← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

QQ235 Tài liệu vật liệu

Có 1 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho QQ235 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu QQ235?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

QQ235 · Q/320412 ZTG 5024-2023

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép chồn nguội
Phân nhóm
Thép chồn nguội
Dạng vật liệu
Thép dây cán
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
Phiên bản tài liệu
Phiên bản 2023; ban hành và thực hiện ngày 2023-06-25; ban hành lần đầu
Tên tài liệu
Thép dây cán nóng chồn nguội thuộc loạt Q
Vị trí bảng
Bảng 1
Trang vật lý của PDF
4
Đơn vị
Phần khối lượng(wt%)
Nhà sản xuất
Zhongtian Steel Group Co., Ltd.

Tham khảo đương lượng cacbon

Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.

IIW / CEV:0.1700–0.4033 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.1350–0.2750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.1500–0.3050 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập theo phạm vi tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.12 ~ 0.2
Si≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.3 ~ 0.7
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Mo≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Zhongtian Steel Q/320412 ZTG 5024-2023 bảng 1 dòng 3 (PDF trang 4), phân tích mẻ luyện wt%; thép dây cán nóng, đơn hàng và việc cung cấp của Creation Group cần xác nhận riêng.

Điều kiện thành phần

Phân tích mẻ luyện bảng 1, phần khối lượng wt%; dấu gạch ngang trong bảng không phải số không. / Theo điều 6.1.3, nguyên tố dư Cr, Ni, Cu mỗi nguyên tố ≤0.20%, Mo≤0.10%; ưu tiên giới hạn riêng của mác trong bảng. / Thép dây cán giao ở trạng thái cán nóng; cơ tính chỉ cung cấp dữ liệu đo thực tế, không làm điều kiện giao hàng.

Ghi chú xác minh

Đối chiếu từng dòng bảng 1 và các điều khoản nguyên tố dư của phiên bản công khai 2023; loại trừ lớp màu hình mờ.
WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →