Q460ND Tài liệu vật liệu
Có 1 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.
Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.
Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho Q460ND →Đánh giá nhu cầu vật liệu
Bạn đang tìm vật liệu Q460ND?
Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.
Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.
Giữ lại nội dung đã nhập và thử lại sau, hoặc liên hệ website@chqwire.net. Nếu đã nhận được xác nhận, vui lòng không gửi lại.
Q460ND · GB /T 1591-2018
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép hợp kim
- Phân nhóm
- Thép hợp kim
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
- Phiên bản tiêu chuẩn
- GB/T 1591-2018
- Vị trí bảng
- Bảng 3 và chú thích a–d
Ký hiệu nguyên tố thành phần gốc và căn cứ phân tích
- Al
- Ký hiệu nguyên tố gốc
- Als
- Chỉ số dưới trong bản gốc
- s
- Ghi chú bổ sung về nguồn
- Nhôm hòa tan trong axit của bảng gốc; việc thay thế bằng tổng nhôm Alt phải đối chiếu riêng theo ghi chú gốc ≥0.020
- Trang vật lý của PDF
- 10
Khi ký hiệu phân tích gốc khác nhau hoặc có bản ghi không nêu loại phân tích, không được kết luận trực tiếp rằng có thể so sánh hay phù hợp; không diễn giải thêm chỉ số dưới mà nguồn không giải thích.
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.6(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | 1.0 ~ 1.7 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới) |
| Nb | 0.01 ~ 0.05 |
| V | 0.01 ~ 0.2 |
| Ti | 0.006 ~ 0.05 |
| Cr | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.8(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới) |
| Als | ≥ 0.015(không nêu giới hạn trên) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Phải có ít nhất một trong Al, Nb, V, Ti; khi thêm riêng hoặc kết hợp, phải bảo đảm ít nhất một nguyên tố đạt giới hạn dưới trong bảng, không có nghĩa cả bốn đều phải đạt giới hạn dưới liệt kê. Giới hạn trên P, S của thép hình và thép thanh có thể tăng thêm 0.005% cho mỗi nguyên tố. Ti có thể tối đa đến 0.20%. Có thể dùng nhôm tổng Alt thay nhôm hòa tan trong axit Als, Alt tối thiểu 0.020%; khi thêm nguyên tố làm mịn hạt như Nb, V, Ti và đạt giới hạn dưới liệt kê thì không giới hạn mức nhôm tối thiểu. V+Nb+Ti≤0.22%, Mo+Cr≤0.30%.
Điều kiện thành phần
Phải có ít nhất một trong Al, Nb, V, Ti; khi thêm riêng hoặc kết hợp, phải bảo đảm ít nhất một nguyên tố đạt giới hạn dưới trong bảng, không có nghĩa cả bốn đều phải đạt giới hạn dưới liệt kê. Giới hạn trên P, S của thép hình và thép thanh có thể tăng thêm 0.005% cho mỗi nguyên tố. Ti có thể tối đa đến 0.20%. Có thể dùng nhôm tổng Alt thay nhôm hòa tan trong axit Als, Alt tối thiểu 0.020%; khi thêm nguyên tố làm mịn hạt như Nb, V, Ti và đạt giới hạn dưới liệt kê thì không giới hạn mức nhôm tối thiểu. V+Nb+Ti≤0.22%, Mo+Cr≤0.30%.
Giới hạn kết hợp
- Tùy chọn tổ hợp nguyên tố làm mịn hạt
- Al
- 0.015
- Nb
- 0.01
- V
- 0.01
- Ti
- 0.006
- Giới hạn dưới thành phần có điều kiện
- Al
- Nb
- V
- Ti
- Ngoại lệ về dạng sản phẩm
- P
- 0.005
- S
- 0.005
- Ti có giới hạn trên có điều kiện
- 0.2