← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

Q235D Tài liệu vật liệu

Có 4 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho Q235D →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu Q235D?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

Q235D · GB/T 700-2006

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Thép kết cấu cacbon (phân loại nguồn)
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 700-2006
Vị trí bảng
Hàng 7 của bảng 1 trong phần nội dung và điều 5.1.1
Trang vật lý của PDF
4、5
Đơn vị
Phần khối lượng (%)
Loại phân tích
Phân tích thùng rót

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV:0.0000–0.5033 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0000–0.2867 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0000–0.3475 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.17(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.4(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
N≤ 0.008(không nêu giới hạn dưới)
As≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

GB/T 700—2006 bảng 1 hàng 7 trong phần nội dung, mã số thống nhất U12359; phần khối lượng phân tích mẻ luyện %, bản ghi này theo giới hạn mặc định bảng 1. 5.1.1.2: Cr/Ni/Cu≤0.30%, N≤0.008%; 5.1.1.3: As≤0.080%. Quan hệ N/P ở 5.1.1.2.1, giới hạn trên thỏa thuận 0.35% cho Cu cấp A ở 5.1.1.2.2 và việc không đánh giá C/Mn/Si theo điều kiện giao hàng ở 5.1.1.4 đều không được áp vào giá trị mặc định. Cơ tính bảng 2, bảng 3 chịu điều kiện chiều dày sản phẩm, mẫu thử và trạng thái giao hàng; cơ tính tham khảo hiện có không được nâng thành bảo đảm chung sau đợt kiểm chứng thành phần này.

Ghi chú xác minh

Đối chiếu từng cột của hàng 7 bảng 1 trong phần nội dung bản gốc 2006 và điều 5.1.1

Q235D · GB 700-1988

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép kết cấu cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
GB 700-1988
Vị trí bảng
Bảng 1; 5.1.1.1–5.1.1.6; 5.1.2

Tài liệu nguồn

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Thép lặng đặc biệt TZ; thép lò thổi oxy (N≤0.008%); nhôm tổng ≥0.020%
IIW / CEV:0.0583–0.4033 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0215–0.2550 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0350–0.2875 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Thép lặng đặc biệt TZ; thép lò thổi oxy (N≤0.008%); nhôm hòa tan trong axit ≥0.015%
IIW / CEV:0.0583–0.4033 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0215–0.2550 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0350–0.2875 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Thép lặng đặc biệt TZ; phương pháp luyện khác (mục này không quy định giới hạn trên N); nhôm tổng ≥0.020%
IIW / CEV:0.0583–0.4033 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0215–0.2550 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0350–0.2875 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Thép lặng đặc biệt TZ; phương pháp luyện khác (mục này không quy định giới hạn trên N); nhôm hòa tan trong axit ≥0.015%
IIW / CEV:0.0583–0.4033 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0215–0.2550 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0350–0.2875 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo; cần xác minh riêng các ràng buộc liên kết giữa các nguyên tố, không bảo đảm mọi tổ hợp trong bao giá trị đều có thể đạt được CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.17(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.35 ~ 0.8
Si≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
As≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; theo bảng 1 trang 2 bản quét nguyên bản GB700—1988 và 5.1.1.1–5.1.1.6, 5.1.2; PDF gồm bìa có tổng 3 trang, chưa có toàn văn phần còn lại của tiêu chuẩn, không dùng làm căn cứ kiểm chứng cơ tính. Trước hết chọn phương pháp khử oxy và phương pháp luyện. Thép sôi F có Si≤0.07%; thép nửa lặng b có Si≤0.17%; thép lặng Z/TZ có giới hạn dưới Si là 0.12%, giới hạn trên theo bảng 1. Thép sôi Q235A/B có giới hạn trên Mn là 0.60%. Cấp D phải có đủ nguyên tố làm mịn hạt, như nhôm hòa tan trong axit ≥0.015% hoặc nhôm tổng ≥0.020%; luồng tự động hiện phân biệt hai loại phân tích nhôm, nguyên tố làm mịn khác phải xác nhận riêng, không coi chúng tương đương nhôm tổng/nhôm hòa tan trong axit. Nguyên tố dư Cr/Ni/Cu mỗi nguyên tố ≤0.30%; thép lò chuyển oxy có N≤0.008%. Mục này không cho giới hạn trên N với phương pháp luyện khác, không điền số không. Khi bên mua đồng ý, cấp A có thể có Cu ≤0.35%, phải phân tích và ghi trong chứng chỉ bảo đảm chất lượng, không mặc định áp dụng. Nguyên tố dư As ≤0.080%; luyện bằng quặng chứa asen có thể thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua; nếu nguyên liệu không có As thì có thể không phân tích. Chưa có giới hạn trên thỏa thuận thì không tự điền. Khi bảo đảm cơ tính, C/Mn của cấp A và giới hạn dưới Mn của cấp khác có thể không là điều kiện giao hàng, nhưng giá trị mẻ luyện phải ghi trong chứng chỉ bảo đảm chất lượng; phạm vi cơ bản của công cụ này không tự hủy giới hạn dưới. Khi cung cấp thỏi/phôi thép, thành phần hóa học A/B có thể điều chỉnh theo thỏa thuận khi bên mua yêu cầu, không có giá trị số thì không tự áp dụng. Sai lệch cho phép phân tích sản phẩm theo GB222; không bảo đảm sai lệch thành phần thép thành phẩm/phôi thép thương phẩm của thép sôi. Tiêu chuẩn thép kết cấu cacbon không có nghĩa mọi trạng thái giao đều phù hợp chồn nguội; ứng dụng cụ thể phải xác nhận theo trạng thái cung cấp, kích thước, quy trình và thử sản xuất.

Điều kiện thành phần

Phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; theo bảng 1 trang 2 bản quét nguyên bản GB700—1988 và 5.1.1.1–5.1.1.6, 5.1.2; PDF gồm bìa có tổng 3 trang, chưa có toàn văn phần còn lại của tiêu chuẩn, không dùng làm căn cứ kiểm chứng cơ tính. Trước hết chọn phương pháp khử oxy và phương pháp luyện. Thép sôi F có Si≤0.07%; thép nửa lặng b có Si≤0.17%; thép lặng Z/TZ có giới hạn dưới Si là 0.12%, giới hạn trên theo bảng 1. Thép sôi Q235A/B có giới hạn trên Mn là 0.60%. Cấp D phải có đủ nguyên tố làm mịn hạt, như nhôm hòa tan trong axit ≥0.015% hoặc nhôm tổng ≥0.020%; luồng tự động hiện phân biệt hai loại phân tích nhôm, nguyên tố làm mịn khác phải xác nhận riêng, không coi chúng tương đương nhôm tổng/nhôm hòa tan trong axit. Nguyên tố dư Cr/Ni/Cu mỗi nguyên tố ≤0.30%; thép lò chuyển oxy có N≤0.008%. Mục này không cho giới hạn trên N với phương pháp luyện khác, không điền số không. Khi bên mua đồng ý, cấp A có thể có Cu ≤0.35%, phải phân tích và ghi trong chứng chỉ bảo đảm chất lượng, không mặc định áp dụng. Nguyên tố dư As ≤0.080%; luyện bằng quặng chứa asen có thể thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua; nếu nguyên liệu không có As thì có thể không phân tích. Chưa có giới hạn trên thỏa thuận thì không tự điền. Khi bảo đảm cơ tính, C/Mn của cấp A và giới hạn dưới Mn của cấp khác có thể không là điều kiện giao hàng, nhưng giá trị mẻ luyện phải ghi trong chứng chỉ bảo đảm chất lượng; phạm vi cơ bản của công cụ này không tự hủy giới hạn dưới. Khi cung cấp thỏi/phôi thép, thành phần hóa học A/B có thể điều chỉnh theo thỏa thuận khi bên mua yêu cầu, không có giá trị số thì không tự áp dụng. Sai lệch cho phép phân tích sản phẩm theo GB222; không bảo đảm sai lệch thành phần thép thành phẩm/phôi thép thương phẩm của thép sôi. Tiêu chuẩn thép kết cấu cacbon không có nghĩa mọi trạng thái giao đều phù hợp chồn nguội; ứng dụng cụ thể phải xác nhận theo trạng thái cung cấp, kích thước, quy trình và thử sản xuất.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Thép lặng đặc biệt TZ; thép lò thổi oxy (N≤0.008%); nhôm tổng ≥0.020%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.17(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.35 ~ 0.8
Si0.12 ~ 0.3
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
As≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
N≤ 0.008(không nêu giới hạn dưới)
Al≥ 0.02(không nêu giới hạn trên)
Giới hạn kết hợp
Tùy chọn tổ hợp nguyên tố làm mịn hạt
Al
0.02

Thép lặng đặc biệt TZ; thép lò thổi oxy (N≤0.008%); nhôm hòa tan trong axit ≥0.015%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.17(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.35 ~ 0.8
Si0.12 ~ 0.3
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
As≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
N≤ 0.008(không nêu giới hạn dưới)
Al≥ 0.015(không nêu giới hạn trên)
Giới hạn kết hợp
Tùy chọn tổ hợp nguyên tố làm mịn hạt
Al
0.015

Thép lặng đặc biệt TZ; phương pháp luyện khác (mục này không quy định giới hạn trên N); nhôm tổng ≥0.020%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.17(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.35 ~ 0.8
Si0.12 ~ 0.3
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
As≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
Al≥ 0.02(không nêu giới hạn trên)
Giới hạn kết hợp
Tùy chọn tổ hợp nguyên tố làm mịn hạt
Al
0.02

Thép lặng đặc biệt TZ; phương pháp luyện khác (mục này không quy định giới hạn trên N); nhôm hòa tan trong axit ≥0.015%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.17(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.35 ~ 0.8
Si0.12 ~ 0.3
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
As≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
Al≥ 0.015(không nêu giới hạn trên)
Giới hạn kết hợp
Tùy chọn tổ hợp nguyên tố làm mịn hạt
Al
0.015

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Bảng 1 có 37 ô gộp/50 giá trị số, 33 ô khớp với OCR độc lập, 4 ô được người kiểm tra xác nhận từ ảnh gốc; chú thích hóa học đầy đủ, không khẳng định đã kiểm chứng xong toàn tiêu chuẩn/cơ tính

Q235D · GB /T 3274-2017

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
Pcm(Ito–Bessyo): chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
CET: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
As≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
C≤ 0.17(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.4(không nêu giới hạn dưới)
N≤ 0.008(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

Q235D · GB /T 34199-2017

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
Pcm(Ito–Bessyo): chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
CET: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.17(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.4(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →