← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

S34700 Tài liệu vật liệu

Có 13 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho S34700 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu S34700?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

S34700 · SAE J405-1998

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
SAE J405 JUN1998
Vị trí bảng
Bảng 1 trang 2 / trang 5, chú thích 1–7
Trang vật lý của PDF
1、3、5

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
Cr17.0 ~ 19.0
Ni9.0 ~ 13.0
Nb≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Theo bảng 1 nguyên bản SAE J405 JUN1998; phần khối lượng wt%, chú thích 1: giá trị không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không. Chú thích 5: Cb và Nb là cùng một nguyên tố; nguyên tố hợp kim phải đối chiếu theo hàng UNS tương ứng và điều kiện bổ sung. Chú thích 4: phân tích cacbon thông thường báo cáo đến 0.01%, loại cacbon thấp đến 0.001%; đây là độ chính xác báo cáo, không nới giới hạn thành phần. Tên loại ở bảng 1 nguyên bản có thể kèm tên thông thường hoặc chú thích tên ASTM; chỉ đặt bí danh tìm kiếm theo quan hệ rõ ràng cùng hàng, không tự xác nhận thay thế giữa các tiêu chuẩn. 1998 là căn cứ thành phần thực tế; bản mới được chỉ định chưa được kiểm chứng, không suy ra các phiên bản giống nhau. Nb≥0+10×(C), và ≤1; đối chiếu đồng thời theo thành phần đo thực tế cùng lô/mẻ, không ghép độc lập các giới hạn trên từng nguyên tố để đánh giá.

Điều kiện thành phần

Theo bảng 1 nguyên bản SAE J405 JUN1998; phần khối lượng wt%, chú thích 1: giá trị không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không. Chú thích 5: Cb và Nb là cùng một nguyên tố; nguyên tố hợp kim phải đối chiếu theo hàng UNS tương ứng và điều kiện bổ sung. Chú thích 4: phân tích cacbon thông thường báo cáo đến 0.01%, loại cacbon thấp đến 0.001%; đây là độ chính xác báo cáo, không nới giới hạn thành phần. Tên loại ở bảng 1 nguyên bản có thể kèm tên thông thường hoặc chú thích tên ASTM; chỉ đặt bí danh tìm kiếm theo quan hệ rõ ràng cùng hàng, không tự xác nhận thay thế giữa các tiêu chuẩn. 1998 là căn cứ thành phần thực tế; bản mới được chỉ định chưa được kiểm chứng, không suy ra các phiên bản giống nhau. Nb≥0+10×(C), và ≤1; đối chiếu đồng thời theo thành phần đo thực tế cùng lô/mẻ, không ghép độc lập các giới hạn trên từng nguyên tố để đánh giá.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổ hợp nguyên tố
  • Yêu cầu
    Nb≥0+10×(C), và ≤1
    Hệ số nguyên tố
    Nb
    1
    C
    -10
    Giới hạn dưới
    0

Ghi chú xác minh

Đã xác minh UNS dòng tương ứng và chú thích bảng trong bản gốc 1998; không có nghĩa là đã xác minh phiên bản mới.

S34700 · ASTM A240/A240M-2014

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Bản ghi từ bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
ASTM A240/A240M-2014
Vị trí bảng
Table1 và chú thích cuối trang A–O
Trang vật lý của PDF
1、3、6

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
Cr17.0 ~ 19.0
Ni9.0 ~ 13.0
Nb≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Phần khối lượng thành phần mẻ luyện ở bảng 1 %; giá trị đơn không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, không bổ sung số không cho nguyên tố không quy định. Cb và Nb là cùng một nguyên tố; khi đồng thời có công thức và giới hạn cố định, dùng giới hạn nghiêm ngặt hơn. Đây là tiêu chuẩn tấm, tấm mỏng và băng; ứng dụng dây chồn nguội và việc cung cấp thực tế phải kiểm chứng riêng. Điều 4.1 còn yêu cầu đáp ứng quy định áp dụng của ASTM A480/A480M; bản ghi hiển thị thành phần mẻ luyện bảng 1, không có nghĩa đã kiểm chứng xong A480 và mọi yêu cầu nghiệm thu sản phẩm. Nguyên tố khác trong bảng gốc: Cb 10 × C min, 1.00 max; các yêu cầu liên hệ cụ thể xem giới hạn bên dưới.

Điều kiện thành phần

Phần khối lượng thành phần mẻ luyện ở bảng 1 %; giá trị đơn không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, không bổ sung số không cho nguyên tố không quy định. Cb và Nb là cùng một nguyên tố; khi đồng thời có công thức và giới hạn cố định, dùng giới hạn nghiêm ngặt hơn. Đây là tiêu chuẩn tấm, tấm mỏng và băng; ứng dụng dây chồn nguội và việc cung cấp thực tế phải kiểm chứng riêng. Điều 4.1 còn yêu cầu đáp ứng quy định áp dụng của ASTM A480/A480M; bản ghi hiển thị thành phần mẻ luyện bảng 1, không có nghĩa đã kiểm chứng xong A480 và mọi yêu cầu nghiệm thu sản phẩm. Nguyên tố khác trong bảng gốc: Cb 10 × C min, 1.00 max; các yêu cầu liên hệ cụ thể xem giới hạn bên dưới.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổ hợp nguyên tố
  • Hệ số nguyên tố
    Nb
    1
    C
    -10
    Giới hạn dưới
    0
    Giới hạn trên
    Không nêu
    Yêu cầu
    Nb≥10×C
Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện

    S34700 · ASTM A312/A312M-2017

    Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Giải thích trạng thái bản ghi gốc
    Bản ghi từ bản gốc tiêu chuẩn
    Phiên bản tiêu chuẩn
    ASTM A312/A312M-2017
    Vị trí bảng
    Table1, chú thích cuối trang A–M và điều 7.1
    Trang vật lý của PDF
    1、2、5、6

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
    Cr17.0 ~ 19.0
    Ni9.0 ~ 13.0
    Nb≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Bảng 1 phần khối lượng %; giá trị đơn là giới hạn trên, dấu ba chấm biểu thị không quy định, không bổ sung số không. Điều 7.1 yêu cầu đáp ứng bảng 1; yêu cầu chung A999/A999M tại điều 5.1 vẫn áp dụng, đợt này chỉ kiểm chứng bảng thành phần hóa học. Đây là tiêu chuẩn ống thép austenit; không trực tiếp chứng minh tính phù hợp dây thép chồn nguội hoặc đạt toàn bộ yêu cầu nghiệm thu sản phẩm. Chú thích C: phương pháp phân tích nitơ do bên mua và bên bán thỏa thuận.

    Điều kiện thành phần

    Bảng 1 phần khối lượng %; giá trị đơn là giới hạn trên, dấu ba chấm biểu thị không quy định, không bổ sung số không. Điều 7.1 yêu cầu đáp ứng bảng 1; yêu cầu chung A999/A999M tại điều 5.1 vẫn áp dụng, đợt này chỉ kiểm chứng bảng thành phần hóa học. Đây là tiêu chuẩn ống thép austenit; không trực tiếp chứng minh tính phù hợp dây thép chồn nguội hoặc đạt toàn bộ yêu cầu nghiệm thu sản phẩm. Chú thích C: phương pháp phân tích nitơ do bên mua và bên bán thỏa thuận.

    Giới hạn kết hợp

    Giới hạn tổ hợp nguyên tố
    • Yêu cầu
      Nb≥10×(C)
      Hệ số nguyên tố
      Nb
      1
      C
      -10
      Giới hạn dưới
      0

    S34700 · ASTM A 473-2024

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Cr17 ~ 19
    Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
    Ni9 ~ 13
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    S34700 · ASTM A182/A182M-2018

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Cr17 ~ 20
    Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
    Ni9 ~ 13
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    S34700 · ASTM A182/A182M-2025

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Cr17 ~ 20
    Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
    Ni9 ~ 13
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    S34700 · ASTM A240/240M-2018

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Cr17 ~ 19
    Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
    Ni9 ~ 13
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    S34700 · ASTM A276/A276M-2017

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Cr17 ~ 19
    Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
    Ni9 ~ 12
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    S34700 · ASTM A276/A276M-2025

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Cr17 ~ 19
    Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
    Ni9 ~ 12
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    S34700 · ASTM A473-2018

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Cr17 ~ 19
    Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
    Ni9 ~ 13
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    S34700 · ASTM A473-2026

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Cr17 ~ 19
    Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
    Ni9 ~ 13
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    S34700 · ASTM A479/A479M-2018

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    Cr17 ~ 19
    Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
    Ni9 ~ 12
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    S34700 · ASTM A479/A479M-2025

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    Cr17 ~ 19
    Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
    Ni9 ~ 12
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →