← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

ML35VB Tài liệu vật liệu

Có 1 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho ML35VB →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu ML35VB?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

ML35VB · GB/T 28906-2025

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép hợp kim
Phân nhóm
Thép chồn nguội loại tôi và ram, chứa bo
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 28906-2025
Vị trí bảng
Bảng 4 và chú thích; 7.1.5–7.1.7
Trang vật lý của PDF
10、11

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Đo tổng nhôm Alt0.020–0.060%
IIW / CEV:0.4173–0.6107 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.3593–0.4778 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3700–0.4850 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đo tổng nhôm Alt0.020–0.060%; giới hạn dưới B là 0.0005% chỉ khi đáp ứng khả năng thấm tôi/cơ tính và có thỏa thuận giữa hai bên
IIW / CEV:0.4173–0.6107 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.3578–0.4778 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3700–0.4850 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đo nhôm hòa tan trong axit Als0.015–0.055%
IIW / CEV:0.4173–0.6107 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.3593–0.4778 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3700–0.4850 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đo nhôm hòa tan trong axit Als0.015–0.055%; giới hạn dưới B là 0.0005% chỉ khi đáp ứng khả năng thấm tôi/cơ tính và có thỏa thuận giữa hai bên
IIW / CEV:0.4173–0.6107 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.3578–0.4778 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3700–0.4850 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.32 ~ 0.37
Si0.1 ~ 0.3
Mn0.5 ~ 0.9
V0.07 ~ 0.12
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Sn≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
B0.0008 ~ 0.0035
Al0.02 ~ 0.06

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Phần khối lượng %, phân tích mẻ luyện, GB/T28906-2025 bảng 4. 7.1.5: mỗi nguyên tố dư Cr/Ni/Cu≤0.20%, Sn≤0.06%, hợp kim Cr trong bảng không áp giới hạn trên nguyên tố dư; 7.1.7: sai lệch cho phép sản phẩm theo GB/T222, không trực tiếp coi là giới hạn mẻ luyện. Phạm vi tiêu chuẩn thép dây cán nóng chồn nguội không thay xác nhận quy cách cung cấp thực tế và công nghệ chi tiết; cơ tính kiểm chứng riêng. Khi đo nhôm hòa tan trong axit dùng Als0.015–0.055%, lưu riêng với nhôm tổng Alt0.020–0.060%; trường nguyên tố Al phải kết hợp điều kiện đo đã chọn. Chú thích a bảng 4: có thể thỏa thuận và ghi trong hợp đồng giới hạn dưới Si thấp hơn 0.10%, chưa có thỏa thuận thì không tự điền. Chú thích b: khi đáp ứng yêu cầu độ thấm tôi và cơ tính, đồng thời hai bên thỏa thuận, có thể nới giới hạn dưới B xuống 0.0005%; mặc định 0.0008%. Chú thích c: có thể thỏa thuận tỷ lệ Ti/N nhưng nguyên bản không cho giá trị thống nhất, không tự đặt hoặc tuyên bố đáp ứng. Chú thích e: 15 mác đầu có thể thỏa thuận thêm Cr, lượng bổ sung do hai bên xác nhận.

Điều kiện thành phần

Phần khối lượng %, phân tích mẻ luyện, GB/T28906-2025 bảng 4. 7.1.5: mỗi nguyên tố dư Cr/Ni/Cu≤0.20%, Sn≤0.06%, hợp kim Cr trong bảng không áp giới hạn trên nguyên tố dư; 7.1.7: sai lệch cho phép sản phẩm theo GB/T222, không trực tiếp coi là giới hạn mẻ luyện. Phạm vi tiêu chuẩn thép dây cán nóng chồn nguội không thay xác nhận quy cách cung cấp thực tế và công nghệ chi tiết; cơ tính kiểm chứng riêng. Khi đo nhôm hòa tan trong axit dùng Als0.015–0.055%, lưu riêng với nhôm tổng Alt0.020–0.060%; trường nguyên tố Al phải kết hợp điều kiện đo đã chọn. Chú thích a bảng 4: có thể thỏa thuận và ghi trong hợp đồng giới hạn dưới Si thấp hơn 0.10%, chưa có thỏa thuận thì không tự điền. Chú thích b: khi đáp ứng yêu cầu độ thấm tôi và cơ tính, đồng thời hai bên thỏa thuận, có thể nới giới hạn dưới B xuống 0.0005%; mặc định 0.0008%. Chú thích c: có thể thỏa thuận tỷ lệ Ti/N nhưng nguyên bản không cho giá trị thống nhất, không tự đặt hoặc tuyên bố đáp ứng. Chú thích e: 15 mác đầu có thể thỏa thuận thêm Cr, lượng bổ sung do hai bên xác nhận.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Đo tổng nhôm Alt0.020–0.060%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.32 ~ 0.37
Si0.1 ~ 0.3
Mn0.5 ~ 0.9
V0.07 ~ 0.12
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Sn≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
B0.0008 ~ 0.0035
Al0.02 ~ 0.06

Đo tổng nhôm Alt0.020–0.060%; giới hạn dưới B là 0.0005% chỉ khi đáp ứng khả năng thấm tôi/cơ tính và có thỏa thuận giữa hai bên

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.32 ~ 0.37
Si0.1 ~ 0.3
Mn0.5 ~ 0.9
V0.07 ~ 0.12
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Sn≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
B0.0005 ~ 0.0035
Al0.02 ~ 0.06

Đo nhôm hòa tan trong axit Als0.015–0.055%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.32 ~ 0.37
Si0.1 ~ 0.3
Mn0.5 ~ 0.9
V0.07 ~ 0.12
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Sn≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
B0.0008 ~ 0.0035
Al0.015 ~ 0.055

Đo nhôm hòa tan trong axit Als0.015–0.055%; giới hạn dưới B là 0.0005% chỉ khi đáp ứng khả năng thấm tôi/cơ tính và có thỏa thuận giữa hai bên

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.32 ~ 0.37
Si0.1 ~ 0.3
Mn0.5 ~ 0.9
V0.07 ~ 0.12
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Sn≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
B0.0005 ~ 0.0035
Al0.015 ~ 0.055

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Đối chiếu trực quan bảng thành phần và chú thích của nguyên bản

Xem sản phẩm tương ứng →

WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →