← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

A322 50B46 Tài liệu vật liệu

Có 1 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho A322 50B46 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu A322 50B46?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

A322 50B46 · ASTM A322-1991(R2001)e1

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
ASTM A322-1991(R2001)e1
Vị trí bảng
Table1 và chú thích A–G
Trang vật lý của PDF
1、2、3

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Bảng 1 mặc định Si .15–.35%; bổ sung Ti thông thường; B .0005–.003%
IIW / CEV:0.6050–0.7787 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4950–0.6098 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5250–0.6372 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Bảng 1 mặc định Si .15–.35%; không cho phép bổ sung Ti thông thường; giới hạn trên B có thể đến .005%
IIW / CEV:0.6050–0.7787 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4950–0.6198 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5250–0.6372 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Bên mua chỉ định Si≤.10%; bổ sung Ti thông thường; B .0005–.003%
IIW / CEV:0.6050–0.7787 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4900–0.6015 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5250–0.6372 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Bên mua chỉ định Si≤.10%; không cho phép bổ sung Ti thông thường; giới hạn trên B có thể đến .005%
IIW / CEV:0.6050–0.7787 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4900–0.6115 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5250–0.6372 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.44 ~ 0.49
Mn0.75 ~ 1.0
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35
Ni≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Cr0.2 ~ 0.35
Mo≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
B0.0005 ~ 0.003

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Đầu trang tệp gốc ghi A322–91(Reapproved2001)e1, chú thích e1 nêu bảng 1 được sửa vào tháng 5 năm 2004; giữ phiên bản đầy đủ, không coi là bản 2013/2024. Phân tích mẻ luyện wt%; chú thích A cho hàm lượng tối đa Cu≤.35/Ni≤.25/Cr≤.20/Mo≤.06 của nguyên tố tồn dư ngẫu nhiên không liệt kê riêng hoặc không yêu cầu; phạm vi thành phần hợp kim được quy định rõ được ưu tiên. Chú thích F: bên mua có thể chỉ định Si≤.10%, thường cho chi tiết tạo hình nguội với mức biến dạng lớn; mặc định Si .15–.35%, chọn riêng hai điều kiện, không trực tiếp xác nhận cung cấp cho chồn nguội. Chú thích B: bổ sung Pb .15–.35% phải có ký hiệu L; không gộp vào mác thông thường. Tiêu chuẩn này áp dụng thép thanh hợp kim gia công nóng; quy cách cuộn và tính áp dụng cần xác nhận với bên cung cấp; sai lệch sản phẩm và thỏa thuận thành phần khác viện dẫn A29 cần kiểm chứng riêng. Bảng gốc UNS G50461; cột mác ghi 50B46. Chú thích G là hàm lượng bo dự kiến; thông thường .0005–.003%, khi không cho phép bổ sung Ti thông thường có thể đến .005%, không phải tùy ý mở rộng; lưu riêng từng điều kiện.

Điều kiện thành phần

Đầu trang tệp gốc ghi A322–91(Reapproved2001)e1, chú thích e1 nêu bảng 1 được sửa vào tháng 5 năm 2004; giữ phiên bản đầy đủ, không coi là bản 2013/2024. Phân tích mẻ luyện wt%; chú thích A cho hàm lượng tối đa Cu≤.35/Ni≤.25/Cr≤.20/Mo≤.06 của nguyên tố tồn dư ngẫu nhiên không liệt kê riêng hoặc không yêu cầu; phạm vi thành phần hợp kim được quy định rõ được ưu tiên. Chú thích F: bên mua có thể chỉ định Si≤.10%, thường cho chi tiết tạo hình nguội với mức biến dạng lớn; mặc định Si .15–.35%, chọn riêng hai điều kiện, không trực tiếp xác nhận cung cấp cho chồn nguội. Chú thích B: bổ sung Pb .15–.35% phải có ký hiệu L; không gộp vào mác thông thường. Tiêu chuẩn này áp dụng thép thanh hợp kim gia công nóng; quy cách cuộn và tính áp dụng cần xác nhận với bên cung cấp; sai lệch sản phẩm và thỏa thuận thành phần khác viện dẫn A29 cần kiểm chứng riêng. Bảng gốc UNS G50461; cột mác ghi 50B46. Chú thích G là hàm lượng bo dự kiến; thông thường .0005–.003%, khi không cho phép bổ sung Ti thông thường có thể đến .005%, không phải tùy ý mở rộng; lưu riêng từng điều kiện.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Bảng 1 mặc định Si .15–.35%; bổ sung Ti thông thường; B .0005–.003%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.44 ~ 0.49
Mn0.75 ~ 1.0
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35
Ni≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Cr0.2 ~ 0.35
Mo≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
B0.0005 ~ 0.003

Bảng 1 mặc định Si .15–.35%; không cho phép bổ sung Ti thông thường; giới hạn trên B có thể đến .005%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.44 ~ 0.49
Mn0.75 ~ 1.0
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35
Ni≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Cr0.2 ~ 0.35
Mo≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
B0.0005 ~ 0.005

Bên mua chỉ định Si≤.10%; bổ sung Ti thông thường; B .0005–.003%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.44 ~ 0.49
Mn0.75 ~ 1.0
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Cr0.2 ~ 0.35
Mo≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
B0.0005 ~ 0.003

Bên mua chỉ định Si≤.10%; không cho phép bổ sung Ti thông thường; giới hạn trên B có thể đến .005%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.44 ~ 0.49
Mn0.75 ~ 1.0
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Cr0.2 ~ 0.35
Mo≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
B0.0005 ~ 0.005

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Đối chiếu trực quan từng mục UNS, cột mác và chú thích A–G trong toàn bộ 71 dòng của PDF2/3
WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →