← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

KCH19AT Tài liệu vật liệu

Có 1 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho KCH19AT →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu KCH19AT?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

KCH19AT · Quy cách của nhà sản xuất Kobe Steel (loạt KCH)

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Thép dây cán
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
Phiên bản tài liệu
Tài liệu không nêu phiên bản xuất bản
Tên tài liệu
Bảng quy cách thép dây cán và thép thanh
Vị trí bảng
6-8-A Dòng KCH A khử oxy bằng nhôm, thép lặng
Trang vật lý của PDF
29
Đơn vị
Phần khối lượng(wt%)
Nhà sản xuất
Kobe Steel / Kobe Steel

Tham khảo đương lượng cacbon

Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.

IIW / CEV:0.2667–0.4400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.1850–0.2817 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2200–0.3300 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.15 ~ 0.2
Si≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.7 ~ 1.0
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Al≥ 0.02(không nêu giới hạn trên)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Thành phần bảng gốc loạt KCH A thép lặng khử oxy bằng nhôm của nhà sản xuất Kobe Steel (trang 29 của PDF), phần khối lượng wt%; không phải tiêu chuẩn gốc JIS/AISI. Mác tương đương hoặc gần giống chỉ làm tham khảo danh mục, không bảo đảm thay thế trực tiếp hoặc cung cấp hiện tại của Creation Group.

Điều kiện thành phần

Thép lặng khử oxy bằng nhôm loạt KCH A, phần trăm khối lượng bảng gốc; không điền số không cho dấu gạch ngang và nguyên tố không liệt kê. / Chú thích dưới bảng: Cu≤0.30%, Ni≤0.20%, Cr≤0.20%. / Danh mục nhà sản xuất không ghi phiên bản xuất bản; tài liệu danh mục không đồng nghĩa quy cách cung cấp hiện tại.

Ghi chú xác minh

Bảng gốc của nhà sản xuất được trích xuất từng ô theo bảng PDF, đối chiếu tiêu đề bảng và chú thích chung Cu/Ni/Cr theo trang hình ảnh.
WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →