← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

BFE16-1-1-0.5 Tài liệu vật liệu

Có 1 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho BFE16-1-1-0.5 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu BFE16-1-1-0.5?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

BFe16-1-1-0.5 · GB/T 5231-2012

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Đồng và hợp kim đồng
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 5231-2012
Vị trí bảng
Bảng 5, dòng 12, ký hiệu T70900
Trang vật lý của PDF
11
Đơn vị
Phần khối lượng(wt%)

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
Ti≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Fe0.5 ~ 1.0
Mn0.2 ~ 1.0
Pb≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cr0.3 ~ 0.7
Si≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Zn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Phần trăm khối lượng wt%; GB/T 5231-2012 bảng 5 dòng 12, mã hiệu T70900; quét PDF trang 11. Cu là phần còn lại. Ni+Co là phạm vi tổng hợp, không được tách thành Ni hoặc Co đơn lẻ; dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không. Tổng tạp chất liệt kê trong bảng ≤ 1.1%, kiểm tra theo ghi chú bảng áp dụng. Tiêu chuẩn này là căn cứ thành phần mác vật liệu hợp kim đồng niken gia công, việc cung cấp thực tế và khả năng áp dụng chồn nguội sẽ được xác nhận riêng. Trong bảng, cột Al còn ghi Ti≤0.03%, ở cột S/C có ô qua cột ghi riêng Cr 0.30%~0.70%; chép theo nhãn nguyên tố.

Điều kiện thành phần

Phần trăm khối lượng wt%; GB/T 5231-2012 bảng 5 dòng 12, mã hiệu T70900; quét PDF trang 11. Cu là phần còn lại. Ni+Co là phạm vi tổng hợp, không được tách thành Ni hoặc Co đơn lẻ; dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không. Tổng tạp chất liệt kê trong bảng ≤ 1.1%, kiểm tra theo ghi chú bảng áp dụng. Tiêu chuẩn này là căn cứ thành phần mác vật liệu hợp kim đồng niken gia công, việc cung cấp thực tế và khả năng áp dụng chồn nguội sẽ được xác nhận riêng. Trong bảng, cột Al còn ghi Ti≤0.03%, ở cột S/C có ô qua cột ghi riêng Cr 0.30%~0.70%; chép theo nhãn nguyên tố.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổ hợp nguyên tố
  • Yêu cầu
    Bảng 5: Tổng Ni+Co
    Hệ số nguyên tố
    Ni
    1
    Co
    1
    Giới hạn dưới
    15.0
    Giới hạn trên
    18.0
Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện
  • Ni
  • Co

Ghi chú xác minh

Đã đối chiếu thủ công từng ô của bảng 5 trong bản quét tiêu chuẩn gốc; đã đối chiếu các nguyên tố trải qua nhiều cột, tổng hàm lượng và chú thích
WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →