← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

SWRCHB237 Tài liệu vật liệu

Có 2 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho SWRCHB237 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu SWRCHB237?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

SWRCHB237 · JIS G 3508-1-2005

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép bo
Phân nhóm
Thép bo
Dạng vật liệu
Thép dây cán nguyên liệu bằng thép bo dùng cho chồn nguội (SWRCHB)
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
JIS G 3508-1:2005
Vị trí bảng
Bảng 1/bảng 2 và ghi chú 1—3 trong phần nội dung
Trang vật lý của PDF
3、4、5、6
Đơn vị
Phần khối lượng(wt%)
Loại phân tích
Phân tích mẻ luyện

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Thành phần mặc định ở bảng 2 trong nội dung chính 2005: B≥0.0008%, Si0.10—0.35%
IIW / CEV:0.4400–0.6233 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.3773 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; B không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.4000–0.5200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Chỉ khi đã thỏa thuận áp dụng ghi chú 2 bảng 2: B≥0.0005%; Si vẫn theo khoảng mặc định, thỏa thuận Si thấp cần xác minh riêng
IIW / CEV:0.4400–0.6233 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.3758 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; B không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.4000–0.5200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.34 ~ 0.4
Si0.1 ~ 0.35
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
B≥ 0.0008(không nêu giới hạn trên)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Căn cứ thực tế là nguyên bản tiếng Nhật JIS G3508-1:2005; không phải kết luận kiểm chứng nguyên bản chính thức phiên bản 2010. Mục này là thép dây cán nguyên liệu SWRCHB; trạng thái giao, cơ tính và tiêu chuẩn áp dụng cho dây thép sau gia công SWCHB phải xác nhận riêng, không tự hoán đổi hoặc bổ sung cam kết cung cấp. B chỉ quy định giới hạn dưới ≥0.0008%, bảng gốc không có giới hạn trên, không điền giới hạn trên bo chung; không điền 0 cho nguyên tố không liệt kê. Ghi chú bảng 2 trong nội dung chính: Cr≤0.20%, tạp chất Cu≤0.30%, Ni≤0.20%; Si mặc định là 0.10—0.35%, yêu cầu cụ thể Si thấp hơn 0.10% chỉ xác định riêng theo thỏa thuận. B≥0.0005% chỉ là lựa chọn thỏa thuận trong ghi chú 2 bảng 2, không thay mặc định ≥0.0008%; hiện có thể chọn riêng điều kiện thành phần. Chiều sâu trung bình lớp thoát cacbon tại 6.1 chỉ áp dụng khi bên mua chỉ định kiểm tra: d≤15mm có chiều sâu lớp ferit/tổng lớp thoát cacbon ≤0.02/0.15mm, 15<d≤25mm là ≤0.03/0.20mm, 25<d≤32mm là ≤0.04/0.25mm, d>32mm theo thỏa thuận. Độ thấm tôi tại 6.2 chỉ áp dụng khi bên mua chỉ định khoảng cách thử và giới hạn trên/dưới, theo bảng 6—17 phiên bản này; dải độ cứng Jominy cụ thể chưa được kiểm chứng và nhập từng ô, không coi là độ cứng cố định khi giao, cũng không tạo mác hậu tố H. Chiều sâu khuyết tật bề mặt mặc định ≤0.10mm; cấp bề mặt nghiêm ngặt hơn và độ chính xác kích thước phải thỏa thuận độc lập. Cấp hạt và tạp chất phi kim do bên mua chỉ định, giới hạn do hai bên thỏa thuận.

Điều kiện thành phần

Căn cứ thực tế là nguyên bản tiếng Nhật JIS G3508-1:2005; không phải kết luận kiểm chứng nguyên bản chính thức phiên bản 2010. Mục này là thép dây cán nguyên liệu SWRCHB; trạng thái giao, cơ tính và tiêu chuẩn áp dụng cho dây thép sau gia công SWCHB phải xác nhận riêng, không tự hoán đổi hoặc bổ sung cam kết cung cấp. B chỉ quy định giới hạn dưới ≥0.0008%, bảng gốc không có giới hạn trên, không điền giới hạn trên bo chung; không điền 0 cho nguyên tố không liệt kê. Ghi chú bảng 2 trong nội dung chính: Cr≤0.20%, tạp chất Cu≤0.30%, Ni≤0.20%; Si mặc định là 0.10—0.35%, yêu cầu cụ thể Si thấp hơn 0.10% chỉ xác định riêng theo thỏa thuận. B≥0.0005% chỉ là lựa chọn thỏa thuận trong ghi chú 2 bảng 2, không thay mặc định ≥0.0008%; hiện có thể chọn riêng điều kiện thành phần. Chiều sâu trung bình lớp thoát cacbon tại 6.1 chỉ áp dụng khi bên mua chỉ định kiểm tra: d≤15mm có chiều sâu lớp ferit/tổng lớp thoát cacbon ≤0.02/0.15mm, 15<d≤25mm là ≤0.03/0.20mm, 25<d≤32mm là ≤0.04/0.25mm, d>32mm theo thỏa thuận. Độ thấm tôi tại 6.2 chỉ áp dụng khi bên mua chỉ định khoảng cách thử và giới hạn trên/dưới, theo bảng 6—17 phiên bản này; dải độ cứng Jominy cụ thể chưa được kiểm chứng và nhập từng ô, không coi là độ cứng cố định khi giao, cũng không tạo mác hậu tố H. Chiều sâu khuyết tật bề mặt mặc định ≤0.10mm; cấp bề mặt nghiêm ngặt hơn và độ chính xác kích thước phải thỏa thuận độc lập. Cấp hạt và tạp chất phi kim do bên mua chỉ định, giới hạn do hai bên thỏa thuận.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Thành phần mặc định ở bảng 2 trong nội dung chính 2005: B≥0.0008%, Si0.10—0.35%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.34 ~ 0.4
Si0.1 ~ 0.35
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
B≥ 0.0008(không nêu giới hạn trên)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)

Chỉ khi đã thỏa thuận áp dụng ghi chú 2 bảng 2: B≥0.0005%; Si vẫn theo khoảng mặc định, thỏa thuận Si thấp cần xác minh riêng

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.34 ~ 0.4
Si0.1 ~ 0.35
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
B≥ 0.0005(không nêu giới hạn trên)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Phải được quy định bằng thỏa thuận
Có

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Đã đối chiếu bảng 1/bảng 2 và ghi chú 1—3 trong phần nội dung tiếng Nhật của bản thực tế 2005; giữ các điều kiện thành phần mặc định/theo thỏa thuận.

SWRCHB237 · JIS G 3508-1-2010

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép bo
Phân nhóm
Thép bo
Dạng vật liệu
Thép dây cán nguyên liệu bằng thép bo dùng cho chồn nguội (SWRCHB)
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
JIS G 3508-1:2010
Vị trí bảng
Bảng 1, bảng 2 và chú thích tại điều 3/5 trong phần nội dung
Trang vật lý của PDF
4
Đơn vị
Phần khối lượng(wt%)
Loại phân tích
Phân tích mẻ luyện

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Thành phần mặc định ở bảng 2 trong nội dung chính 2010: B≥0.0008%, Si0.10—0.35%
IIW / CEV:0.4400–0.6233 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.3773 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; B không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.4000–0.5200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Chỉ khi đã thỏa thuận áp dụng ghi chú 2 bảng 2: B≥0.0005%; Si vẫn theo khoảng mặc định, thỏa thuận Si thấp cần xác minh riêng
IIW / CEV:0.4400–0.6233 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.3758 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; B không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.4000–0.5200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.34 ~ 0.4
Si0.1 ~ 0.35
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
B≥ 0.0008(không nêu giới hạn trên)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Một trong 12 mác thép dây cán chính thức tại bảng 1 điều 3 trong nội dung nguyên bản tiếng Nhật JIS G 3508-1:2010, bảng 2 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%. Bảng 2 mặc định B≥0.0008% và không có giới hạn trên; B≥0.0005% chỉ áp dụng theo thỏa thuận hai bên, không thay giá trị mặc định. Bảng 2 mặc định Si 0.10—0.35%; Si thấp hơn 0.10% phải được hai bên thỏa thuận riêng. Bảng 2 quy định mọi mác thép Cu≤0.30%, Ni≤0.20%, Cr≤0.20%; không áp ba giới hạn này vào phụ lục thông tin JB. Điều 6.1 thoát cacbon và điều 6.2 độ thấm tôi chỉ áp dụng khi bên mua chỉ định; dải độ cứng theo từng khoảng cách ở bảng 6—17 chưa được cấu trúc hóa, không coi là độ cứng giao hàng cố định. Mục này là thép dây cán nguyên liệu SWRCHB; dây thép SWCHB phải kiểm chứng riêng theo tiêu chuẩn sản phẩm, trạng thái và hợp đồng.

Điều kiện thành phần

Một trong 12 mác thép dây cán chính thức tại bảng 1 điều 3 trong nội dung nguyên bản tiếng Nhật JIS G 3508-1:2010, bảng 2 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%. Bảng 2 mặc định B≥0.0008% và không có giới hạn trên; B≥0.0005% chỉ áp dụng theo thỏa thuận hai bên, không thay giá trị mặc định. Bảng 2 mặc định Si 0.10—0.35%; Si thấp hơn 0.10% phải được hai bên thỏa thuận riêng. Bảng 2 quy định mọi mác thép Cu≤0.30%, Ni≤0.20%, Cr≤0.20%; không áp ba giới hạn này vào phụ lục thông tin JB. Điều 6.1 thoát cacbon và điều 6.2 độ thấm tôi chỉ áp dụng khi bên mua chỉ định; dải độ cứng theo từng khoảng cách ở bảng 6—17 chưa được cấu trúc hóa, không coi là độ cứng giao hàng cố định. Mục này là thép dây cán nguyên liệu SWRCHB; dây thép SWCHB phải kiểm chứng riêng theo tiêu chuẩn sản phẩm, trạng thái và hợp đồng.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Thành phần mặc định ở bảng 2 trong nội dung chính 2010: B≥0.0008%, Si0.10—0.35%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.34 ~ 0.4
Si0.1 ~ 0.35
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
B≥ 0.0008(không nêu giới hạn trên)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)

Chỉ khi đã thỏa thuận áp dụng ghi chú 2 bảng 2: B≥0.0005%; Si vẫn theo khoảng mặc định, thỏa thuận Si thấp cần xác minh riêng

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.34 ~ 0.4
Si0.1 ~ 0.35
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
B≥ 0.0005(không nêu giới hạn trên)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Phải được quy định bằng thỏa thuận
Có

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Đối chiếu từng hàng bảng 1, bảng 2 và chú thích trong phần nội dung nguyên bản tiếng Nhật 2010; bản ghi cùng tên 2005 chỉ để so sánh giữa các phiên bản.
WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →