← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

QML20CR-C Tài liệu vật liệu

Có 1 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho QML20CR-C →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu QML20CR-C?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

QML20Cr-C · Q/XG 243-2019

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép hợp kim
Dạng vật liệu
Thép dây cán
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
Q/XG 243-2019
Vị trí bảng
Bảng 3, dòng 4
Trang vật lý của PDF
3
Đơn vị
Phần khối lượng(wt%)

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV:0.4100–0.6067 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2407–0.3507 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2650–0.3850 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.17 ~ 0.23
Si0.17 ~ 0.37
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Cr0.7 ~ 1.0
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Phần khối lượng wt%; Q/XG 243-2019 phân tích mẻ luyện; trang 3 của PDF lưu cục bộ. Sai lệch cho phép phân tích sản phẩm đối chiếu theo GB/T 222; không trực tiếp coi phạm vi mẻ luyện là phạm vi bảo đảm sản phẩm. Tiêu chuẩn doanh nghiệp áp dụng thép dây cán chồn nguội xe du lịch cần nhà sản xuất ô tô chứng nhận, không đại diện cho hàng có sẵn, chứng nhận khách hàng hoặc phê duyệt thay thế của công ty.

Điều kiện thành phần

Phần khối lượng wt%; Q/XG 243-2019 phân tích mẻ luyện; trang 3 của PDF lưu cục bộ. Sai lệch cho phép phân tích sản phẩm đối chiếu theo GB/T 222; không trực tiếp coi phạm vi mẻ luyện là phạm vi bảo đảm sản phẩm. Tiêu chuẩn doanh nghiệp áp dụng thép dây cán chồn nguội xe du lịch cần nhà sản xuất ô tô chứng nhận, không đại diện cho hàng có sẵn, chứng nhận khách hàng hoặc phê duyệt thay thế của công ty.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổ hợp nguyên tố
    Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện

      Ghi chú xác minh

      Đối chiếu trực quan từng dòng và ô gộp trong bản gốc Q/XG 243-2019, Bảng 3, PDF trang 3
      WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →