← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

Q275B Tài liệu vật liệu

Có 1 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho Q275B →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu Q275B?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

Q275B · GB/T 700-2006

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Thép kết cấu cacbon (phân loại nguồn)
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 700-2006
Vị trí bảng
Hàng 9 của bảng 1 trong phần nội dung và điều 5.1.1
Trang vật lý của PDF
4、5
Đơn vị
Phần khối lượng (%)
Loại phân tích
Phân tích thùng rót

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV:0.0000–0.5600 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0000–0.3317 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0000–0.3975 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.21(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
N≤ 0.008(không nêu giới hạn dưới)
As≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

GB/T 700—2006 bảng 1 hàng 9 trong phần nội dung, mã số thống nhất U12755; phần khối lượng phân tích mẻ luyện %, bản ghi này theo giới hạn mặc định bảng 1. 5.1.1.2: Cr/Ni/Cu≤0.30%, N≤0.008%; 5.1.1.3: As≤0.080%. Quan hệ N/P ở 5.1.1.2.1, giới hạn trên thỏa thuận 0.35% cho Cu cấp A ở 5.1.1.2.2 và việc không đánh giá C/Mn/Si theo điều kiện giao hàng ở 5.1.1.4 đều không được áp vào giá trị mặc định. Cơ tính bảng 2, bảng 3 chịu điều kiện chiều dày sản phẩm, mẫu thử và trạng thái giao hàng; cơ tính tham khảo hiện có không được nâng thành bảo đảm chung sau đợt kiểm chứng thành phần này. Bảng 1: C≤0.21% của hàng này chỉ áp dụng chiều dày/đường kính ≤40mm; khi >40mm thì C≤0.22%, phải đánh giá riêng theo kích thước.

Ghi chú xác minh

Hàng 9 bảng 1 nguyên bản 2006: C≤0.21% chỉ áp dụng ≤40mm; >40mm là ≤0.22%
WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →