← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

N08367 Tài liệu vật liệu

Có 40 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho N08367 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu N08367?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

N08367 · ASTM A814/A814M-2015(R2019)

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã kiểm chứng căn cứ tiêu chuẩn được chấp nhận
Phiên bản tiêu chuẩn
ASME SA-814/SA-814M-2023
Vị trí bảng
Bảng 2 chú thích A–H; 5.1/5.2; tuyên bố danh tính PDF1
Trang vật lý của PDF
1、4、5

Tài liệu nguồn

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Ni23.5 ~ 25.5
Cr20.0 ~ 22.0
Mo6.0 ~ 7.0
N0.18 ~ 0.25
Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Thành phần của hợp kim N08367; Bảng 2 phần khối lượng wt%; trừ khoảng nêu rõ, các giá trị là tối đa; không điền số không cho dấu ba chấm. Tài liệu được đọc thực tế là ASME BPVC.II.A-2023 SA814; bìa ghi rõ giống với ASTM A814/A814M-15(2019). Phương pháp phân tích N do bên cung cấp và bên mua thỏa thuận; sai lệch phân tích sản phẩm theo A480/A480M cần xác minh riêng, không trộn vào bảng này. Tiêu chuẩn áp dụng cho ống thép không gỉ hàn gia công nguội, không tự động phê duyệt là sản phẩm chồn nguội.

Điều kiện thành phần

Bảng 2, phần khối lượng wt%; giá trị là tối đa trừ phạm vi ghi rõ; dấu chấm lửng không điền số không. / Thực tế đọc ASME BPVC.II.A-2023 SA814; bìa nêu rõ giống ASTM A814/A814M-15(2019). / Phương pháp phân tích N do hai bên thỏa thuận; dung sai phân tích sản phẩm kiểm chứng riêng theo A480/A480M, không trộn vào bảng này. / Tiêu chuẩn áp dụng ống thép không gỉ hàn gia công nguội, không tự phê duyệt thành sản phẩm chồn nguội.

Ghi chú xác minh

Đã đối chiếu theo bảng thành phần hóa học và ghi chú của tiêu chuẩn

N08367 · SAE J405-2018

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Tham khảo phiên bản lịch sử
Phiên bản tiêu chuẩn
SAE J405 JUN1998
Vị trí bảng
Bảng 1 trang 2 / trang 5, chú thích 1–7
Trang vật lý của PDF
1、2、5

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Cr20.0 ~ 22.0
Ni23.5 ~ 25.5
Mo6.0 ~ 7.0
N0.18 ~ 0.25
Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Theo bảng 1 nguyên bản SAE J405 JUN1998; phần khối lượng wt%, chú thích 1: giá trị không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không. Chú thích 5: Cb và Nb là cùng một nguyên tố; nguyên tố hợp kim phải đối chiếu theo hàng UNS tương ứng và điều kiện bổ sung. Chú thích 4: phân tích cacbon thông thường báo cáo đến 0.01%, loại cacbon thấp đến 0.001%; đây là độ chính xác báo cáo, không nới giới hạn thành phần. Tên loại ở bảng 1 nguyên bản có thể kèm tên thông thường hoặc chú thích tên ASTM; chỉ đặt bí danh tìm kiếm theo quan hệ rõ ràng cùng hàng, không tự xác nhận thay thế giữa các tiêu chuẩn. 1998 là căn cứ thành phần thực tế; bản mới được chỉ định chưa được kiểm chứng, không suy ra các phiên bản giống nhau.

Điều kiện thành phần

Theo bảng 1 nguyên bản SAE J405 JUN1998; phần khối lượng wt%, chú thích 1: giá trị không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không. Chú thích 5: Cb và Nb là cùng một nguyên tố; nguyên tố hợp kim phải đối chiếu theo hàng UNS tương ứng và điều kiện bổ sung. Chú thích 4: phân tích cacbon thông thường báo cáo đến 0.01%, loại cacbon thấp đến 0.001%; đây là độ chính xác báo cáo, không nới giới hạn thành phần. Tên loại ở bảng 1 nguyên bản có thể kèm tên thông thường hoặc chú thích tên ASTM; chỉ đặt bí danh tìm kiếm theo quan hệ rõ ràng cùng hàng, không tự xác nhận thay thế giữa các tiêu chuẩn. 1998 là căn cứ thành phần thực tế; bản mới được chỉ định chưa được kiểm chứng, không suy ra các phiên bản giống nhau.

Ghi chú xác minh

Thành phần hiện tại dựa trên nguyên bản 1998; nguyên bản phiên bản mới được chỉ định chưa được đối chiếu, không giả định sự nhất quán giữa các phiên bản.

N08367 · ASME SA-814/SA-814M-2023

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
ASME SA-814/SA-814M-2023
Vị trí bảng
Bảng 2 chú thích A–H; 5.1/5.2; tuyên bố danh tính PDF1
Trang vật lý của PDF
1、4、5

Tài liệu nguồn

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Ni23.5 ~ 25.5
Cr20.0 ~ 22.0
Mo6.0 ~ 7.0
N0.18 ~ 0.25
Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Thành phần của hợp kim N08367; Bảng 2 phần khối lượng wt%; trừ khoảng nêu rõ, các giá trị là tối đa; không điền số không cho dấu ba chấm. Tài liệu được đọc thực tế là ASME BPVC.II.A-2023 SA814; bìa ghi rõ giống với ASTM A814/A814M-15(2019). Phương pháp phân tích N do bên cung cấp và bên mua thỏa thuận; sai lệch phân tích sản phẩm theo A480/A480M cần xác minh riêng, không trộn vào bảng này. Tiêu chuẩn áp dụng cho ống thép không gỉ hàn gia công nguội, không tự động phê duyệt là sản phẩm chồn nguội.

Điều kiện thành phần

Bảng 2, phần khối lượng wt%; giá trị là tối đa trừ phạm vi ghi rõ; dấu chấm lửng không điền số không. / Thực tế đọc ASME BPVC.II.A-2023 SA814; bìa nêu rõ giống ASTM A814/A814M-15(2019). / Phương pháp phân tích N do hai bên thỏa thuận; dung sai phân tích sản phẩm kiểm chứng riêng theo A480/A480M, không trộn vào bảng này. / Tiêu chuẩn áp dụng ống thép không gỉ hàn gia công nguội, không tự phê duyệt thành sản phẩm chồn nguội.

Ghi chú xác minh

Đã đối chiếu theo bảng thành phần hóa học và ghi chú của tiêu chuẩn

N08367 · SAE J405-1998

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
SAE J405 JUN1998
Vị trí bảng
Bảng 1 trang 2 / trang 5, chú thích 1–7
Trang vật lý của PDF
1、2、5

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Cr20.0 ~ 22.0
Ni23.5 ~ 25.5
Mo6.0 ~ 7.0
N0.18 ~ 0.25
Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Theo bảng 1 nguyên bản SAE J405 JUN1998; phần khối lượng wt%, chú thích 1: giá trị không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không. Chú thích 5: Cb và Nb là cùng một nguyên tố; nguyên tố hợp kim phải đối chiếu theo hàng UNS tương ứng và điều kiện bổ sung. Chú thích 4: phân tích cacbon thông thường báo cáo đến 0.01%, loại cacbon thấp đến 0.001%; đây là độ chính xác báo cáo, không nới giới hạn thành phần. Tên loại ở bảng 1 nguyên bản có thể kèm tên thông thường hoặc chú thích tên ASTM; chỉ đặt bí danh tìm kiếm theo quan hệ rõ ràng cùng hàng, không tự xác nhận thay thế giữa các tiêu chuẩn. 1998 là căn cứ thành phần thực tế; bản mới được chỉ định chưa được kiểm chứng, không suy ra các phiên bản giống nhau.

Điều kiện thành phần

Theo bảng 1 nguyên bản SAE J405 JUN1998; phần khối lượng wt%, chú thích 1: giá trị không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không. Chú thích 5: Cb và Nb là cùng một nguyên tố; nguyên tố hợp kim phải đối chiếu theo hàng UNS tương ứng và điều kiện bổ sung. Chú thích 4: phân tích cacbon thông thường báo cáo đến 0.01%, loại cacbon thấp đến 0.001%; đây là độ chính xác báo cáo, không nới giới hạn thành phần. Tên loại ở bảng 1 nguyên bản có thể kèm tên thông thường hoặc chú thích tên ASTM; chỉ đặt bí danh tìm kiếm theo quan hệ rõ ràng cùng hàng, không tự xác nhận thay thế giữa các tiêu chuẩn. 1998 là căn cứ thành phần thực tế; bản mới được chỉ định chưa được kiểm chứng, không suy ra các phiên bản giống nhau.

Ghi chú xác minh

Đã xác minh UNS dòng tương ứng và chú thích bảng trong bản gốc 1998; không có nghĩa là đã xác minh phiên bản mới.

N08367 · ASTM A240/A240M-2014

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Niken và hợp kim niken
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Bản ghi từ bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
ASTM A240/A240M-2014
Vị trí bảng
Table1 và chú thích cuối trang A–O
Trang vật lý của PDF
1、2、6

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Cr20.0 ~ 22.0
Ni23.5 ~ 25.5
Mo6.0 ~ 7.0
N0.18 ~ 0.25
Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Phần khối lượng thành phần mẻ luyện ở bảng 1 %; giá trị đơn không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, không bổ sung số không cho nguyên tố không quy định. Cb và Nb là cùng một nguyên tố; khi đồng thời có công thức và giới hạn cố định, dùng giới hạn nghiêm ngặt hơn. Đây là tiêu chuẩn tấm, tấm mỏng và băng; ứng dụng dây chồn nguội và việc cung cấp thực tế phải kiểm chứng riêng. Điều 4.1 còn yêu cầu đáp ứng quy định áp dụng của ASTM A480/A480M; bản ghi hiển thị thành phần mẻ luyện bảng 1, không có nghĩa đã kiểm chứng xong A480 và mọi yêu cầu nghiệm thu sản phẩm.

Điều kiện thành phần

Phần khối lượng thành phần mẻ luyện ở bảng 1 %; giá trị đơn không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, không bổ sung số không cho nguyên tố không quy định. Cb và Nb là cùng một nguyên tố; khi đồng thời có công thức và giới hạn cố định, dùng giới hạn nghiêm ngặt hơn. Đây là tiêu chuẩn tấm, tấm mỏng và băng; ứng dụng dây chồn nguội và việc cung cấp thực tế phải kiểm chứng riêng. Điều 4.1 còn yêu cầu đáp ứng quy định áp dụng của ASTM A480/A480M; bản ghi hiển thị thành phần mẻ luyện bảng 1, không có nghĩa đã kiểm chứng xong A480 và mọi yêu cầu nghiệm thu sản phẩm.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổ hợp nguyên tố
    Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện

      N08367 · ASTM A312/A312M-2017

      Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

      Nhóm vật liệu
      Niken và hợp kim niken
      Phân nhóm
      Niken và hợp kim niken
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Giải thích trạng thái bản ghi gốc
      Bản ghi từ bản gốc tiêu chuẩn
      Phiên bản tiêu chuẩn
      ASTM A312/A312M-2017
      Vị trí bảng
      Table1, chú thích cuối trang A–M và điều 7.1
      Trang vật lý của PDF
      1、2、6

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
      Cr20.0 ~ 22.0
      Ni23.5 ~ 25.5
      Mo6.0 ~ 7.0
      N0.18 ~ 0.25
      Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Bảng 1 phần khối lượng %; giá trị đơn là giới hạn trên, dấu ba chấm biểu thị không quy định, không bổ sung số không. Điều 7.1 yêu cầu đáp ứng bảng 1; yêu cầu chung A999/A999M tại điều 5.1 vẫn áp dụng, đợt này chỉ kiểm chứng bảng thành phần hóa học. Đây là tiêu chuẩn ống thép austenit; không trực tiếp chứng minh tính phù hợp dây thép chồn nguội hoặc đạt toàn bộ yêu cầu nghiệm thu sản phẩm. Chú thích C: phương pháp phân tích nitơ do bên mua và bên bán thỏa thuận.

      Điều kiện thành phần

      Bảng 1 phần khối lượng %; giá trị đơn là giới hạn trên, dấu ba chấm biểu thị không quy định, không bổ sung số không. Điều 7.1 yêu cầu đáp ứng bảng 1; yêu cầu chung A999/A999M tại điều 5.1 vẫn áp dụng, đợt này chỉ kiểm chứng bảng thành phần hóa học. Đây là tiêu chuẩn ống thép austenit; không trực tiếp chứng minh tính phù hợp dây thép chồn nguội hoặc đạt toàn bộ yêu cầu nghiệm thu sản phẩm. Chú thích C: phương pháp phân tích nitơ do bên mua và bên bán thỏa thuận.

      Giới hạn kết hợp

      Giới hạn tổ hợp nguyên tố

        N08367 · ASME SA-240

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A 314-2025

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A182/A182M-2018

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A182/A182M-2025

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A213/A213M-2019

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A213/A213M-2025

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A240/240M-2018

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A240/A240M-2020

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A249/A249M-2004

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A249/A249M-2018

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A249/A249M-2024

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A269/A269M-2014

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A269/A269M-2025

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A270/A270M-2015

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A270/A270M-2024

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A276/A276M-2017

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A276/A276M-2025

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A312/A312M-2025

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A409/A409M-2019

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A479/A479M-2018

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A479/A479M-2025

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A511/A511M-2020

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A511/A511M-2025

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A554-2026

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A580/A580M-2018

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A580/A580M-2023

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A688/A688M-2018

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A688/A688M-2024

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A813/A813M-2024

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A959-2019

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A988/A988M-2023

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM A988/A988M-2026

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM B 564-2004

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ austenit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        N08367 · ASTM B 564-2025

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Niken và hợp kim niken
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr20 ~ 22
        Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
        Mo6 ~ 7
        N0.18 ~ 0.25
        Ni23.5 ~ 25.5
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →