← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

SS540 Tài liệu vật liệu

Có 4 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho SS540 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu SS540?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

SS540 · JIS G 3101-2024

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Thép kết cấu cán nóng
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
JIS G 3101:2024
Vị trí bảng
Điều 5, bảng 2 và chú thích a; điều 1, bảng 1 tại điều 4
Trang vật lý của PDF
5、6

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV:0.0000–0.5667 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0000–0.3800 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0000–0.4600 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.6(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Bảng 2 điều 5 là phần trăm khối lượng phân tích mẻ luyện; chú thích a cho phép bổ sung theo nhu cầu nguyên tố đánh dấu “—” trong bảng và nguyên tố hợp kim không liệt kê; không quy định giới hạn không đồng nghĩa hàm lượng bằng không. Điều 1 áp dụng thép cán nóng và thép hình ép đùn nóng dùng cho kết cấu thông thường, không từ đó xác nhận tính phù hợp dây thép chồn nguội. Bảng 1: chiều dày tấm thép, dải thép, thép hình, thép dẹt ≤40 mm; đường kính hoặc khoảng cách hai mặt đối diện của thép thanh ≤40 mm; chú thích a, b về chiều dày thép dẹt định hình/thép hình áp dụng riêng.

Điều kiện thành phần

Bảng 2 điều 5 là phần trăm khối lượng phân tích mẻ luyện; chú thích a cho phép bổ sung theo nhu cầu nguyên tố đánh dấu “—” trong bảng và nguyên tố hợp kim không liệt kê; không quy định giới hạn không đồng nghĩa hàm lượng bằng không. Điều 1 áp dụng thép cán nóng và thép hình ép đùn nóng dùng cho kết cấu thông thường, không từ đó xác nhận tính phù hợp dây thép chồn nguội. Bảng 1: chiều dày tấm thép, dải thép, thép hình, thép dẹt ≤40 mm; đường kính hoặc khoảng cách hai mặt đối diện của thép thanh ≤40 mm; chú thích a, b về chiều dày thép dẹt định hình/thép hình áp dụng riêng.

Ghi chú xác minh

Đã đối chiếu bảng 2 và chú thích a của JIS G3101:2024

SS540 · Q/BQB 130-2003

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép phôi tấm
Dạng vật liệu
Phôi tấm cán sơ bộ để cán lại
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
Q/BQB 130—2003
Vị trí bảng
4.1.1/Bảng 3 và chú thích 1–3
Trang vật lý của PDF
2、4
Đơn vị
Phần khối lượng(wt%)
Loại phân tích
Phân tích mẻ luyện

Tài liệu nguồn

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Phương pháp khử oxy G; áp dụng cho độ dày tấm thành phẩm ≤6 mm
IIW / CEV:0.2700–0.4433 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.1650–0.2883 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3500 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.12 ~ 0.21
Si≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.9 ~ 1.4
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Q/BQB 130—2003 là tiêu chuẩn phôi tấm cán sơ bộ dùng cho cán lại; chiều dày tấm thành phẩm trong bảng 3 là chiều dày tấm sau cán lại phôi, không phải chiều dày phôi hoặc đường kính dây. Bảng 3 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; C thép đậy nắp, A thép lặng khử oxy bằng nhôm, G thép lặng khử oxy bằng nhôm và silic, K thép lặng khử oxy bằng silic. Phải đọc theo hàng điều kiện, không coi nguyên tố không liệt kê là bằng không. Chú thích 3 bảng 3 quy định phôi dùng cho tấm dày (chiều dày thành phẩm ≥15 mm) phải là thép lặng khử oxy bằng nhôm và silic G; các hàng có phương pháp khử oxy khác phải được bên cung cấp và bên mua kiểm chứng tính áp dụng. Sai lệch cho phép phân tích sản phẩm thép lặng theo GB/T 222 riêng, không dùng lẫn giá trị phân tích mẻ luyện bảng 3.

Điều kiện thành phần

Q/BQB 130—2003 là tiêu chuẩn phôi tấm cán sơ bộ dùng cho cán lại; chiều dày tấm thành phẩm trong bảng 3 là chiều dày tấm sau cán lại phôi, không phải chiều dày phôi hoặc đường kính dây. Bảng 3 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; C thép đậy nắp, A thép lặng khử oxy bằng nhôm, G thép lặng khử oxy bằng nhôm và silic, K thép lặng khử oxy bằng silic. Phải đọc theo hàng điều kiện, không coi nguyên tố không liệt kê là bằng không. Chú thích 3 bảng 3 quy định phôi dùng cho tấm dày (chiều dày thành phẩm ≥15 mm) phải là thép lặng khử oxy bằng nhôm và silic G; các hàng có phương pháp khử oxy khác phải được bên cung cấp và bên mua kiểm chứng tính áp dụng. Sai lệch cho phép phân tích sản phẩm thép lặng theo GB/T 222 riêng, không dùng lẫn giá trị phân tích mẻ luyện bảng 3.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Phương pháp khử oxy G; áp dụng cho độ dày tấm thành phẩm ≤6 mm

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.12 ~ 0.21
Si≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.9 ~ 1.4
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Giới hạn kết hợp
Trang vật lý PDF của nguồn
2
Số dòng trong bảng nguồn
15

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Đã đối chiếu từng dòng toàn bộ bảng 3, ô gộp qua nhiều dòng và chú thích của bản gốc Baosteel; chọn điều kiện theo phương pháp khử oxy và chiều dày tấm thành phẩm.

SS540 · JIS G 3101-2010

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Thép cán nóng dùng cho kết cấu thông thường
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
JIS G 3101:2010
Vị trí bảng
Bảng 1, bảng 2 trong phần nội dung điều 3/4
Trang vật lý của PDF
5、6
Đơn vị
Phần khối lượng(wt%)
Loại phân tích
Phân tích mẻ luyện

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV:0.0000–0.5667 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0000–0.3800 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0000–0.4600 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.6(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Bảng 1 tại điều 3 trong nội dung nguyên bản tiếng Nhật JIS G 3101:2010 liệt kê SS540, hình thái áp dụng: thép tấm, băng, thép hình, thép dẹt chiều dày ≤40 mm; thép thanh có đường kính, cạnh hoặc khoảng cách hai mặt đối diện ≤40 mm. Bảng 1 chỉ áp dụng trong hình thái đã liệt kê và kích thước 40 mm; không tự coi hình thái thép kết cấu là căn cứ áp dụng hoặc cung cấp dây chồn nguội. Bảng 2 tại điều 4 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; hàng SS540 này C≤0.30%, Mn≤1.60%, nguyên tố không liệt kê không bằng 0. Giới hạn chảy, độ bền kéo, độ giãn dài và uốn trong bảng 3 tại điều 5 thay đổi theo chiều dày, mẫu và hình thái, chưa cấu trúc hóa điều kiện thì không hiển thị bảo đảm chung. Hiển thị riêng bản lịch sử 2010, không tự coi bản ghi tham khảo 2011/2015 và bản ghi nguyên bản 2024 là cùng phiên bản.

Điều kiện thành phần

Bảng 1 tại điều 3 trong nội dung nguyên bản tiếng Nhật JIS G 3101:2010 liệt kê SS540, hình thái áp dụng: thép tấm, băng, thép hình, thép dẹt chiều dày ≤40 mm; thép thanh có đường kính, cạnh hoặc khoảng cách hai mặt đối diện ≤40 mm. Bảng 1 chỉ áp dụng trong hình thái đã liệt kê và kích thước 40 mm; không tự coi hình thái thép kết cấu là căn cứ áp dụng hoặc cung cấp dây chồn nguội. Bảng 2 tại điều 4 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; hàng SS540 này C≤0.30%, Mn≤1.60%, nguyên tố không liệt kê không bằng 0. Giới hạn chảy, độ bền kéo, độ giãn dài và uốn trong bảng 3 tại điều 5 thay đổi theo chiều dày, mẫu và hình thái, chưa cấu trúc hóa điều kiện thì không hiển thị bảo đảm chung. Hiển thị riêng bản lịch sử 2010, không tự coi bản ghi tham khảo 2011/2015 và bản ghi nguyên bản 2024 là cùng phiên bản.

Ghi chú xác minh

Đã đối chiếu bằng mắt bốn hàng và các ô qua nhiều hàng của bảng 1/bảng 2 trong phần nội dung nguyên bản tiếng Nhật 2010

SS540 · Danh mục thép thanh và thép dây cán CSC 2014-C1 / 7.1.23 JIS G3101 (không nêu phiên bản)

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Thép thanh và thép dây cán
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
Phiên bản tài liệu
CAT.NO.3-BD-01-2014-C1 (ghi rõ ở bìa sau)
Tên tài liệu
Sổ tay sản phẩm thép thanh và thép dây cán Bars & Wire Rods
Vị trí bảng
7.1.23 JIS G3101 (không nêu phiên bản)
Trang vật lý của PDF
28
Đơn vị
Phần khối lượng (%)
Loại phân tích
Bảng này trong danh mục gốc không nêu rõ loại phân tích
Nhà sản xuất
CHINA STEEL CORPORATION / China Steel Corporation (CSC Đài Loan)

Tham khảo đương lượng cacbon

Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.

IIW / CEV:0.0000–0.5667 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0000–0.3800 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0000–0.4600 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.6(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Danh mục thép thanh và thép dây China Steel Corporation CAT.NO.3-BD-01-2014-C1, trang 28 của PDF/trang in 26, 7.1.23 JIS G3101 (không ghi phiên bản). Bảng này trong danh mục gốc không ghi rõ loại phân tích. Tài liệu phạm vi lịch sử của nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm tiêu chuẩn/đo thực tế lô/mẻ, không đại diện cho cung cấp của công ty. Điều kiện: Cơ tính bảng này thay đổi theo đường kính và mẫu thử; đợt này chỉ ghi thành phần, không gộp điều kiện cơ tính thành yêu cầu chung.

Điều kiện thành phần

Danh mục lịch sử nhà sản xuất 2014-C1, thép thanh/thép dây cán; khi không ghi phiên bản tiêu chuẩn viện dẫn thì không mượn năm từ danh mục khác, không nâng danh mục thành nguyên bản chính thức của tiêu chuẩn. / Gạch ngang và ô trống không phải số không; có thành phần không có nghĩa công thức đầy đủ hoặc áp dụng được; cơ tính và cung cấp kiểm chứng riêng. / Cơ tính bảng này thay đổi theo đường kính và mẫu thử; đợt này chỉ ghi thành phần, không gộp các điều kiện cơ tính.

Ghi chú xác minh

Đã khôi phục các ô gộp theo cấu trúc hình học của 28 bảng trong toàn bộ danh mục, không thiếu ô; đăng ký theo ảnh gốc, trang tiếp theo và chú thích; tạm hoãn các điều kiện còn tranh luận.
WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →