← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

S32205 Tài liệu vật liệu

Có 22 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho S32205 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu S32205?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

S32205 · SAE J405-1998

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ duplex
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
SAE J405 JUN1998
Vị trí bảng
Bảng 1 trang 2 / trang 5, chú thích 1–7
Trang vật lý của PDF
1、4、5

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Cr22.0 ~ 23.0
Ni4.5 ~ 6.5
Mo3.0 ~ 3.5
N0.14 ~ 0.2

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Theo bảng 1 nguyên bản SAE J405 JUN1998; phần khối lượng wt%, chú thích 1: giá trị không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không. Chú thích 5: Cb và Nb là cùng một nguyên tố; nguyên tố hợp kim phải đối chiếu theo hàng UNS tương ứng và điều kiện bổ sung. Chú thích 4: phân tích cacbon thông thường báo cáo đến 0.01%, loại cacbon thấp đến 0.001%; đây là độ chính xác báo cáo, không nới giới hạn thành phần. Tên loại ở bảng 1 nguyên bản có thể kèm tên thông thường hoặc chú thích tên ASTM; chỉ đặt bí danh tìm kiếm theo quan hệ rõ ràng cùng hàng, không tự xác nhận thay thế giữa các tiêu chuẩn. 1998 là căn cứ thành phần thực tế; bản mới được chỉ định chưa được kiểm chứng, không suy ra các phiên bản giống nhau.

Điều kiện thành phần

Theo bảng 1 nguyên bản SAE J405 JUN1998; phần khối lượng wt%, chú thích 1: giá trị không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không. Chú thích 5: Cb và Nb là cùng một nguyên tố; nguyên tố hợp kim phải đối chiếu theo hàng UNS tương ứng và điều kiện bổ sung. Chú thích 4: phân tích cacbon thông thường báo cáo đến 0.01%, loại cacbon thấp đến 0.001%; đây là độ chính xác báo cáo, không nới giới hạn thành phần. Tên loại ở bảng 1 nguyên bản có thể kèm tên thông thường hoặc chú thích tên ASTM; chỉ đặt bí danh tìm kiếm theo quan hệ rõ ràng cùng hàng, không tự xác nhận thay thế giữa các tiêu chuẩn. 1998 là căn cứ thành phần thực tế; bản mới được chỉ định chưa được kiểm chứng, không suy ra các phiên bản giống nhau.

Ghi chú xác minh

Đối chiếu thành phần và chú thích bảng theo quan hệ UNS trong nguyên bản 1998.

S32205 · SAE J405-2018

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ duplex
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Tham khảo phiên bản lịch sử
Phiên bản tiêu chuẩn
SAE J405 JUN1998
Vị trí bảng
Bảng 1 trang 2 / trang 5, chú thích 1–7
Trang vật lý của PDF
1、4、5

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Cr22.0 ~ 23.0
Ni4.5 ~ 6.5
Mo3.0 ~ 3.5
N0.14 ~ 0.2

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Theo bảng 1 nguyên bản SAE J405 JUN1998; phần khối lượng wt%, chú thích 1: giá trị không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không. Chú thích 5: Cb và Nb là cùng một nguyên tố; nguyên tố hợp kim phải đối chiếu theo hàng UNS tương ứng và điều kiện bổ sung. Chú thích 4: phân tích cacbon thông thường báo cáo đến 0.01%, loại cacbon thấp đến 0.001%; đây là độ chính xác báo cáo, không nới giới hạn thành phần. Tên loại ở bảng 1 nguyên bản có thể kèm tên thông thường hoặc chú thích tên ASTM; chỉ đặt bí danh tìm kiếm theo quan hệ rõ ràng cùng hàng, không tự xác nhận thay thế giữa các tiêu chuẩn. 1998 là căn cứ thành phần thực tế; bản mới được chỉ định chưa được kiểm chứng, không suy ra các phiên bản giống nhau.

Điều kiện thành phần

Theo bảng 1 nguyên bản SAE J405 JUN1998; phần khối lượng wt%, chú thích 1: giá trị không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không. Chú thích 5: Cb và Nb là cùng một nguyên tố; nguyên tố hợp kim phải đối chiếu theo hàng UNS tương ứng và điều kiện bổ sung. Chú thích 4: phân tích cacbon thông thường báo cáo đến 0.01%, loại cacbon thấp đến 0.001%; đây là độ chính xác báo cáo, không nới giới hạn thành phần. Tên loại ở bảng 1 nguyên bản có thể kèm tên thông thường hoặc chú thích tên ASTM; chỉ đặt bí danh tìm kiếm theo quan hệ rõ ràng cùng hàng, không tự xác nhận thay thế giữa các tiêu chuẩn. 1998 là căn cứ thành phần thực tế; bản mới được chỉ định chưa được kiểm chứng, không suy ra các phiên bản giống nhau.

Ghi chú xác minh

Thành phần hiện tại dựa trên nguyên bản 1998; nguyên bản phiên bản mới được chỉ định chưa được đối chiếu, không giả định sự nhất quán giữa các phiên bản.

S32205 · ASTM A955/A955M-2020(c)

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
ASTM A955/A955M-2020(c)
Vị trí bảng
Bảng 2 chú thích A–E; điều 1.2,1.6,4.1.3/4.1.6,6.1
Trang vật lý của PDF
1、3、4

Tài liệu nguồn

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Cr22.0 ~ 23.0
Ni4.5 ~ 6.5
Mo3.0 ~ 3.5
N0.14 ~ 0.2

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Hợp kim thành phần trong bản ghi này: S32205 / 2205. Phần khối lượng thành phần mẻ luyện bảng 2 wt%, ngoài phạm vi thì đều là giá trị tối đa; dấu ba chấm biểu thị không yêu cầu, không điền số không. Ghi riêng loại hợp kim UNS và cấp độ bền Grade; 60/75/80 theo hệ ksi, 420/520/550 theo hệ MPa, không suy hợp kim theo cấp độ bền. Tên 2205 có thể tương ứng S31803 hoặc S32205, dùng riêng theo UNS đã xác nhận, không trộn hai phạm vi thành phần. Tiêu chuẩn này áp dụng thép cốt bê tông; không tự coi là sản phẩm chồn nguội có thể cung cấp.

Điều kiện thành phần

Phần khối lượng thành phần mẻ luyện bảng 2 wt%, ngoài phạm vi thì đều là giá trị tối đa; dấu ba chấm biểu thị không có yêu cầu, không bổ sung số không. / Ghi riêng loại hợp kim UNS và cấp độ bền Grade; 60/75/80 thuộc hệ ksi, 420/520/550 thuộc hệ MPa, không đoán hợp kim từ cấp độ bền. / Tên 2205 có thể tương ứng S31803 hoặc S32205, dùng riêng theo UNS đã xác nhận, không trộn hai phạm vi thành phần. / Tiêu chuẩn này dành cho thép cốt bê tông; không tự xác định là sản phẩm chồn nguội có thể cung cấp.

Ghi chú xác minh

Kiểm tra chi tiết từng mục bảng 2, chú thích và các điều khoản áp dụng của bản tiếng Anh chính thức 20c

S32205 · SAE J405-1998

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
SAE J405 JUN1998
Vị trí bảng
Bảng 1 trang 2 / trang 5, chú thích 1–7
Trang vật lý của PDF
1、4、5

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Cr22.0 ~ 23.0
Ni4.5 ~ 6.5
Mo3.0 ~ 3.5
N0.14 ~ 0.2

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Theo bảng 1 nguyên bản SAE J405 JUN1998; phần khối lượng wt%, chú thích 1: giá trị không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không. Chú thích 5: Cb và Nb là cùng một nguyên tố; nguyên tố hợp kim phải đối chiếu theo hàng UNS tương ứng và điều kiện bổ sung. Chú thích 4: phân tích cacbon thông thường báo cáo đến 0.01%, loại cacbon thấp đến 0.001%; đây là độ chính xác báo cáo, không nới giới hạn thành phần. Tên loại ở bảng 1 nguyên bản có thể kèm tên thông thường hoặc chú thích tên ASTM; chỉ đặt bí danh tìm kiếm theo quan hệ rõ ràng cùng hàng, không tự xác nhận thay thế giữa các tiêu chuẩn. 1998 là căn cứ thành phần thực tế; bản mới được chỉ định chưa được kiểm chứng, không suy ra các phiên bản giống nhau.

Điều kiện thành phần

Theo bảng 1 nguyên bản SAE J405 JUN1998; phần khối lượng wt%, chú thích 1: giá trị không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không. Chú thích 5: Cb và Nb là cùng một nguyên tố; nguyên tố hợp kim phải đối chiếu theo hàng UNS tương ứng và điều kiện bổ sung. Chú thích 4: phân tích cacbon thông thường báo cáo đến 0.01%, loại cacbon thấp đến 0.001%; đây là độ chính xác báo cáo, không nới giới hạn thành phần. Tên loại ở bảng 1 nguyên bản có thể kèm tên thông thường hoặc chú thích tên ASTM; chỉ đặt bí danh tìm kiếm theo quan hệ rõ ràng cùng hàng, không tự xác nhận thay thế giữa các tiêu chuẩn. 1998 là căn cứ thành phần thực tế; bản mới được chỉ định chưa được kiểm chứng, không suy ra các phiên bản giống nhau.

Ghi chú xác minh

Đã xác minh UNS dòng tương ứng và chú thích bảng trong bản gốc 1998; không có nghĩa là đã xác minh phiên bản mới.

S32205 · ASTM A240/A240M-2014

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ duplex
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Bản ghi từ bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
ASTM A240/A240M-2014
Vị trí bảng
Table1 và chú thích cuối trang A–O
Trang vật lý của PDF
1、4、6

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Cr22.0 ~ 23.0
Ni4.5 ~ 6.5
Mo3.0 ~ 3.5
N0.14 ~ 0.2

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Phần khối lượng thành phần mẻ luyện ở bảng 1 %; giá trị đơn không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, không bổ sung số không cho nguyên tố không quy định. Cb và Nb là cùng một nguyên tố; khi đồng thời có công thức và giới hạn cố định, dùng giới hạn nghiêm ngặt hơn. Đây là tiêu chuẩn tấm, tấm mỏng và băng; ứng dụng dây chồn nguội và việc cung cấp thực tế phải kiểm chứng riêng. Điều 4.1 còn yêu cầu đáp ứng quy định áp dụng của ASTM A480/A480M; bản ghi hiển thị thành phần mẻ luyện bảng 1, không có nghĩa đã kiểm chứng xong A480 và mọi yêu cầu nghiệm thu sản phẩm.

Điều kiện thành phần

Phần khối lượng thành phần mẻ luyện ở bảng 1 %; giá trị đơn không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, không bổ sung số không cho nguyên tố không quy định. Cb và Nb là cùng một nguyên tố; khi đồng thời có công thức và giới hạn cố định, dùng giới hạn nghiêm ngặt hơn. Đây là tiêu chuẩn tấm, tấm mỏng và băng; ứng dụng dây chồn nguội và việc cung cấp thực tế phải kiểm chứng riêng. Điều 4.1 còn yêu cầu đáp ứng quy định áp dụng của ASTM A480/A480M; bản ghi hiển thị thành phần mẻ luyện bảng 1, không có nghĩa đã kiểm chứng xong A480 và mọi yêu cầu nghiệm thu sản phẩm.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổ hợp nguyên tố
    Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện

      S32205 · Danh mục trên trang chính thức Walsin Lihwa (phôi thép và thép thanh; tên tệp 2024, bản gốc không nêu số phiên bản)

      Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ
      Dạng vật liệu
      Thép thanh
      Giải thích trạng thái bản ghi gốc
      Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
      Phiên bản tài liệu
      Tệp trên trang chính thức 2024_Walsin_Catalog_YT-JY-1.pdf; các trang nội dung không nêu ngày xuất bản và số phiên bản
      Tên tài liệu
      Available Stainless Steel Grades & Chemical Composition — For Stainless Steel Billet & Bar
      Vị trí bảng
      Bảng đối chiếu mác thép và thành phần hóa học
      Trang vật lý của PDF
      7
      Đơn vị
      Bảng gốc biểu thị theo phần trăm; xem cách xác định cụ thể trong ghi chú nguồn
      Loại phân tích
      Không nêu loại phân tích
      Nhà sản xuất
      Walsin Lihwa / Walsin Lihwa

      Tài liệu nguồn

      Tham khảo đương lượng cacbon

      Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
      Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
      Ni4.5 ~ 6.5
      Cr22.0 ~ 23.0
      Mo3.0 ~ 3.5
      N0.14 ~ 0.2

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Danh mục website chính thức của Walsin Lihwa, trang 7 của PDF / trang in 11, dòng 2; bảng thành phần % của nhà sản xuất, phạm vi phôi thép và thép thanh, loại phân tích không được ghi rõ. Tên tệp trên website có chứa 2024, trang trong không thấy số phiên bản; không được coi là phiên bản đã đối chiếu của tiêu chuẩn tương ứng hoặc bảo đảm cung cấp của công ty.

      Điều kiện thành phần

      Bảng gốc ghi Chemical Composition (%); không ghi phân tích mẻ luyện/sản phẩm, không thể suy đoán là giá trị bảo đảm của tiêu chuẩn tương ứng. / Cột đối chiếu là quan hệ tên trong tài liệu nhà sản xuất; không có năm tiêu chuẩn, không nâng thành bản ghi tiêu chuẩn ASTM/GB/JIS/EN/RCC-M đã kiểm chứng. / Cùng tên mác nhưng khác điều kiện S, Ni, Ti/Nb giữ riêng theo hàng gốc, gạch ngang không điền số không.

      Ghi chú xác minh

      Đối chiếu từng ô ảnh gốc về thành phần, dòng điều kiện khác nhau và yêu cầu liên kết; loại trừ dòng bất thường 303 ở trang 10.

      S32205 · ASTM A 314-2025

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ duplex
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr22 ~ 23
      Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
      Mo3 ~ 3.5
      N0.14 ~ 0.2
      Ni4.5 ~ 6.5
      P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      S32205 · ASTM A182/A182M-2018

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ duplex
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr22 ~ 23
      Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
      Mo3 ~ 3.5
      N0.14 ~ 0.2
      Ni4.5 ~ 6.5
      P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      S32205 · ASTM A182/A182M-2025

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ duplex
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr22 ~ 23
      Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
      Mo3 ~ 3.5
      N0.14 ~ 0.2
      Ni4.5 ~ 6.5
      P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      S32205 · ASTM A240/240M-2018

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ duplex
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr22 ~ 23
      Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
      Mo3 ~ 3.5
      N0.14 ~ 0.2
      Ni4.5 ~ 6.5
      P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      S32205 · ASTM A276/A276M-2017

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ duplex
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr22 ~ 23
      Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
      Mo3 ~ 3.5
      N0.14 ~ 0.2
      Ni4.5 ~ 6.5
      P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      S32205 · ASTM A276/A276M-2025

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ duplex
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr22 ~ 23
      Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
      Mo3 ~ 3.5
      N0.14 ~ 0.2
      Ni4.5 ~ 6.5
      P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      S32205 · ASTM A479/A479M-2018

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ duplex
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr22 ~ 23
      Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
      Mo3 ~ 3.5
      N0.14 ~ 0.2
      Ni4.5 ~ 6.5
      P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      S32205 · ASTM A479/A479M-2025

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ duplex
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr22 ~ 23
      Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
      Mo3 ~ 3.5
      N0.14 ~ 0.2
      Ni4.5 ~ 6.5
      P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      S32205 · ASTM A511/A511M-2020

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ duplex
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr22 ~ 23
      Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
      Mo3 ~ 3.5
      N0.14 ~ 0.2
      Ni4.5 ~ 6.5
      P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      S32205 · ASTM A511/A511M-2025

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ duplex
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr22 ~ 23
      Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
      Mo3 ~ 3.5
      N0.14 ~ 0.2
      Ni4.5 ~ 6.5
      P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      S32205 · ASTM A815/A815M-2024

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ duplex
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr22 ~ 23
      Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
      Mo3 ~ 3.5
      N0.14 ~ 0.2
      Ni4.5 ~ 6.5
      P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      S32205 · ASTM A815/A815M-2026

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ duplex
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr22 ~ 23
      Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
      Mo3 ~ 3.5
      N0.14 ~ 0.2
      Ni4.5 ~ 6.5
      P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      S32205 · ASTM A988/A988M-2023

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ duplex
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr22 ~ 23
      Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
      Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
      Mo3 ~ 3.5
      N0.14 ~ 0.2
      Ni4.5 ~ 6.5
      P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      S32205 · ASTM A988/A988M-2026

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ duplex
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr22 ~ 23
      Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
      Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
      Mo3 ~ 3.5
      N0.14 ~ 0.2
      Ni4.5 ~ 6.5
      P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      S32205 · Q/RP 006-2018

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ duplex
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr22 ~ 23
      Cu≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
      Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
      Mo3 ~ 3.5
      N0.14 ~ 0.2
      Ni4.5 ~ 6.5
      P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      S32205 · Q/RP 007-2018

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ duplex
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr22 ~ 23
      Cu≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
      Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
      Mo3 ~ 3.5
      N0.14 ~ 0.2
      Ni4.5 ~ 6.5
      P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →