← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

X22CRMOV12-1 Tài liệu vật liệu

Có 2 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho X22CRMOV12-1 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu X22CRMOV12-1?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

X22CrMoV12-1 · EN 10269-2013

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
EN 10269-2013
Vị trí bảng
Thép dùng ở nhiệt độ cao trong Table1 và chú thích a/b
Trang vật lý của PDF
18、19

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Yêu cầu lưu huỳnh thông thường của bảng 1
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Thỏa thuận khi hỏi hàng và đặt hàng để cải thiện tính cắt gọt: S .015–.030%
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Thỏa thuận khi hỏi hàng và đặt hàng cho hàn: S .008–.030%
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.24
Si≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.4 ~ 0.9
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Cr11.0 ~ 12.5
Mo0.8 ~ 1.2
Ni0.3 ~ 0.8
V0.25 ~ 0.35

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Bảng 1 và chú thích a/b trong bản tiếng Anh chính thức BS chấp nhận EN10269:2013, phân tích mẻ luyện wt%. Al được liệt kê là nhôm tổng; không điền số không cho nguyên tố không liệt kê, không chủ ý bổ sung khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ cần thiết hoàn tất luyện thép). Chú thích b: lựa chọn lưu huỳnh theo thỏa thuận chỉ mở cho mác có dấu, giữ riêng điều kiện thông thường/cắt gọt/hàn. Mác ổn định hóa bằng titan X6CrNiTiB18-10 phải đồng thời đáp ứng Ti≥5C và Ti≤.80, không thay giới hạn dưới có liên hệ bằng giới hạn trên đơn. Sai lệch phân tích sản phẩm, cơ tính, nhiệt luyện giao hàng và tính phù hợp chồn nguội cần kiểm chứng riêng, chưa tự coi là sản phẩm cung cấp.

Điều kiện thành phần

Bảng 1 và chú thích a/b bản chấp nhận tiếng Anh chính thức BS của EN10269:2013, phân tích mẻ luyện wt%. / Al được liệt kê là nhôm tổng; không điền số không cho nguyên tố không liệt kê, không cố ý thêm khi chưa được bên mua đồng ý (trừ nhu cầu hoàn tất luyện kim). / Thỏa thuận lưu huỳnh tại chú thích b chỉ cho mác có dấu tương ứng, giữ riêng điều kiện thông thường/cắt gọt/hàn. / Mác ổn định hóa titan X6CrNiTiB18-10 đồng thời đáp ứng Ti≥5C và Ti≤.80, không dùng giới hạn trên đơn lẻ thay giới hạn dưới có liên hệ. / Sai lệch phân tích sản phẩm, cơ tính, nhiệt luyện giao hàng và tính phù hợp chồn nguội kiểm chứng riêng, không tự coi là sản phẩm cung cấp.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Yêu cầu lưu huỳnh thông thường của bảng 1

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.24
Si≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.4 ~ 0.9
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Cr11.0 ~ 12.5
Mo0.8 ~ 1.2
Ni0.3 ~ 0.8
V0.25 ~ 0.35

Thỏa thuận khi hỏi hàng và đặt hàng để cải thiện tính cắt gọt: S .015–.030%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.24
Si≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.4 ~ 0.9
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S0.015 ~ 0.03
Cr11.0 ~ 12.5
Mo0.8 ~ 1.2
Ni0.3 ~ 0.8
V0.25 ~ 0.35

Thỏa thuận khi hỏi hàng và đặt hàng cho hàn: S .008–.030%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.24
Si≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.4 ~ 0.9
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S0.008 ~ 0.03
Cr11.0 ~ 12.5
Mo0.8 ~ 1.2
Ni0.3 ~ 0.8
V0.25 ~ 0.35

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Kiểm chứng trực quan bảng 1 tiếng Anh chính thức và chú thích áp dụng

X22CrMoV12-1 · NF EN 10269:1999

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Bản ghi từ bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
NF EN 10269:1999
Vị trí bảng
EN 10269:1999 Table1 và chú thích 1, 2
Trang vật lý của PDF
2、22、23

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.24
Si≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.4 ~ 0.9
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Cr11.0 ~ 12.5
Mo0.8 ~ 1.2
Ni0.3 ~ 0.8
V0.25 ~ 0.35

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Bìa NF EN 10269:1999 nêu rõ chấp nhận EN 10269:1999; giữ quan hệ giữa bản Pháp chấp nhận tiêu chuẩn và bản châu Âu, không ghi thành bản nước khác hoặc bản mới. Bảng 1 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện %; giá trị đơn trong cột P, S là giới hạn trên, giá trị đơn khác giải thích theo dấu bất đẳng thức bảng gốc; không điền số không cho nguyên tố không quy định. Áp dụng phôi thép, thép thanh và thép dây cán bằng thép và hợp kim niken dùng làm chi tiết ghép chặt có tính chất quy định ở nhiệt độ cao hoặc thấp; chồn nguội và cung cấp thực tế phải kiểm chứng theo trạng thái giao hàng, kích thước và công nghệ. Chú thích 1 bảng 1: không chủ ý bổ sung nguyên tố không liệt kê trong bảng khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn thiện mẻ luyện); phải ngăn nguyên tố từ thép phế, v.v. ảnh hưởng cơ tính. Bản ghi chỉ đối chiếu thành phần mẻ luyện bảng 1, không tự cộng sai lệch cho phép phân tích sản phẩm bảng 2 vào giới hạn mẻ luyện.

Điều kiện thành phần

Bìa NF EN 10269:1999 nêu rõ chấp nhận EN 10269:1999; giữ quan hệ giữa bản Pháp chấp nhận tiêu chuẩn và bản châu Âu, không ghi thành bản nước khác hoặc bản mới. Bảng 1 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện %; giá trị đơn trong cột P, S là giới hạn trên, giá trị đơn khác giải thích theo dấu bất đẳng thức bảng gốc; không điền số không cho nguyên tố không quy định. Áp dụng phôi thép, thép thanh và thép dây cán bằng thép và hợp kim niken dùng làm chi tiết ghép chặt có tính chất quy định ở nhiệt độ cao hoặc thấp; chồn nguội và cung cấp thực tế phải kiểm chứng theo trạng thái giao hàng, kích thước và công nghệ. Chú thích 1 bảng 1: không chủ ý bổ sung nguyên tố không liệt kê trong bảng khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn thiện mẻ luyện); phải ngăn nguyên tố từ thép phế, v.v. ảnh hưởng cơ tính. Bản ghi chỉ đối chiếu thành phần mẻ luyện bảng 1, không tự cộng sai lệch cho phép phân tích sản phẩm bảng 2 vào giới hạn mẻ luyện.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổ hợp nguyên tố
    WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →