Phần này là danh mục thép không gỉ, yêu cầu giao hàng sản phẩm cụ thể và cơ tính phải theo tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng; không tự xác định tính phù hợp chồn nguội, cung cấp hoặc tương đương giữa phiên bản các quốc gia.
Giới hạn kết hợp
- Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Giới hạn trên lưu huỳnh thông thường ở Bảng 2, chưa chọn chú thích b cho sản phẩm dài
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Ni | 0.3 ~ 1.0 |
Chú thích b: thép thanh, thép dây cán, dây thép, thép hình, sản phẩm bề mặt sáng và bán thành phẩm tương ứng S≤.030
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Ni | 0.3 ~ 1.0 |
Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .015–.030 để cải thiện tính gia công cắt gọt
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.015 ~ 0.03 |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Ni | 0.3 ~ 1.0 |
Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .008–.030 để cải thiện tính hàn
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.008 ~ 0.03 |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Ni | 0.3 ~ 1.0 |
Chú thích b: khuyến nghị S≤.015 cho tính đánh bóng
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Ni | 0.3 ~ 1.0 |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Đối chiếu trực quan toàn bộ 21 dòng và ghi chú của bảng nguyên văn chính thức 2, chỉ giữ lại các phương án ổn định hóa được nêu rõX2CrNi12 · NF EN 10088-1-2005
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ ferit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh căn cứ thành phần của tiêu chuẩn được áp dụng
- Phiên bản tiêu chuẩn
- EN 10088-1-2005
- Vị trí bảng
- Bảng 2 và chú thích a/b/c, toàn bộ 21 mác thép ferit chống ăn mòn
- Trang vật lý của PDF
- 1、3、7、8
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Giới hạn trên lưu huỳnh thông thường ở Bảng 2, chưa chọn chú thích b cho sản phẩm dài
Chú thích b: thép thanh, thép dây cán, dây thép, thép hình, sản phẩm bề mặt sáng và bán thành phẩm tương ứng S≤.030
Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .015–.030 để cải thiện tính gia công cắt gọt
Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .008–.030 để cải thiện tính hàn
Chú thích b: khuyến nghị S≤.015 cho tính đánh bóng
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Ni | 0.3 ~ 1.0 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
NF EN 10088-1:2005 chấp nhận EN 10088-1:2005 (EN 10088-1-2005); tệp nguồn thành phần thực tế và số bảng xem căn cứ dữ liệu. EN10088-1:2005 bảng 2 phần khối lượng phân tích đúc/mẻ luyện wt%, bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST tại PDF8 chứa đầy đủ bảng 2; bản xem trước không phải toàn bộ tiêu chuẩn. Chú thích a: không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép); ô trống không bằng không, không tự điền giới hạn trên nguyên tố dư. Chú thích b chỉ áp dụng mác có dấu b, xem S riêng theo sản phẩm và điều kiện cơ tính đã chọn, không mở rộng cho toàn bảng. Giữ độc lập giá trị tối thiểu có liên hệ giữa Ti/Nb/Zr và C/N, không điền số không khi bảng không có giới hạn trên N; thiếu N đo thực tế thì không xác nhận điều kiện liên hệ tương ứng. Phần này là danh mục thép không gỉ, yêu cầu giao hàng và cơ tính sản phẩm cụ thể phải theo tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng; không tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp hoặc tương đương phiên bản các nước.
Điều kiện thành phần
Phần khối lượng phân tích đúc/mẻ luyện bảng 2 của EN10088-1:2005 wt%, bảng 2 đầy đủ tại PDF8 bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST; bản xem trước không phải tiêu chuẩn đầy đủ. / Chú thích a: không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý (trừ hoàn tất luyện kim); ô trống không phải số không, cũng không tự điền giới hạn trên nguyên tố dư. / Chú thích b chỉ áp dụng mác mang dấu b, xem riêng S theo sản phẩm và điều kiện tính năng đã chọn, không áp cho toàn bảng. / Giữ riêng giá trị tối thiểu liên hệ của Ti/Nb/Zr và C/N, bảng không cung cấp giới hạn trên N thì không điền số không; thiếu N đo thực tế không thể xác nhận điều kiện liên hệ tương ứng. / Phần này là danh mục thép không gỉ, yêu cầu giao hàng sản phẩm cụ thể và cơ tính phải theo tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng; không tự xác định tính phù hợp chồn nguội, cung cấp hoặc tương đương giữa phiên bản các quốc gia.
Giới hạn kết hợp
- Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Giới hạn trên lưu huỳnh thông thường ở Bảng 2, chưa chọn chú thích b cho sản phẩm dài
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Ni | 0.3 ~ 1.0 |
Chú thích b: thép thanh, thép dây cán, dây thép, thép hình, sản phẩm bề mặt sáng và bán thành phẩm tương ứng S≤.030
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Ni | 0.3 ~ 1.0 |
Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .015–.030 để cải thiện tính gia công cắt gọt
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.015 ~ 0.03 |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Ni | 0.3 ~ 1.0 |
Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .008–.030 để cải thiện tính hàn
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.008 ~ 0.03 |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Ni | 0.3 ~ 1.0 |
Chú thích b: khuyến nghị S≤.015 cho tính đánh bóng
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Ni | 0.3 ~ 1.0 |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Quan hệ áp dụng tiêu chuẩn chính thức và nguyên văn thành phần EN tương ứng đã được đối chiếu; nội dung chính đầy đủ của tiêu chuẩn quốc gia chưa được đối chiếu từng trangX2CrNi12 · EN 10088-1-2005
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- EN 10088-1-2005
- Vị trí bảng
- Bảng 2 và chú thích a/b/c, toàn bộ 21 mác thép ferit chống ăn mòn
- Trang vật lý của PDF
- 1、3、7、8
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Giới hạn trên lưu huỳnh thông thường ở Bảng 2, chưa chọn chú thích b cho sản phẩm dài
Chú thích b: thép thanh, thép dây cán, dây thép, thép hình, sản phẩm bề mặt sáng và bán thành phẩm tương ứng S≤.030
Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .015–.030 để cải thiện tính gia công cắt gọt
Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .008–.030 để cải thiện tính hàn
Chú thích b: khuyến nghị S≤.015 cho tính đánh bóng
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Ni | 0.3 ~ 1.0 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
EN10088-1:2005 bảng 2 phần khối lượng phân tích đúc/mẻ luyện wt%, bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST tại PDF8 chứa đầy đủ bảng 2; bản xem trước không phải toàn bộ tiêu chuẩn. Chú thích a: không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép); ô trống không bằng không, không tự điền giới hạn trên nguyên tố dư. Chú thích b chỉ áp dụng mác có dấu b, xem S riêng theo sản phẩm và điều kiện cơ tính đã chọn, không mở rộng cho toàn bảng. Giữ độc lập giá trị tối thiểu có liên hệ giữa Ti/Nb/Zr và C/N, không điền số không khi bảng không có giới hạn trên N; thiếu N đo thực tế thì không xác nhận điều kiện liên hệ tương ứng. Phần này là danh mục thép không gỉ, yêu cầu giao hàng và cơ tính sản phẩm cụ thể phải theo tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng; không tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp hoặc tương đương phiên bản các nước.
Điều kiện thành phần
Phần khối lượng phân tích đúc/mẻ luyện bảng 2 của EN10088-1:2005 wt%, bảng 2 đầy đủ tại PDF8 bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST; bản xem trước không phải tiêu chuẩn đầy đủ. / Chú thích a: không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý (trừ hoàn tất luyện kim); ô trống không phải số không, cũng không tự điền giới hạn trên nguyên tố dư. / Chú thích b chỉ áp dụng mác mang dấu b, xem riêng S theo sản phẩm và điều kiện tính năng đã chọn, không áp cho toàn bảng. / Giữ riêng giá trị tối thiểu liên hệ của Ti/Nb/Zr và C/N, bảng không cung cấp giới hạn trên N thì không điền số không; thiếu N đo thực tế không thể xác nhận điều kiện liên hệ tương ứng. / Phần này là danh mục thép không gỉ, yêu cầu giao hàng sản phẩm cụ thể và cơ tính phải theo tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng; không tự xác định tính phù hợp chồn nguội, cung cấp hoặc tương đương giữa phiên bản các quốc gia.
Giới hạn kết hợp
- Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Giới hạn trên lưu huỳnh thông thường ở Bảng 2, chưa chọn chú thích b cho sản phẩm dài
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Ni | 0.3 ~ 1.0 |
Chú thích b: thép thanh, thép dây cán, dây thép, thép hình, sản phẩm bề mặt sáng và bán thành phẩm tương ứng S≤.030
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Ni | 0.3 ~ 1.0 |
Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .015–.030 để cải thiện tính gia công cắt gọt
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.015 ~ 0.03 |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Ni | 0.3 ~ 1.0 |
Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .008–.030 để cải thiện tính hàn
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.008 ~ 0.03 |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Ni | 0.3 ~ 1.0 |
Chú thích b: khuyến nghị S≤.015 cho tính đánh bóng
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Ni | 0.3 ~ 1.0 |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Đối chiếu trực quan toàn bộ 21 dòng và ghi chú của bảng nguyên văn chính thức 2, chỉ giữ lại các phương án ổn định hóa được nêu rõX2CrNi12 · DIN EN 10296-2-2006
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ ferit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 0.3 ~ 1 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X2CrNi12 · EN 10028-7-2016
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ ferit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 0.3 ~ 1 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X2CrNi12 · EN 10088-2-2024
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ ferit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Al | 0.1 ~ 0.3 |
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Mn | ≤ 2(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 0.3 ~ 1 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X2CrNi12 · EN 10272-2016
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ ferit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 0.3 ~ 1 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X2CrNi12 · EN 10296-2-2005
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ ferit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 0.3 ~ 1 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X2CrNi12 · NF EN 10028-7-2000
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ ferit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 0.3 ~ 1 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X2CrNi12 · NF EN 10028-7-2008
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ ferit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 0.3 ~ 1 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X2CrNi12 · NF EN 10088-2-2005
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ ferit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 0.3 ~ 1 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X2CrNi12 · NF EN 10296-2-2005
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ ferit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 0.3 ~ 1 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X2CrNi12 · ISO 15510-2014
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ ferit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Mn | ≤ 2(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 0.3 ~ 1.1 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X2CrNi12 · ISO 9328-7-2018
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ ferit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 0.3 ~ 1.1 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X2CrNi12 · ISO TS 15510-2003
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ ferit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 10.5 ~ 12.5 |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 0.3 ~ 1.1 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.