← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

HBI60-1.0-0.01 Tài liệu vật liệu

Có 1 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho HBI60-1.0-0.01 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu HBI60-1.0-0.01?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

HBi60-1.0-0.01 · GB/T 5231-2012

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Đồng và hợp kim đồng
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 5231-2012
Vị trí bảng
Bảng 3, dòng 48, ký hiệu T49330
Trang vật lý của PDF
9
Đơn vị
Phần khối lượng(wt%)

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
Cu58.5 ~ 61.5
Te0.01 ~ 0.015
As≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
Bi1.0 ~ 1.25
Cd≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
Pb≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Phần khối lượng wt%; GB/T5231—2012 bảng 3 hàng 48, mã T49330. Zn là phần còn lại; dấu gạch ngang là không quy định, không điền số không; tổng tạp chất trong bảng ≤0.5%. Chú thích c bảng 3: tổng tạp chất là tổng giá trị đo thực tế các nguyên tố tạp chất liệt kê trong bảng; không tính nguyên tố hợp kim chính Bi là tạp chất.

Điều kiện thành phần

Phần khối lượng wt%; GB/T5231—2012 bảng 3 hàng 48, mã T49330. Zn là phần còn lại; dấu gạch ngang là không quy định, không điền số không; tổng tạp chất trong bảng ≤0.5%. Chú thích c bảng 3: tổng tạp chất là tổng giá trị đo thực tế các nguyên tố tạp chất liệt kê trong bảng; không tính nguyên tố hợp kim chính Bi là tạp chất.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổ hợp nguyên tố
    Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện

      Ghi chú xác minh

      Kiểm chứng từng ô hàng 48 bảng 3 và chú thích c/e trong bản quét gốc
      WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →