← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

S20C Tài liệu vật liệu

Có 15 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho S20C →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu S20C?

Có thông tin danh mục liên quan để tham khảo. Chúng tôi cũng tiếp nhận các yêu cầu mới về vật liệu và gia công. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

S20C · JIS G4051

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Dạng vật liệu
Thép dùng cho tạo hình nguội
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã nhận diện phiên bản nguồn, chưa hoàn tất xác minh thành phần
Phiên bản tiêu chuẩn
JIS G 4051-2023
Vị trí bảng
Bảng 2 và chú thích a/b; điều 6

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Giới hạn nêu trong bảng; Ni+Cr≤0.35%
IIW / CEV:0.2300–0.4033 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.3000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Hai bên thỏa thuận: chỉ nới Cr≤0.30%; Ni+Cr≤0.35%
IIW / CEV:0.2300–0.4233 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.3050 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3250 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Hai bên thỏa thuận: chỉ nới giới hạn tổng Ni+Cr; Ni+Cr≤0.45%
IIW / CEV:0.2300–0.4033 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.3000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Hai bên thỏa thuận: nới Cr và giới hạn tổng Ni+Cr; Ni+Cr≤0.45%
IIW / CEV:0.2300–0.4233 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.3050 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3250 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Thành phần căn cứ theo JIS G 4051-2023; sản phẩm không ghi rõ phiên bản, cần xác nhận phiên bản áp dụng trong hợp đồng.

Điều kiện thành phần

Phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; sai lệch cho phép phân tích sản phẩm theo riêng bảng 3 của JIS G0321. / Việc nới Cr≤0.30% và giới hạn trên tổng Ni+Cr phải được hai bên thỏa thuận, chọn riêng từng điều kiện; giới hạn riêng Ni ≤0.20% không được nới theo đó. / Không cố ý thêm nguyên tố hợp kim không liệt kê trong bảng ngoài mục đích hoàn tất luyện kim; không quy định không thể tính là số không.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.35

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Giới hạn nêu trong bảng; Ni+Cr≤0.35%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Giới hạn kết hợp
Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.35

Hai bên thỏa thuận: chỉ nới Cr≤0.30%; Ni+Cr≤0.35%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Giới hạn kết hợp
Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.35

Hai bên thỏa thuận: chỉ nới giới hạn tổng Ni+Cr; Ni+Cr≤0.45%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Giới hạn kết hợp
Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.45

Hai bên thỏa thuận: nới Cr và giới hạn tổng Ni+Cr; Ni+Cr≤0.45%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Giới hạn kết hợp
Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.45

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Thành phần căn cứ theo JIS G 4051-2023; sản phẩm không ghi rõ phiên bản, cần xác nhận phiên bản áp dụng trong hợp đồng.Xem sản phẩm tương ứng →

S20C · Q/BQB 130-2003

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
Q/BQB 130—2003
Vị trí bảng
4.1.1/Bảng 3 và chú thích 1–3
Trang vật lý của PDF
3、4
Đơn vị
Phần khối lượng(wt%)
Loại phân tích
Phân tích mẻ luyện

Tài liệu nguồn

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Phương pháp khử oxy G; áp dụng cho độ dày tấm thành phẩm 1.6~6 mm
IIW / CEV:0.2300–0.4133 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.3025 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3238 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Q/BQB 130—2003 là tiêu chuẩn phôi tấm cán sơ bộ dùng cho cán lại; chiều dày tấm thành phẩm trong bảng 3 là chiều dày tấm sau cán lại phôi, không phải chiều dày phôi hoặc đường kính dây. Bảng 3 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; C thép đậy nắp, A thép lặng khử oxy bằng nhôm, G thép lặng khử oxy bằng nhôm và silic, K thép lặng khử oxy bằng silic. Phải đọc theo hàng điều kiện, không coi nguyên tố không liệt kê là bằng không. Chú thích 3 bảng 3 quy định phôi dùng cho tấm dày (chiều dày thành phẩm ≥15 mm) phải là thép lặng khử oxy bằng nhôm và silic G; các hàng có phương pháp khử oxy khác phải được bên cung cấp và bên mua kiểm chứng tính áp dụng. Sai lệch cho phép phân tích sản phẩm thép lặng theo GB/T 222 riêng, không dùng lẫn giá trị phân tích mẻ luyện bảng 3. Ô gộp qua nhiều hàng của bảng 3 đồng thời áp dụng cho S20C và S35C: Cu≤0.30, Cr≤0.20, Ni+Cr≤0.35 wt%; Ni liệt kê riêng ≤0.35 chỉ là bao giá trị không âm của ràng buộc liên hệ.

Điều kiện thành phần

Q/BQB 130—2003 là tiêu chuẩn phôi tấm cán sơ bộ dùng cho cán lại; chiều dày tấm thành phẩm trong bảng 3 là chiều dày tấm sau cán lại phôi, không phải chiều dày phôi hoặc đường kính dây. Bảng 3 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; C thép đậy nắp, A thép lặng khử oxy bằng nhôm, G thép lặng khử oxy bằng nhôm và silic, K thép lặng khử oxy bằng silic. Phải đọc theo hàng điều kiện, không coi nguyên tố không liệt kê là bằng không. Chú thích 3 bảng 3 quy định phôi dùng cho tấm dày (chiều dày thành phẩm ≥15 mm) phải là thép lặng khử oxy bằng nhôm và silic G; các hàng có phương pháp khử oxy khác phải được bên cung cấp và bên mua kiểm chứng tính áp dụng. Sai lệch cho phép phân tích sản phẩm thép lặng theo GB/T 222 riêng, không dùng lẫn giá trị phân tích mẻ luyện bảng 3. Ô gộp qua nhiều hàng của bảng 3 đồng thời áp dụng cho S20C và S35C: Cu≤0.30, Cr≤0.20, Ni+Cr≤0.35 wt%; Ni liệt kê riêng ≤0.35 chỉ là bao giá trị không âm của ràng buộc liên hệ.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Phương pháp khử oxy G; áp dụng cho độ dày tấm thành phẩm 1.6~6 mm

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
Giới hạn kết hợp
Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.35
Trang vật lý PDF của nguồn
3
Số dòng trong bảng nguồn
30

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Đã đối chiếu từng dòng toàn bộ bảng 3, ô gộp qua nhiều dòng và chú thích của bản gốc Baosteel; chọn điều kiện theo phương pháp khử oxy và chiều dày tấm thành phẩm.

S20C · JIS G 4051-2023

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
JIS G 4051-2023
Vị trí bảng
Bảng 2 và chú thích a/b; điều 6

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Giới hạn nêu trong bảng; Ni+Cr≤0.35%
IIW / CEV:0.2300–0.4033 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.3000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Hai bên thỏa thuận: chỉ nới Cr≤0.30%; Ni+Cr≤0.35%
IIW / CEV:0.2300–0.4233 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.3050 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3250 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Hai bên thỏa thuận: chỉ nới giới hạn tổng Ni+Cr; Ni+Cr≤0.45%
IIW / CEV:0.2300–0.4033 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.3000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Hai bên thỏa thuận: nới Cr và giới hạn tổng Ni+Cr; Ni+Cr≤0.45%
IIW / CEV:0.2300–0.4233 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.3050 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3250 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; sai lệch cho phép phân tích sản phẩm theo riêng bảng 3 của JIS G0321. Việc nới Cr≤0.30% và giới hạn trên tổng Ni+Cr phải được hai bên thỏa thuận, chọn riêng từng điều kiện; giới hạn riêng Ni ≤0.20% không được nới theo đó. Không cố ý thêm nguyên tố hợp kim không liệt kê trong bảng ngoài mục đích hoàn tất luyện kim; không quy định không thể tính là số không.

Điều kiện thành phần

Phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; sai lệch cho phép phân tích sản phẩm theo riêng bảng 3 của JIS G0321. / Việc nới Cr≤0.30% và giới hạn trên tổng Ni+Cr phải được hai bên thỏa thuận, chọn riêng từng điều kiện; giới hạn riêng Ni ≤0.20% không được nới theo đó. / Không cố ý thêm nguyên tố hợp kim không liệt kê trong bảng ngoài mục đích hoàn tất luyện kim; không quy định không thể tính là số không.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.35

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Giới hạn nêu trong bảng; Ni+Cr≤0.35%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Giới hạn kết hợp
Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.35

Hai bên thỏa thuận: chỉ nới Cr≤0.30%; Ni+Cr≤0.35%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Giới hạn kết hợp
Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.35

Hai bên thỏa thuận: chỉ nới giới hạn tổng Ni+Cr; Ni+Cr≤0.45%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Giới hạn kết hợp
Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.45

Hai bên thỏa thuận: nới Cr và giới hạn tổng Ni+Cr; Ni+Cr≤0.45%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Giới hạn kết hợp
Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.45

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Đã đối chiếu bảng 2 của bản gốc tiếng Nhật 2023 và phụ lục quy chuẩn JB

S20C · JIS G 4051-2005

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
JIS G 4051-2005
Vị trí bảng
Bảng 1 và ghi chú 1–3; điều 5

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Giới hạn nêu trong bảng; Ni+Cr≤0.35%
IIW / CEV:0.2300–0.4033 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.3000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Hai bên thỏa thuận: chỉ nới Cr<0.30%; Ni+Cr≤0.35%
IIW / CEV:0.2300–0.4233 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.3050 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3250 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Hai bên thỏa thuận: chỉ nới giới hạn tổng Ni+Cr; Ni+Cr<0.45%
IIW / CEV:0.2300–0.4033 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.3000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Hai bên thỏa thuận: nới Cr và giới hạn tổng Ni+Cr; Ni+Cr<0.45%
IIW / CEV:0.2300–0.4233 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.3050 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3250 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; sai lệch cho phép phân tích sản phẩm theo riêng bảng 3 của JIS G0321. Theo thỏa thuận Cr<0.30%, tổng Ni+Cr là CK<0.40%/thông thường <0.45%; nhỏ hơn nghiêm ngặt, không gồm giá trị giới hạn; chọn riêng từng điều kiện. Giới hạn riêng Ni ≤0.20% không được nới theo đó. Nguyên tố không quy định không thể tính là số không; bản ghi này chỉ căn cứ phiên bản 2005, không tự xác định bản mới giống nhau.

Điều kiện thành phần

Phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; sai lệch cho phép phân tích sản phẩm theo riêng bảng 3 của JIS G0321. Theo thỏa thuận Cr<0.30%, tổng Ni+Cr là CK<0.40%/thông thường <0.45%; nhỏ hơn nghiêm ngặt, không gồm giá trị giới hạn; chọn riêng từng điều kiện. Giới hạn riêng Ni ≤0.20% không được nới theo đó. Nguyên tố không quy định không thể tính là số không; bản ghi này chỉ căn cứ phiên bản 2005, không tự xác định bản mới giống nhau.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.35

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Giới hạn nêu trong bảng; Ni+Cr≤0.35%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Giới hạn kết hợp
Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.35
    Giới hạn trên không bao gồm giá trị biên
    Không

Hai bên thỏa thuận: chỉ nới Cr<0.30%; Ni+Cr≤0.35%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr< 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Giới hạn kết hợp
Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.35
    Giới hạn trên không bao gồm giá trị biên
    Không

Hai bên thỏa thuận: chỉ nới giới hạn tổng Ni+Cr; Ni+Cr<0.45%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Giới hạn kết hợp
Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.45
    Giới hạn trên không bao gồm giá trị biên
    Có

Hai bên thỏa thuận: nới Cr và giới hạn tổng Ni+Cr; Ni+Cr<0.45%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr< 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Giới hạn kết hợp
Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.45
    Giới hạn trên không bao gồm giá trị biên
    Có

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Đã đối chiếu bảng 1 và ghi chú 1–3 trong nguyên bản tiếng Nhật năm 2005

S20C · JIS G 4051-2016

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
JIS G 4051-2016
Vị trí bảng
Bảng 2 và chú thích a/b, điều 5
Trang vật lý của PDF
1、6、7、8

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Cr≤0.20%;Ni+Cr≤0.35%
IIW / CEV:0.2300–0.4033 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.3000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Hai bên thỏa thuận Cr<0.30%; Ni+Cr≤0.35%
IIW / CEV:0.2300–0.4233 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.3050 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3250 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Cr≤0.20%;Ni+Cr<0.45%
IIW / CEV:0.2300–0.4033 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.3000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Hai bên thỏa thuận Cr<0.30%; Ni+Cr<0.45%
IIW / CEV:0.2300–0.4233 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.3050 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3250 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Bản tiếng Anh chính thức của JSA: JIS G4051:2016, đối chiếu trực quan từng hàng bìa và bảng thành phần gốc; phần khối lượng wt%, phân tích mẻ luyện. Chú thích a: thỏa thuận Cr phải nhỏ hơn nghiêm ngặt 0.30%; chú thích b: thỏa thuận Ni+Cr phải nhỏ hơn nghiêm ngặt 0.45%, không coi là nhỏ hơn hoặc bằng; chọn độc lập hai thỏa thuận. Khi hai bên thỏa thuận phân tích sản phẩm, sai lệch theo bảng 3 của JIS G0321 riêng, không tự cộng vào phạm vi mẻ luyện mặc định. Không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê ngoài mục đích hoàn tất luyện thép; không quy định giới hạn không có nghĩa bằng không. Bản ghi chỉ dựa trên bản 2016, không từ đó khẳng định thành phần các bản khác giống nhau hoặc đã kiểm chứng.

Điều kiện thành phần

Bản tiếng Anh chính thức của JSA: JIS G4051:2016, đối chiếu trực quan từng hàng bìa và bảng thành phần gốc; phần khối lượng wt%, phân tích mẻ luyện. Chú thích a: thỏa thuận Cr phải nhỏ hơn nghiêm ngặt 0.30%; chú thích b: thỏa thuận Ni+Cr phải nhỏ hơn nghiêm ngặt 0.45%, không coi là nhỏ hơn hoặc bằng; chọn độc lập hai thỏa thuận. Khi hai bên thỏa thuận phân tích sản phẩm, sai lệch theo bảng 3 của JIS G0321 riêng, không tự cộng vào phạm vi mẻ luyện mặc định. Không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê ngoài mục đích hoàn tất luyện thép; không quy định giới hạn không có nghĩa bằng không. Bản ghi chỉ dựa trên bản 2016, không từ đó khẳng định thành phần các bản khác giống nhau hoặc đã kiểm chứng.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.35

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Cr≤0.20%;Ni+Cr≤0.35%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Giới hạn kết hợp
Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.35

Hai bên thỏa thuận Cr<0.30%; Ni+Cr≤0.35%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr< 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Giới hạn kết hợp
Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.35

Cr≤0.20%;Ni+Cr<0.45%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Giới hạn kết hợp
Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.45
    Giới hạn trên không bao gồm giá trị biên
    Có

Hai bên thỏa thuận Cr<0.30%; Ni+Cr<0.45%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr< 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Giới hạn kết hợp
Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.45
    Giới hạn trên không bao gồm giá trị biên
    Có

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Đối chiếu trực quan toàn bộ 27 mác vật liệu và chú thích ở Bảng 2 và phụ lục quy định JB trong bản gốc tiếng Anh chính thức 2016

S20C · JIS G 4051-2016

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
JIS G 4051-2016
Vị trí bảng
Bảng 2 và chú thích a/b, điều 5
Trang vật lý của PDF
1、6、7、8

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Cr≤0.20%;Ni+Cr≤0.35%
IIW / CEV:0.2300–0.4033 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.3000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Hai bên thỏa thuận Cr<0.30%; Ni+Cr≤0.35%
IIW / CEV:0.2300–0.4233 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.3050 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3250 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Cr≤0.20%;Ni+Cr<0.45%
IIW / CEV:0.2300–0.4033 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.3000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Hai bên thỏa thuận Cr<0.30%; Ni+Cr<0.45%
IIW / CEV:0.2300–0.4233 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.3050 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3250 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Bản tiếng Anh chính thức của JSA: JIS G4051:2016, đối chiếu trực quan từng hàng bìa và bảng thành phần gốc; phần khối lượng wt%, phân tích mẻ luyện. Chú thích a: thỏa thuận Cr phải nhỏ hơn nghiêm ngặt 0.30%; chú thích b: thỏa thuận Ni+Cr phải nhỏ hơn nghiêm ngặt 0.45%, không coi là nhỏ hơn hoặc bằng; chọn độc lập hai thỏa thuận. Khi hai bên thỏa thuận phân tích sản phẩm, sai lệch theo bảng 3 của JIS G0321 riêng, không tự cộng vào phạm vi mẻ luyện mặc định. Không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê ngoài mục đích hoàn tất luyện thép; không quy định giới hạn không có nghĩa bằng không. Bản ghi chỉ dựa trên bản 2016, không từ đó khẳng định thành phần các bản khác giống nhau hoặc đã kiểm chứng.

Điều kiện thành phần

Bản tiếng Anh chính thức của JSA: JIS G4051:2016, đối chiếu trực quan từng hàng bìa và bảng thành phần gốc; phần khối lượng wt%, phân tích mẻ luyện. Chú thích a: thỏa thuận Cr phải nhỏ hơn nghiêm ngặt 0.30%; chú thích b: thỏa thuận Ni+Cr phải nhỏ hơn nghiêm ngặt 0.45%, không coi là nhỏ hơn hoặc bằng; chọn độc lập hai thỏa thuận. Khi hai bên thỏa thuận phân tích sản phẩm, sai lệch theo bảng 3 của JIS G0321 riêng, không tự cộng vào phạm vi mẻ luyện mặc định. Không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê ngoài mục đích hoàn tất luyện thép; không quy định giới hạn không có nghĩa bằng không. Bản ghi chỉ dựa trên bản 2016, không từ đó khẳng định thành phần các bản khác giống nhau hoặc đã kiểm chứng.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.35

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Cr≤0.20%;Ni+Cr≤0.35%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Giới hạn kết hợp
Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.35

Hai bên thỏa thuận Cr<0.30%; Ni+Cr≤0.35%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr< 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Giới hạn kết hợp
Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.35

Cr≤0.20%;Ni+Cr<0.45%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Giới hạn kết hợp
Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.45
    Giới hạn trên không bao gồm giá trị biên
    Có

Hai bên thỏa thuận Cr<0.30%; Ni+Cr<0.45%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr< 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Giới hạn kết hợp
Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.45
    Giới hạn trên không bao gồm giá trị biên
    Có

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Đối chiếu trực quan toàn bộ 27 mác vật liệu và chú thích ở Bảng 2 và phụ lục quy định JB trong bản gốc tiếng Anh chính thức 2016

S20C · Q/BQB 517-2023

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép chồn nguội
Dạng vật liệu
Thép dây cán nóng chồn nguội
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
Q/BQB 517—2023
Vị trí bảng
6.1.1/Bảng 1, dòng 32, chú thích a
Trang vật lý của PDF
9
Đơn vị
Phần khối lượng(wt%)
Loại phân tích
Phân tích mẻ luyện

Tài liệu nguồn

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV:0.2300–0.4087 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.2990 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3210 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Mo≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Q/BQB 517—2023, bảng 1 dòng 32 trong bản gốc chính thức trên trang Baosteel; phân tích mẻ luyện theo phần khối lượng wt%. Chú thích a dưới bảng: nguyên tố dư Cr≤0.20、Ni≤0.20、Cu≤0.20、Mo≤0.06 wt%; nếu dòng này có quy định riêng thì áp dụng yêu cầu của nguyên tố đó tại dòng này. Không coi nguyên tố không được liệt kê và yêu cầu thỏa thuận đặc biệt là số không hoặc bảo đảm mặc định; sai lệch cho phép của phân tích sản phẩm áp dụng riêng theo GB/T 222. Thép dây cán giao ở trạng thái cán nóng; yêu cầu siết chặt Z1 P/S, chất lượng đặc biệt về bề mặt hoặc tạp chất phải được xác nhận theo phụ lục quy định A và mã đặt hàng trong hợp đồng; không suy ra cơ tính cố định từ bảng thành phần.

Điều kiện thành phần

Q/BQB 517—2023, bảng 1 dòng 32 trong bản gốc chính thức trên trang Baosteel; phân tích mẻ luyện theo phần khối lượng wt%. Chú thích a dưới bảng: nguyên tố dư Cr≤0.20、Ni≤0.20、Cu≤0.20、Mo≤0.06 wt%; nếu dòng này có quy định riêng thì áp dụng yêu cầu của nguyên tố đó tại dòng này. Không coi nguyên tố không được liệt kê và yêu cầu thỏa thuận đặc biệt là số không hoặc bảo đảm mặc định; sai lệch cho phép của phân tích sản phẩm áp dụng riêng theo GB/T 222. Thép dây cán giao ở trạng thái cán nóng; yêu cầu siết chặt Z1 P/S, chất lượng đặc biệt về bề mặt hoặc tạp chất phải được xác nhận theo phụ lục quy định A và mã đặt hàng trong hợp đồng; không suy ra cơ tính cố định từ bảng thành phần.

Ghi chú xác minh

Đối chiếu từng dòng của bảng 1 gồm 104 dòng và bảng 2 gồm 34 dòng trong bản gốc Q/BQB517:2023 trên trang chính thức Baosteel; không dùng lẫn với phiên bản cũ.

S20C · Danh mục thép dây cán POSCO (tài liệu 1203 lưu trữ cục bộ, bản gốc không nêu số phiên bản)

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Thép dây cán
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
Phiên bản tài liệu
Tệp cục bộ 1203线材.pdf, bản gốc không nêu số phiên bản xuất bản; 2014-12-03 trong siêu dữ liệu PDF chỉ là thời gian tạo tệp
Tên tài liệu
WIRE ROD thép dây cán
Vị trí bảng
Trang in 23, bảng thành phần thứ 2 (chỉ mục bảng cục bộ)
Trang vật lý của PDF
12
Đơn vị
Bảng gốc biểu thị theo phần trăm; xem cách xác định cụ thể trong ghi chú nguồn
Loại phân tích
Danh mục không nêu thống nhất loại phân tích mẻ luyện/sản phẩm
Nhà sản xuất
POSCO / POSCO

Tham khảo đương lượng cacbon

Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.

IIW / CEV:0.2300–0.4033 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.3000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Bản danh mục thép dây lưu cục bộ của POSCO, trang 12 của PDF/trang in thứ 23, dòng 5 của chỉ mục bảng 1. Số phiên bản nguyên văn không được ghi; thời gian tạo 2014-12-03 của PDF không được coi là năm xuất bản tiêu chuẩn; tài liệu phạm vi của nhà sản xuất, không đại diện cho đảm bảo cung cấp hàng của công ty chúng tôi. Điều kiện: Chú thích trang in thứ 23: giới hạn trên của ba mác vật liệu CK là Cu/Ni/Cr/Ni+Cr 0.25/0.20/0.20/0.30%, các mác vật liệu khác là 0.30/0.20/0.20/0.35%; dung sai phân tích sản phẩm được đối soát riêng theo bảng 2 của JIS G0321, không tuyên bố phiên bản trích dẫn đã được đối soát.

Điều kiện thành phần

Bảng thành phần hóa học % của danh mục gốc, thép dây cán; chưa cung cấp phiên bản đối chiếu JIS/SAE/DIN, không nâng dữ liệu danh mục thành bản chính thức đã kiểm chứng của các tiêu chuẩn đó. / Gạch ngang không phải số không; loại phân tích mẻ luyện/sản phẩm chưa được xác định rõ thống nhất, đơn hàng, sai lệch phân tích sản phẩm và cung cấp thực tế kiểm chứng riêng. / Chú thích trang in 23: ba mác CK có giới hạn trên Cu/Ni/Cr/Ni+Cr là 0.25/0.20/0.20/0.30%, mác khác 0.30/0.20/0.20/0.35%; dung sai phân tích sản phẩm cần kiểm chứng riêng theo bảng 2 của JIS G0321 được viện dẫn, không tuyên bố đã kiểm chứng phiên bản viện dẫn.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.35

Ghi chú xác minh

Đối chiếu hai chiều bảng và tọa độ ký tự của PDF gốc; khôi phục ô thiếu của mác vật liệu, xác minh riêng ô gộp và chân trang/Remark; tạm hoãn bảng có tranh luận rõ ràng và dòng thành phần trống.

S20C · Danh mục thép dây cán Nippon Steel EXE203 2008.3 / JIS G4051-2005

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Thép dây cán
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
Phiên bản tài liệu
Cat. No. EXE203 2008.3 PDF; bản quyền trên bìa 2008
Tên tài liệu
Thép dây cán Nippon Steel
Vị trí bảng
Trang in 16, chỉ mục bảng 0
Trang vật lý của PDF
10
Đơn vị
Phần khối lượng (%)
Loại phân tích
Bảng này trong danh mục gốc không nêu rõ loại phân tích
Nhà sản xuất
NIPPON STEEL CORPORATION

Tham khảo đương lượng cacbon

Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.

IIW / CEV:0.2300–0.4033 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.3000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Tài liệu lịch sử danh mục thép dây Nippon Steel EXE203 2008.3, trang 10 của PDF/trang in 16, JIS G4051-2005. Bảng này trong danh mục gốc không ghi rõ loại phân tích. Tài liệu phạm vi nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm tiêu chuẩn/giá trị đo thực tế lô/mẻ, không đại diện cho cung cấp của công ty. Điều kiện: Ba mác CK có nguyên tố dư Cu≤0.25, Ni+Cr≤0.30; các mác khác ≤0.30/0.35; mỗi nguyên tố Ni≤0.20, Cr≤0.20.

Điều kiện thành phần

Phần khối lượng % trong danh mục gốc, tài liệu lịch sử nhà sản xuất 2008.3; tên và phiên bản tiêu chuẩn viện dẫn theo nguyên bản, không có nghĩa đã có và kiểm chứng nguyên bản chính thức của các tiêu chuẩn đó. / Dấu gạch ngang hoặc ô trống không đồng nghĩa 0; đợt này chỉ kiểm chứng thành phần hóa học, cơ tính và cung cấp thực tế kiểm chứng riêng theo điều kiện. / Ba mác CK có nguyên tố dư Cu≤0.25, Ni+Cr≤0.30; các mác khác ≤0.30/0.35; mỗi nguyên tố Ni≤0.20, Cr≤0.20.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.35

Ghi chú xác minh

Triển khai đầy đủ các bảng phân nhóm, xác minh ảnh gốc và chú thích; tách riêng nguyên tố thông thường, dư và có điều kiện; loại trừ bảng hậu tố không đầy đủ của thép cơ sở.

S20C · Danh mục thép dây cán Nippon Steel EXE203 2008.3 / JASO M106-92

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Thép dây cán
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
Phiên bản tài liệu
Cat. No. EXE203 2008.3 PDF; bản quyền trên bìa 2008
Tên tài liệu
Thép dây cán Nippon Steel
Vị trí bảng
Trang in 20, chỉ mục bảng 0
Trang vật lý của PDF
12
Đơn vị
Phần khối lượng (%)
Loại phân tích
Bảng này trong danh mục gốc không nêu rõ loại phân tích
Nhà sản xuất
NIPPON STEEL CORPORATION

Tham khảo đương lượng cacbon

Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.

IIW / CEV:0.2300–0.4033 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.3000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Tài liệu lịch sử danh mục thép dây Nippon Steel EXE203 2008.3, trang 12 của PDF/trang in 20, JASO M106-92. Bảng này trong danh mục gốc không ghi rõ loại phân tích. Tài liệu phạm vi nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm tiêu chuẩn/giá trị đo thực tế lô/mẻ, không đại diện cho cung cấp của công ty.

Điều kiện thành phần

Phần khối lượng % trong danh mục gốc, tài liệu lịch sử nhà sản xuất 2008.3; tên và phiên bản tiêu chuẩn viện dẫn theo nguyên bản, không có nghĩa đã có và kiểm chứng nguyên bản chính thức của các tiêu chuẩn đó. / Dấu gạch ngang hoặc ô trống không đồng nghĩa 0; đợt này chỉ kiểm chứng thành phần hóa học, cơ tính và cung cấp thực tế kiểm chứng riêng theo điều kiện.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn dưới
    Không nêu
    Giới hạn trên
    0.35

Ghi chú xác minh

Triển khai đầy đủ các bảng phân nhóm, xác minh ảnh gốc và chú thích; tách riêng nguyên tố thông thường, dư và có điều kiện; loại trừ bảng hậu tố không đầy đủ của thép cơ sở.

S20C · Danh mục thép thanh và thép dây cán CSC 2014-C1 / 7.1.9 JIS G4051 (không nêu phiên bản)

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Thép thanh và thép dây cán
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
Phiên bản tài liệu
CAT.NO.3-BD-01-2014-C1 (ghi rõ ở bìa sau)
Tên tài liệu
Sổ tay sản phẩm thép thanh và thép dây cán Bars & Wire Rods
Vị trí bảng
7.1.9 JIS G4051 (không nêu phiên bản)
Trang vật lý của PDF
18
Đơn vị
Phần khối lượng (%)
Loại phân tích
Bảng này trong danh mục gốc không nêu rõ loại phân tích
Nhà sản xuất
CHINA STEEL CORPORATION / China Steel Corporation (CSC Đài Loan)

Tham khảo đương lượng cacbon

Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.

IIW / CEV:0.2300–0.4033 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.3000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Danh mục thép thanh và thép dây China Steel Corporation CAT.NO.3-BD-01-2014-C1, trang 18 của PDF/trang in 16, 7.1.9 JIS G4051 (không ghi phiên bản). Bảng này trong danh mục gốc không ghi rõ loại phân tích. Tài liệu phạm vi lịch sử của nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm tiêu chuẩn/đo thực tế lô/mẻ, không đại diện cho cung cấp của công ty.

Điều kiện thành phần

Danh mục lịch sử nhà sản xuất 2014-C1, thép thanh/dây; khi không ghi phiên bản tiêu chuẩn viện dẫn thì không lấy năm từ danh mục khác, không nâng danh mục thành nguyên bản chính thức của tiêu chuẩn. / Dấu gạch ngang và ô trống không đồng nghĩa bằng không; có thành phần không có nghĩa công thức đầy đủ hoặc áp dụng được; cơ tính, cung cấp kiểm chứng riêng.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cr
    Giới hạn trên
    0.35

Ghi chú xác minh

Đã khôi phục các ô gộp theo cấu trúc hình học của 28 bảng trong toàn bộ danh mục, không thiếu ô; đăng ký theo ảnh gốc, trang tiếp theo và chú thích; tạm hoãn các điều kiện còn tranh luận.

S20C · JIS G4051 (danh mục FHS, không nêu năm tiêu chuẩn trích dẫn)

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Thép dây cán
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
Phiên bản tài liệu
Không nêu phiên bản danh mục; bản gốc lưu trữ
Tên tài liệu
Sổ tay sản phẩm thép dây cán FHS (bản tiếng Anh)
Trang vật lý của PDF
7
Đơn vị
wt.%
Loại phân tích
Không quy định loại phân tích
Nhà sản xuất
Formosa Ha Tinh Steel Corporation (FHS)

Tham khảo đương lượng cacbon

Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.

IIW / CEV:0.2300–0.3700 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.2817 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Bản lưu danh mục nhà sản xuất FHS, không ghi phiên bản và năm tiêu chuẩn viện dẫn; trang 7 của PDF/trang in 6, 3.1.4. Thành phần hóa học wt.%, không ghi loại phân tích, không phải giá trị bảo đảm tiêu chuẩn hoặc đo thực tế lô/mẻ; không bổ sung 0 cho mục thiếu.

Điều kiện thành phần

Tham khảo danh mục Typical Specification nhà sản xuất, không ghi ngày xuất bản và năm tiêu chuẩn viện dẫn; không phải nguyên bản tiêu chuẩn chính thức hoặc giá trị đo thực tế lô/mẻ. / Đơn vị wt.%, nguyên bản không ghi rõ loại phân tích; không bổ sung 0 cho nguyên tố không liệt kê và dấu gạch ngang. / 2015/3/21 trong trang là ngày ảnh nhà máy, 15/04/2015 là ngày ví dụ yêu cầu báo giá, đều không coi là phiên bản danh mục. / Mác thực tế có thể cung cấp, kích thước, đóng gói và tiêu chuẩn mới nhất cần nhà sản xuất xác nhận; danh mục này không đại diện bảo đảm cung cấp hiện tại. / Mục này mặc định Cr≤0.20%; có thể thỏa thuận giá trị thấp hơn 0.30%, chưa biết giá trị thỏa thuận cụ thể thì không nới giá trị mặc định; mục này không có giới hạn Cu/Ni, không mượn từ danh mục khác.

Yêu cầu có điều kiện

Ghi chú xác minh

Các ô trong bảng gốc và chú thích áp dụng đã được đối chiếu, không mượn giới hạn nguyên tố dư giữa các chương.

S20C · Q/ASB 271-2017

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
Pcm(Ito–Bessyo): chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
CET: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.3 ~ 0.6
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

S20C · Q/BQB 615-2018

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
Pcm(Ito–Bessyo): chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
CET: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.3 ~ 0.6
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

S20C · Tiêu chuẩn Nhật

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
Pcm(Ito–Bessyo): chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
CET: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.3 ~ 0.6
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →