← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

ML20MNTIB Tài liệu vật liệu

Có 8 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho ML20MNTIB →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu ML20MNTIB?

Có thông tin danh mục liên quan để tham khảo. Chúng tôi cũng tiếp nhận các yêu cầu mới về vật liệu và gia công. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

ML20MnTiB · GB/T 5953

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Dạng vật liệu
Dây thép chồn nguội
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Bản ghi tham khảo chép lại từ tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 6478-2015
Vị trí bảng
Bảng 4

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV:0.3967–0.5633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2523–0.3608 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3100–0.4150 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguồn thành phần hóa học và phạm vi áp dụng

Dưới đây là thành phần tham khảo của phiên bản tiêu chuẩn được liệt kê, không phải số đo mẻ luyện; tiêu chuẩn áp dụng đơn hàng, yêu cầu nguyên liệu và thành phẩm phải xác nhận riêng.

Nguồn: GB/T 6478-2015 · Bảng 4 · ML20MnTiB · p.10

Nguyên tốPhần khối lượng / %
C0.18~0.23
Si0.10~0.30
Mn1.30~1.60
P≤0.025
S≤0.025
Ni≤0.20
Cr≤0.20
Cu≤0.20
B0.0008~0.0035
Al(total)≥0.020
Ti0.04~0.10

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Điều 6.1.1 của GB/T5953.1/.2:2009 theo tiêu chuẩn liên quan ghi trong hợp đồng; ở đây là thành phần tham khảo cùng mác GB/T6478, tiêu chuẩn áp dụng phải được hợp đồng xác nhận, không trực tiếp là thành phần bắt buộc của 5953. Chú thích bảng 4: giới hạn dưới Si có thể thỏa thuận thấp hơn 0.10%; giới hạn dưới B có thể nới xuống 0.0005% khi đáp ứng điều kiện; có thể dùng Al hòa tan trong axit ≥0.0150%. Trang web không ghi phiên bản; hiển thị theo phiên bản nguồn mục này, không chứng minh tính áp dụng cho hợp đồng

Ghi chú xác minh

Nguồn tiêu chuẩn: GB/T 6478-2015 · Bảng 4Xem sản phẩm tương ứng →

ML20MnTiB · GB/T 28906-2025

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép hợp kim
Phân nhóm
Thép chồn nguội loại tôi và ram, chứa bo
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 28906-2025
Vị trí bảng
Bảng 4 và chú thích; 7.1.5–7.1.7
Trang vật lý của PDF
10、11

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Đo tổng nhôm Alt0.020–0.060%
IIW / CEV:0.3967–0.5633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2523–0.3608 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3100–0.4150 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đo tổng nhôm Alt0.020–0.060%; giới hạn dưới B là 0.0005% chỉ khi đáp ứng khả năng thấm tôi/cơ tính và có thỏa thuận giữa hai bên
IIW / CEV:0.3967–0.5633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2508–0.3608 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3100–0.4150 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đo nhôm hòa tan trong axit Als0.015–0.055%
IIW / CEV:0.3967–0.5633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2523–0.3608 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3100–0.4150 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đo nhôm hòa tan trong axit Als0.015–0.055%; giới hạn dưới B là 0.0005% chỉ khi đáp ứng khả năng thấm tôi/cơ tính và có thỏa thuận giữa hai bên
IIW / CEV:0.3967–0.5633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2508–0.3608 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3100–0.4150 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.1 ~ 0.3
Mn1.3 ~ 1.6
Ti0.04 ~ 0.1
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Sn≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
B0.0008 ~ 0.0035
Al0.02 ~ 0.06

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Phần khối lượng %, phân tích mẻ luyện, GB/T28906-2025 bảng 4. 7.1.5: mỗi nguyên tố dư Cr/Ni/Cu≤0.20%, Sn≤0.06%, hợp kim Cr trong bảng không áp giới hạn trên nguyên tố dư; 7.1.7: sai lệch cho phép sản phẩm theo GB/T222, không trực tiếp coi là giới hạn mẻ luyện. Phạm vi tiêu chuẩn thép dây cán nóng chồn nguội không thay xác nhận quy cách cung cấp thực tế và công nghệ chi tiết; cơ tính kiểm chứng riêng. Khi đo nhôm hòa tan trong axit dùng Als0.015–0.055%, lưu riêng với nhôm tổng Alt0.020–0.060%; trường nguyên tố Al phải kết hợp điều kiện đo đã chọn. Chú thích a bảng 4: có thể thỏa thuận và ghi trong hợp đồng giới hạn dưới Si thấp hơn 0.10%, chưa có thỏa thuận thì không tự điền. Chú thích b: khi đáp ứng yêu cầu độ thấm tôi và cơ tính, đồng thời hai bên thỏa thuận, có thể nới giới hạn dưới B xuống 0.0005%; mặc định 0.0008%. Chú thích c: có thể thỏa thuận tỷ lệ Ti/N nhưng nguyên bản không cho giá trị thống nhất, không tự đặt hoặc tuyên bố đáp ứng. Chú thích e: 15 mác đầu có thể thỏa thuận thêm Cr, lượng bổ sung do hai bên xác nhận.

Điều kiện thành phần

Phần khối lượng %, phân tích mẻ luyện, GB/T28906-2025 bảng 4. 7.1.5: mỗi nguyên tố dư Cr/Ni/Cu≤0.20%, Sn≤0.06%, hợp kim Cr trong bảng không áp giới hạn trên nguyên tố dư; 7.1.7: sai lệch cho phép sản phẩm theo GB/T222, không trực tiếp coi là giới hạn mẻ luyện. Phạm vi tiêu chuẩn thép dây cán nóng chồn nguội không thay xác nhận quy cách cung cấp thực tế và công nghệ chi tiết; cơ tính kiểm chứng riêng. Khi đo nhôm hòa tan trong axit dùng Als0.015–0.055%, lưu riêng với nhôm tổng Alt0.020–0.060%; trường nguyên tố Al phải kết hợp điều kiện đo đã chọn. Chú thích a bảng 4: có thể thỏa thuận và ghi trong hợp đồng giới hạn dưới Si thấp hơn 0.10%, chưa có thỏa thuận thì không tự điền. Chú thích b: khi đáp ứng yêu cầu độ thấm tôi và cơ tính, đồng thời hai bên thỏa thuận, có thể nới giới hạn dưới B xuống 0.0005%; mặc định 0.0008%. Chú thích c: có thể thỏa thuận tỷ lệ Ti/N nhưng nguyên bản không cho giá trị thống nhất, không tự đặt hoặc tuyên bố đáp ứng. Chú thích e: 15 mác đầu có thể thỏa thuận thêm Cr, lượng bổ sung do hai bên xác nhận.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Đo tổng nhôm Alt0.020–0.060%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.1 ~ 0.3
Mn1.3 ~ 1.6
Ti0.04 ~ 0.1
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Sn≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
B0.0008 ~ 0.0035
Al0.02 ~ 0.06

Đo tổng nhôm Alt0.020–0.060%; giới hạn dưới B là 0.0005% chỉ khi đáp ứng khả năng thấm tôi/cơ tính và có thỏa thuận giữa hai bên

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.1 ~ 0.3
Mn1.3 ~ 1.6
Ti0.04 ~ 0.1
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Sn≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
B0.0005 ~ 0.0035
Al0.02 ~ 0.06

Đo nhôm hòa tan trong axit Als0.015–0.055%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.1 ~ 0.3
Mn1.3 ~ 1.6
Ti0.04 ~ 0.1
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Sn≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
B0.0008 ~ 0.0035
Al0.015 ~ 0.055

Đo nhôm hòa tan trong axit Als0.015–0.055%; giới hạn dưới B là 0.0005% chỉ khi đáp ứng khả năng thấm tôi/cơ tính và có thỏa thuận giữa hai bên

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.1 ~ 0.3
Mn1.3 ~ 1.6
Ti0.04 ~ 0.1
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Sn≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
B0.0005 ~ 0.0035
Al0.015 ~ 0.055

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Đối chiếu trực quan bảng thành phần và chú thích của nguyên bản

ML20MnTiB · GB/T 28906-2012

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Phân nhóm
Thép chồn nguội loại tôi và ram, chứa bo
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 28906-2012
Vị trí bảng
Bảng 4; 6.1.3/6.1.5–6.1.7
Trang vật lý của PDF
6、7

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV:0.3967–0.5633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2523–0.3608 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3100–0.4150 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.1 ~ 0.3
Mn1.3 ~ 1.6
Ti0.04 ~ 0.1
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
B0.0008 ~ 0.0035
Al≥ 0.02(không nêu giới hạn trên)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

GB/T28906-2012 bảng 4 phân tích mẻ luyện, phần khối lượng %. Trong bảng Alt là nhôm tổng, quy định ≥0.020% nhưng không có giới hạn trên, không áp giới hạn trên bản 2025 hoặc điều kiện thay bằng nhôm hòa tan trong axit. 6.1.5: mỗi nguyên tố dư Cr/Ni/Cu≤0.20%; khi Cr là phạm vi hợp kim trong bảng thì không áp giới hạn trên Cr dư; Sn không quy định trong nguyên bản không bổ sung giới hạn trên Sn bản mới. 6.1.7: sai lệch cho phép thành phần theo GB/T222; không coi giới hạn mẻ luyện là dung sai sản phẩm. Phạm vi tiêu chuẩn thép dây cán nóng chồn nguội, điều kiện cung cấp và công nghệ chi tiết thực tế vẫn cần xác nhận. Bảng 4 bản 2012 không có điều kiện nới giới hạn dưới B và thỏa thuận Si thấp của bản 2025, không áp chéo phiên bản.

Điều kiện thành phần

GB/T28906-2012 bảng 4 phân tích mẻ luyện, phần khối lượng %. Trong bảng Alt là nhôm tổng, quy định ≥0.020% nhưng không có giới hạn trên, không áp giới hạn trên bản 2025 hoặc điều kiện thay bằng nhôm hòa tan trong axit. 6.1.5: mỗi nguyên tố dư Cr/Ni/Cu≤0.20%; khi Cr là phạm vi hợp kim trong bảng thì không áp giới hạn trên Cr dư; Sn không quy định trong nguyên bản không bổ sung giới hạn trên Sn bản mới. 6.1.7: sai lệch cho phép thành phần theo GB/T222; không coi giới hạn mẻ luyện là dung sai sản phẩm. Phạm vi tiêu chuẩn thép dây cán nóng chồn nguội, điều kiện cung cấp và công nghệ chi tiết thực tế vẫn cần xác nhận. Bảng 4 bản 2012 không có điều kiện nới giới hạn dưới B và thỏa thuận Si thấp của bản 2025, không áp chéo phiên bản.

Ghi chú xác minh

Đã đối chiếu trực quan bảng liệt kê trong nguyên bản và toàn bộ các chú thích liên quan

ML20MnTiB · GB/T 6478-2015

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Phân nhóm
Thép chồn nguội loại tôi và ram, chứa bo
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 6478-2015
Vị trí bảng
Bảng 4 và chú thích; 6.1.5–6.1.7
Trang vật lý của PDF
9、10

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Đo tổng nhôm Alt≥0.020%
IIW / CEV:0.3967–0.5633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2523–0.3608 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3100–0.4150 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Xác định tổng nhôm Alt≥0.020%; khả năng thấm tôi và cơ tính đạt yêu cầu, giới hạn dưới theo thỏa thuận B là 0.0005%
IIW / CEV:0.3967–0.5633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2508–0.3608 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3100–0.4150 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đo nhôm hòa tan trong axit Als≥0.015%
IIW / CEV:0.3967–0.5633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2523–0.3608 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3100–0.4150 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Xác định nhôm hòa tan trong axit Als≥0.015%; khả năng thấm tôi và cơ tính đạt yêu cầu, giới hạn dưới theo thỏa thuận B là 0.0005%
IIW / CEV:0.3967–0.5633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2508–0.3608 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3100–0.4150 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.1 ~ 0.3
Mn1.3 ~ 1.6
Ti0.04 ~ 0.1
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
B0.0008 ~ 0.0035
Al≥ 0.02(không nêu giới hạn trên)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

GB/T6478-2015 bảng 4, phần khối lượng phân tích mẻ luyện %. 6.1.5: mỗi nguyên tố dư Cr/Ni/Cu≤.20%, hợp kim Cr liệt kê trong bảng không áp giới hạn trên Cr dư. 6.1.7: sai lệch cho phép sản phẩm theo GB/T222, không mở rộng phạm vi mẻ luyện mặc định; Sn không quy định không điền giới hạn bản mới. Kích thước cụ thể, trạng thái sản phẩm và cơ tính cần kiểm chứng riêng, thành phần không tự chứng minh phù hợp tạo hình chi tiết. Alt là nhôm tổng ≥.020%, khi đo nhôm hòa tan trong axit thì Als≥.015%, không quy định giới hạn trên; trường Al giải thích theo phương pháp đo đã chọn. Chú thích a bảng 4: có thể thỏa thuận giới hạn dưới Si thấp hơn .10%, chưa biết phạm vi thỏa thuận cụ thể thì không tự điền. Chú thích b: khi độ thấm tôi và cơ tính đáp ứng yêu cầu, giới hạn dưới B có thể nới xuống .0005%; chọn điều kiện này không có nghĩa đã kiểm chứng cơ tính.

Điều kiện thành phần

GB/T6478-2015 bảng 4, phần khối lượng phân tích mẻ luyện %. 6.1.5: mỗi nguyên tố dư Cr/Ni/Cu≤.20%, hợp kim Cr liệt kê trong bảng không áp giới hạn trên Cr dư. 6.1.7: sai lệch cho phép sản phẩm theo GB/T222, không mở rộng phạm vi mẻ luyện mặc định; Sn không quy định không điền giới hạn bản mới. Kích thước cụ thể, trạng thái sản phẩm và cơ tính cần kiểm chứng riêng, thành phần không tự chứng minh phù hợp tạo hình chi tiết. Alt là nhôm tổng ≥.020%, khi đo nhôm hòa tan trong axit thì Als≥.015%, không quy định giới hạn trên; trường Al giải thích theo phương pháp đo đã chọn. Chú thích a bảng 4: có thể thỏa thuận giới hạn dưới Si thấp hơn .10%, chưa biết phạm vi thỏa thuận cụ thể thì không tự điền. Chú thích b: khi độ thấm tôi và cơ tính đáp ứng yêu cầu, giới hạn dưới B có thể nới xuống .0005%; chọn điều kiện này không có nghĩa đã kiểm chứng cơ tính.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Đo tổng nhôm Alt≥0.020%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.1 ~ 0.3
Mn1.3 ~ 1.6
Ti0.04 ~ 0.1
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
B0.0008 ~ 0.0035
Al≥ 0.02(không nêu giới hạn trên)

Xác định tổng nhôm Alt≥0.020%; khả năng thấm tôi và cơ tính đạt yêu cầu, giới hạn dưới theo thỏa thuận B là 0.0005%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.1 ~ 0.3
Mn1.3 ~ 1.6
Ti0.04 ~ 0.1
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
B0.0005 ~ 0.0035
Al≥ 0.02(không nêu giới hạn trên)

Đo nhôm hòa tan trong axit Als≥0.015%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.1 ~ 0.3
Mn1.3 ~ 1.6
Ti0.04 ~ 0.1
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
B0.0008 ~ 0.0035
Al≥ 0.015(không nêu giới hạn trên)

Xác định nhôm hòa tan trong axit Als≥0.015%; khả năng thấm tôi và cơ tính đạt yêu cầu, giới hạn dưới theo thỏa thuận B là 0.0005%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.1 ~ 0.3
Mn1.3 ~ 1.6
Ti0.04 ~ 0.1
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
B0.0005 ~ 0.0035
Al≥ 0.015(không nêu giới hạn trên)

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Kiểm tra trực quan toàn bộ phạm vi liên quan và chú thích của bảng 1/2/4/5 trong nguyên bản

ML20MnTiB · GB/T 6478-2001

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 6478-2001
Vị trí bảng
Bảng 4 và 6.1.4–6.1.8
Trang vật lý của PDF
6

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Nhôm tổng Alt≥.020%
IIW / CEV:0.4067–0.5733 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2575–0.3708 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3200–0.4250 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Nhôm hòa tan trong axit Als≥.015%
IIW / CEV:0.4067–0.5733 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2575–0.3708 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3200–0.4250 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.19 ~ 0.24
Si≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Mn1.3 ~ 1.6
B0.0005 ~ 0.0035
Al≥ 0.02(không nêu giới hạn trên)
Ti0.04 ~ 0.1
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

GB/T6478-2001 bảng 4 phân tích mẻ luyện wt%; 6.1.4 mỗi nguyên tố dư Cr/Ni/Cu≤.20%, phạm vi hợp kim Cr không áp giới hạn trên nguyên tố dư. 6.1.8: sai lệch cho phép sản phẩm theo bảng 2 của GB/T222-1984 kiểm chứng riêng, không mở rộng phạm vi mẻ luyện mặc định. Bản thực tế 2001; không thay thành phần bằng bản 2015 hoặc 2025, kích thước cụ thể và cơ tính giao hàng kiểm chứng riêng. Bảng 4: nhôm tổng Alt≥.020%; khi đo nhôm hòa tan trong axit, Als≥.015% cũng đạt; bản này B mặc định .0005–.0035%.

Điều kiện thành phần

GB/T6478-2001 bảng 4 phân tích mẻ luyện wt%; 6.1.4 mỗi nguyên tố dư Cr/Ni/Cu≤.20%, phạm vi hợp kim Cr không áp giới hạn trên nguyên tố dư. 6.1.8: sai lệch cho phép sản phẩm theo bảng 2 của GB/T222-1984 kiểm chứng riêng, không mở rộng phạm vi mẻ luyện mặc định. Bản thực tế 2001; không thay thành phần bằng bản 2015 hoặc 2025, kích thước cụ thể và cơ tính giao hàng kiểm chứng riêng. Bảng 4: nhôm tổng Alt≥.020%; khi đo nhôm hòa tan trong axit, Als≥.015% cũng đạt; bản này B mặc định .0005–.0035%.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Nhôm tổng Alt≥.020%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.19 ~ 0.24
Si≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Mn1.3 ~ 1.6
B0.0005 ~ 0.0035
Al≥ 0.02(không nêu giới hạn trên)
Ti0.04 ~ 0.1
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)

Nhôm hòa tan trong axit Als≥.015%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.19 ~ 0.24
Si≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Mn1.3 ~ 1.6
B0.0005 ~ 0.0035
Al≥ 0.015(không nêu giới hạn trên)
Ti0.04 ~ 0.1
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Đối chiếu trực quan bốn bảng thành phần và các điều khoản trong nguyên bản PDF5/6

ML20MnTiB · Q/BQB 517-2023

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép hợp kim
Phân nhóm
Thép chồn nguội
Dạng vật liệu
Thép dây cán nóng chồn nguội
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
Q/BQB 517—2023
Vị trí bảng
6.1.1/Bảng 1, dòng 98, chú thích a
Trang vật lý của PDF
12
Đơn vị
Phần khối lượng(wt%)
Loại phân tích
Phân tích mẻ luyện

Tài liệu nguồn

Ký hiệu nguyên tố thành phần gốc và căn cứ phân tích
Al
Ký hiệu nguyên tố gốc
Alₜ
Ký hiệu trích xuất văn bản gốc
Alt
Tiêu đề cột của bảng gốc
Al t
Chỉ số dưới trong bản gốc
t
Chú thích chỉ số dưới
Chỉ giữ chỉ số dưới của bảng gốc, không diễn giải thêm thành tổng nhôm hoặc nhôm hòa tan trong axit từ ứng viên này; Al không ghi rõ dạng không được trực tiếp coi là tương đương.
Phiên bản tiêu chuẩn
Q/BQB 517—2023
Vị trí bảng
1
Số thứ tự trong bảng gốc
98
Trang vật lý của PDF
12
Đơn vị
Phần khối lượng(wt%)
Loại phân tích
Phân tích mẻ luyện
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Ký hiệu cột gốc đã được đối chiếu
Ô gốc
≥ 0.020

Khi ký hiệu phân tích gốc khác nhau hoặc có bản ghi không nêu loại phân tích, không được kết luận trực tiếp rằng có thể so sánh hay phù hợp; không diễn giải thêm chỉ số dưới mà nguồn không giải thích.

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV:0.4067–0.5853 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2575–0.3748 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3200–0.4310 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.19 ~ 0.24
Si≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Mn1.3 ~ 1.6
P≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
B0.0005 ~ 0.0035
Alₜ≥ 0.02(không nêu giới hạn trên)
Ti0.04 ~ 0.1
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Mo≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Q/BQB 517—2023, bảng 1 dòng 98 trong bản gốc chính thức trên trang Baosteel; phân tích mẻ luyện theo phần khối lượng wt%. Chú thích a dưới bảng: nguyên tố dư Cr≤0.20、Ni≤0.20、Cu≤0.20、Mo≤0.06 wt%; nếu dòng này có quy định riêng thì áp dụng yêu cầu của nguyên tố đó tại dòng này. Không coi nguyên tố không được liệt kê và yêu cầu thỏa thuận đặc biệt là số không hoặc bảo đảm mặc định; sai lệch cho phép của phân tích sản phẩm áp dụng riêng theo GB/T 222. Thép dây cán giao ở trạng thái cán nóng; yêu cầu siết chặt Z1 P/S, chất lượng đặc biệt về bề mặt hoặc tạp chất phải được xác nhận theo phụ lục quy định A và mã đặt hàng trong hợp đồng; không suy ra cơ tính cố định từ bảng thành phần.

Điều kiện thành phần

Q/BQB 517—2023, bảng 1 dòng 98 trong bản gốc chính thức trên trang Baosteel; phân tích mẻ luyện theo phần khối lượng wt%. Chú thích a dưới bảng: nguyên tố dư Cr≤0.20、Ni≤0.20、Cu≤0.20、Mo≤0.06 wt%; nếu dòng này có quy định riêng thì áp dụng yêu cầu của nguyên tố đó tại dòng này. Không coi nguyên tố không được liệt kê và yêu cầu thỏa thuận đặc biệt là số không hoặc bảo đảm mặc định; sai lệch cho phép của phân tích sản phẩm áp dụng riêng theo GB/T 222. Thép dây cán giao ở trạng thái cán nóng; yêu cầu siết chặt Z1 P/S, chất lượng đặc biệt về bề mặt hoặc tạp chất phải được xác nhận theo phụ lục quy định A và mã đặt hàng trong hợp đồng; không suy ra cơ tính cố định từ bảng thành phần.

Ghi chú xác minh

Đối chiếu từng dòng của bảng 1 gồm 104 dòng và bảng 2 gồm 34 dòng trong bản gốc Q/BQB517:2023 trên trang chính thức Baosteel; không dùng lẫn với phiên bản cũ.

ML20MnTiB · Q/ZNGF 01.7—2023

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép chồn nguội
Phân nhóm
Thép chồn nguội
Dạng vật liệu
Thép dây cán
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
Phiên bản tài liệu
Phiên bản 2023; công bố 2023-09-21, có hiệu lực 2023-10-01; thay thế Q/SG18—2022
Tên tài liệu
Thép dây cán dùng cho chồn nguội và ép đùn nguội
Vị trí bảng
Bảng 1
Trang vật lý của PDF
6
Đơn vị
Phần khối lượng(wt%)
Nhà sản xuất
Guangdong Zhongnan Iron & Steel Co., Ltd.

Tham khảo đương lượng cacbon

Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.

IIW / CEV:0.3967–0.5633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2523–0.3608 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3100–0.4150 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.1 ~ 0.3
Mn1.3 ~ 1.6
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
Al≥ 0.02(không nêu giới hạn trên)
Ti0.04 ~ 0.1
B0.0008 ~ 0.0035
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Zhongnan Iron & Steel Q/ZNGF 01.7—2023 bảng 1 dòng 57 (PDF trang 6), phân tích mẻ luyện wt%; chú thích, quy trình giao hàng và đơn hàng phải được xác nhận theo phiên bản tương ứng, không dùng điều này để cam kết Creation Group cung cấp.

Điều kiện thành phần

Phân tích mẻ luyện bảng 1, phần khối lượng wt%; dấu gạch ngang biểu thị chưa liệt kê giới hạn, không đồng nghĩa bằng không. / Theo điều 6.1.4, nguyên tố dư (tạp chất) Cr, Ni, Cu mỗi nguyên tố ≤0.20%; khi cố ý thêm Cr theo bảng thì dùng giới hạn hàng tương ứng, không áp giới hạn trên nguyên tố dư. / Thép dây cán giao ở trạng thái cán nóng; thử chồn nguội cấp thông thường là 1/2, cấp cao và tương đối cao phải ghi trong hợp đồng.

Ghi chú xác minh

Đối chiếu từng dòng trong toàn bộ 69 dòng và chú thích a/b/c ở bảng 1 phiên bản 2023; phân biệt hậu tố quy trình -1/-2/-3 với chữ cái chú thích.

ML20MnTiB · BEXG 021-2020

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép chồn nguội
Phân nhóm
Thép chồn nguội
Dạng vật liệu
Thép dây cán
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
Phiên bản tài liệu
BEXG 021-2020, bìa ghi lần sửa đổi thứ mười sáu, công bố và có hiệu lực 2020-12-29; chỉ là bản gốc mới nhất hiện có trên máy này
Tên tài liệu
Điều kiện kỹ thuật cung cấp thép dây cán chồn nguội dùng cho chi tiết ô tô
Vị trí bảng
Bảng 1
Trang vật lý của PDF
7
Đơn vị
Phần khối lượng(wt%)
Nhà sản xuất
Baoshan Iron & Steel Co., Ltd.

Tham khảo đương lượng cacbon

Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.

IIW / CEV:0.4067–0.5853 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2590–0.3748 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3200–0.4310 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập theo phạm vi tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.19 ~ 0.24
Si≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Mn1.3 ~ 1.6
P≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Al≥ 0.02(không nêu giới hạn trên)
Ti0.04 ~ 0.1
B0.0008 ~ 0.0035
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Mo≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Baosteel BEXG 021-2020 bảng 1 dòng 59, PDF trang 7; thành phần phân tích mẻ luyện wt%, thép dây cán nóng; 2020 là phiên bản gốc hiện có trên máy này, không khẳng định là phiên bản mới nhất hiện tại của doanh nghiệp. Điều kiện đặc biệt và khả năng cung cấp thực tế cần xác nhận riêng.

Điều kiện thành phần

Bảng 1 và bảng tiếp theo là thành phần mẻ luyện, đơn vị phần khối lượng wt%; sản phẩm là thép dây cán nóng dùng cho linh kiện ô tô. / Khi không ghi đặc biệt, nguyên tố dư Cr≤0.20%, Ni≤0.20%, Cu≤0.20%, Mo≤0.06%; ưu tiên quy định khác trong bảng và thuyết minh bổ sung. / Gạch ngang không biểu thị số không; thành phần ngoài bảng không được đoán điền theo tên mác hoặc tiêu chuẩn viện dẫn.

Ghi chú xác minh

Đối chiếu từng trang ảnh gốc của bảng 1 ở trang vật lý 3–10; tách phần chữ số tiếp nối qua trang và các cột khác; loại trừ hai dòng còn tranh luận.

Chú thích cuối trang của nguồn

Al:≥0.020;Ti:0.04-0.10;B:0.0008-0.0035
WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →