← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

GSWRCH16A-B Tài liệu vật liệu

Có 1 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho GSWRCH16A-B →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu GSWRCH16A-B?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

GSWRCH16A-B · Thép dây cán chồn nguội cao cấp của Xingtai Steel (tên tệp ghi 244-2019, mã trong nội dung chờ xác minh)

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép chồn nguội
Dạng vật liệu
Thép dây cán
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất, chưa xác nhận phiên bản
Phiên bản tiêu chuẩn
Tên tệp ghi 244-2019; mã trong nội dung chính chờ xác minh
Vị trí bảng
Bảng 1, dòng 23
Trang vật lý của PDF
2
Đơn vị
Phần khối lượng(wt%)

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV:0.2300–0.3967 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.1600–0.2517 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.1900–0.2950 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.13 ~ 0.18
Si≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Al≥ 0.02(không nêu giới hạn trên)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Phần khối lượng wt%; phân tích mẻ luyện bảng 1 trong tệp nhà sản xuất; trang 2 của PDF. Nội dung PDF thiếu bìa và không thấy mã tiêu chuẩn; tên tệp ghi “244—2019”, PDF được tạo năm 2019, không coi mã đó là phiên bản tiêu chuẩn đã kiểm chứng. G chỉ thép dây cán cao cấp Xinggang; -A/-B/-C là hậu tố cấp chất lượng, không coi là nguyên tố bo B hoặc khử oxy bằng nhôm A. Sai lệch phân tích sản phẩm đối chiếu theo GB/T 222; bảng này là phạm vi mẻ luyện, không trực tiếp là phạm vi bảo đảm sản phẩm. Bản ghi không đại diện cho hàng có sẵn, chứng nhận khách hàng hoặc khả năng thay thế trực tiếp của công ty. Ô gộp nguyên tố dư bảng 1: mỗi nguyên tố Cr/Ni/Cu≤0.20%.

Điều kiện thành phần

Phần khối lượng wt%; phân tích mẻ luyện bảng 1 trong tệp nhà sản xuất; trang 2 của PDF. Nội dung PDF thiếu bìa và không thấy mã tiêu chuẩn; tên tệp ghi “244—2019”, PDF được tạo năm 2019, không coi mã đó là phiên bản tiêu chuẩn đã kiểm chứng. G chỉ thép dây cán cao cấp Xinggang; -A/-B/-C là hậu tố cấp chất lượng, không coi là nguyên tố bo B hoặc khử oxy bằng nhôm A. Sai lệch phân tích sản phẩm đối chiếu theo GB/T 222; bảng này là phạm vi mẻ luyện, không trực tiếp là phạm vi bảo đảm sản phẩm. Bản ghi không đại diện cho hàng có sẵn, chứng nhận khách hàng hoặc khả năng thay thế trực tiếp của công ty. Ô gộp nguyên tố dư bảng 1: mỗi nguyên tố Cr/Ni/Cu≤0.20%.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổ hợp nguyên tố
    Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện

      Ghi chú xác minh

      Đối chiếu từng dòng và ô gộp trong bảng 1 trang 2 của loạt G PDF từ Xingtai Steel; chưa thấy căn cứ mã tiêu chuẩn trong nội dung chính
      WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →