← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

G41200 Tài liệu vật liệu

Có 3 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho G41200 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu G41200?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

G41200 · ASTM A29/A29M-2012

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép hợp kim
Phân nhóm
Thép hợp kim
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
ASTM A29/A29M-2012
Vị trí bảng
Table 2 và ghi chú 1–4, ghi chú A

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Sử dụng phạm vi Si được liệt kê trong bảng 2
IIW / CEV:0.4360–0.6300 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2587–0.3667 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3030–0.4238 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Bên mua chỉ định Si≤0.10%, bảng 2 chú thích A
IIW / CEV:0.4360–0.6300 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2537–0.3583 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3030–0.4238 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Mn0.9 ~ 1.2
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35
Cr0.4 ~ 0.6
Mo0.13 ~ 0.2
Cu≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Giới hạn thành phần theo bảng 2 của ASTM A29/A29M-2012, quan hệ tên theo bảng 1 của SAE J404:2009; giữ riêng căn cứ của hai tiêu chuẩn. Chú thích 1 bảng 2: nguyên tố dư Cu≤.35/Ni≤.25/Cr≤.20/Mo≤.06 chỉ áp cho nguyên tố hợp kim không quy định; ưu tiên phạm vi hợp kim được chỉ định. Giữ riêng phạm vi Si trong bảng và lựa chọn ≤.10 do bên mua chỉ định, không buộc đồng thời cả hai. Phạm vi là phân tích mẻ luyện, sai lệch cho phép sản phẩm theo riêng bảng 6; G43406 là E4340, không gộp với 4340 thông thường.

Điều kiện thành phần

Giới hạn thành phần theo bảng 2 của ASTM A29/A29M-2012, quan hệ tên theo bảng 1 của SAE J404:2009; giữ riêng căn cứ hai tiêu chuẩn. / Chú thích 1 bảng 2: nguyên tố dư Cu≤.35/Ni≤.25/Cr≤.20/Mo≤.06 chỉ áp dụng nguyên tố hợp kim không quy định; ưu tiên phạm vi hợp kim được chỉ định. / Giữ riêng phạm vi Si trong bảng và lựa chọn ≤.10 do bên mua chỉ định, không buộc đồng thời cả hai. / Phạm vi là phân tích mẻ luyện, sai lệch cho phép sản phẩm theo riêng bảng 6; G43406 là E4340, không gộp với 4340 thông thường.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Sử dụng phạm vi Si được liệt kê trong bảng 2

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Mn0.9 ~ 1.2
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35
Cr0.4 ~ 0.6
Mo0.13 ~ 0.2
Cu≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)

Bên mua chỉ định Si≤0.10%, bảng 2 chú thích A

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Mn0.9 ~ 1.2
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Cr0.4 ~ 0.6
Mo0.13 ~ 0.2
Cu≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Đối chiếu riêng nguyên văn thành phần ASTM A29-2012 và quan hệ tên SAE J404-2009

G41200 · ASTM A29/A29M-2020

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép hợp kim
Phân nhóm
Thép hợp kim
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Tham khảo phiên bản lịch sử
Phiên bản tiêu chuẩn
ASTM A29/A29M-2012
Vị trí bảng
Table 2 và ghi chú 1–4, ghi chú A

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Sử dụng phạm vi Si được liệt kê trong bảng 2
IIW / CEV:0.4360–0.6300 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2587–0.3667 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3030–0.4238 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Bên mua chỉ định Si≤0.10%, bảng 2 chú thích A
IIW / CEV:0.4360–0.6300 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2537–0.3583 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3030–0.4238 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Mn0.9 ~ 1.2
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35
Cr0.4 ~ 0.6
Mo0.13 ~ 0.2
Cu≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Thành phần hóa học hiện hiển thị dữ liệu nguyên bản ASTM A29/A29M-2012; bản ghi gốc ghi ASTM A29/A29M-2020, nguyên bản phiên bản đó chờ bổ sung, chưa xác nhận khác biệt giữa các phiên bản. Giới hạn thành phần theo bảng 2 của ASTM A29/A29M-2012, quan hệ tên theo bảng 1 của SAE J404:2009; giữ riêng căn cứ của hai tiêu chuẩn. Chú thích 1 bảng 2: nguyên tố dư Cu≤.35/Ni≤.25/Cr≤.20/Mo≤.06 chỉ áp cho nguyên tố hợp kim không quy định; ưu tiên phạm vi hợp kim được chỉ định. Giữ riêng phạm vi Si trong bảng và lựa chọn ≤.10 do bên mua chỉ định, không buộc đồng thời cả hai. Phạm vi là phân tích mẻ luyện, sai lệch cho phép sản phẩm theo riêng bảng 6; G43406 là E4340, không gộp với 4340 thông thường.

Điều kiện thành phần

Giới hạn thành phần theo bảng 2 của ASTM A29/A29M-2012, quan hệ tên theo bảng 1 của SAE J404:2009; giữ riêng căn cứ hai tiêu chuẩn. / Chú thích 1 bảng 2: nguyên tố dư Cu≤.35/Ni≤.25/Cr≤.20/Mo≤.06 chỉ áp dụng nguyên tố hợp kim không quy định; ưu tiên phạm vi hợp kim được chỉ định. / Giữ riêng phạm vi Si trong bảng và lựa chọn ≤.10 do bên mua chỉ định, không buộc đồng thời cả hai. / Phạm vi là phân tích mẻ luyện, sai lệch cho phép sản phẩm theo riêng bảng 6; G43406 là E4340, không gộp với 4340 thông thường.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Sử dụng phạm vi Si được liệt kê trong bảng 2

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Mn0.9 ~ 1.2
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35
Cr0.4 ~ 0.6
Mo0.13 ~ 0.2
Cu≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)

Bên mua chỉ định Si≤0.10%, bảng 2 chú thích A

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Mn0.9 ~ 1.2
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Cr0.4 ~ 0.6
Mo0.13 ~ 0.2
Cu≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Hiển thị thành phần hóa học hiện tại theo dữ liệu nguyên văn ASTM A29/A29M-2012; ghi chép gốc đánh dấu ASTM A29/A29M-2020, nguyên văn bản này chờ bổ sung, chưa xác nhận sự khác biệt giữa các phiên bản.

G41200 · ASTM A29/A29M-2023

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép hợp kim
Phân nhóm
Thép hợp kim
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
ASTM A29/A29M-2023
Vị trí bảng
Bảng 2, chú thích 1–4 và chú thích cuối bảng A

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Si 0.15–0.35% liệt kê ở bảng 2
IIW / CEV:0.4360–0.6300 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2587–0.3667 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3030–0.4238 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Bên mua chỉ định Si≤0.10%, chú thích A bảng 2 (yêu cầu cho chi tiết tạo hình nguội với mức biến dạng lớn)
IIW / CEV:0.4360–0.6300 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2537–0.3583 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3030–0.4238 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Mn0.9 ~ 1.2
Cr0.4 ~ 0.6
Mo0.13 ~ 0.2
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35
Cu≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; sai lệch cho phép phân tích sản phẩm xem bảng 6. Nguyên tố dư Cu≤0.35%, Ni≤0.25%, Cr≤0.20%, Mo≤0.06% chỉ dùng khi không quy định nguyên tố hợp kim đó. Phạm vi Si trong bảng và ≤0.10% do bên mua chỉ định là điều kiện khác nhau, không buộc đồng thời cả hai.

Điều kiện thành phần

Phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; sai lệch cho phép phân tích sản phẩm xem bảng 6. Nguyên tố dư Cu≤0.35%, Ni≤0.25%, Cr≤0.20%, Mo≤0.06% chỉ dùng khi không quy định nguyên tố hợp kim đó. Phạm vi Si trong bảng và ≤0.10% do bên mua chỉ định là điều kiện khác nhau, không buộc đồng thời cả hai.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Si 0.15–0.35% liệt kê ở bảng 2

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Mn0.9 ~ 1.2
Cr0.4 ~ 0.6
Mo0.13 ~ 0.2
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35
Cu≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)

Bên mua chỉ định Si≤0.10%, chú thích A bảng 2 (yêu cầu cho chi tiết tạo hình nguội với mức biến dạng lớn)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Mn0.9 ~ 1.2
Cr0.4 ~ 0.6
Mo0.13 ~ 0.2
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Đã đối chiếu từng mục bảng 2 bản 2023, không suy ra giống bản cũ
WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →