← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

800H Tài liệu vật liệu

Có 11 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho 800H →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu 800H?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

800H · ASTM A358/A358M-2024

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Niken và hợp kim niken
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Tham khảo ống hàn
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã đối chiếu bảng được viện dẫn trong lịch sử
Phiên bản tiêu chuẩn
ASTM A240/A240M-2014
Vị trí bảng
Table1 và chú thích cuối trang A–O
Trang vật lý của PDF
1、2、6

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.05 ~ 0.1
Mn≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Cr19.0 ~ 23.0
Ni30.0 ~ 35.0
Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
Fe≥ 39.5(không nêu giới hạn trên)
Al0.15 ~ 0.6
Ti0.15 ~ 0.6

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Thành phần hóa học hiện chỉ dùng phạm vi vật liệu nền trong nguyên bản ASTM A240/A240M—2014 đã kiểm chứng; chưa kiểm chứng phiên bản tiêu chuẩn thành phần và toàn bộ yêu cầu áp dụng cho A358—2024, không từ đó xác nhận tuân thủ bản mới. Điều 6.1.1 của A358—2024 viện dẫn vật liệu nền A240/A240M, điều 7.2 có yêu cầu riêng cho kim loại điền đầy khi hàn; hiện không cung cấp thành phần mối hàn hoặc thành phần trộn toàn ống. Class 1 là cấp hàn và kiểm tra chụp ảnh bức xạ, không phải mác thành phần hóa học độc lập; bản ghi không chứng minh năng lực cung cấp ống hàn, liên kết sản phẩm dây cũng không có nghĩa có thể trực tiếp cung cấp ống hàn A358. Phần khối lượng thành phần mẻ luyện bảng 1 %; giá trị đơn không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, không điền số không cho nguyên tố không quy định. Cb và Nb là cùng nguyên tố; khi có công thức và giới hạn cố định, dùng giới hạn nghiêm ngặt hơn. Tiêu chuẩn tấm, tấm mỏng và băng, ứng dụng dây chồn nguội và việc cung cấp thực tế cần kiểm chứng riêng. Điều 4.1 còn yêu cầu đáp ứng quy định áp dụng của ASTM A480/A480M; bản ghi hiển thị thành phần mẻ luyện bảng 1, không có nghĩa đã kiểm chứng xong A480 và mọi yêu cầu nghiệm thu sản phẩm. Nguyên tố khác trong bảng gốc: FeH 39.5 min Al 0.15–0.60 Ti 0.15–0.60; yêu cầu liên hệ cụ thể xem giới hạn bên dưới. Chú thích H: Fe được tính bằng 100 trừ tổng các nguyên tố quy định khác; không coi Fe và nguyên tố khác là phạm vi không liên quan với nhau.

Điều kiện thành phần

Thành phần hóa học hiện chỉ dùng phạm vi vật liệu nền trong nguyên bản ASTM A240/A240M—2014 đã kiểm chứng; chưa kiểm chứng phiên bản tiêu chuẩn thành phần và toàn bộ yêu cầu áp dụng cho A358—2024, không từ đó xác nhận tuân thủ bản mới. Điều 6.1.1 của A358—2024 viện dẫn vật liệu nền A240/A240M, điều 7.2 có yêu cầu riêng cho kim loại điền đầy khi hàn; hiện không cung cấp thành phần mối hàn hoặc thành phần trộn toàn ống. Class 1 là cấp hàn và kiểm tra chụp ảnh bức xạ, không phải mác thành phần hóa học độc lập; bản ghi không chứng minh năng lực cung cấp ống hàn, liên kết sản phẩm dây cũng không có nghĩa có thể trực tiếp cung cấp ống hàn A358. Phần khối lượng thành phần mẻ luyện bảng 1 %; giá trị đơn không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, không điền số không cho nguyên tố không quy định. Cb và Nb là cùng nguyên tố; khi có công thức và giới hạn cố định, dùng giới hạn nghiêm ngặt hơn. Tiêu chuẩn tấm, tấm mỏng và băng, ứng dụng dây chồn nguội và việc cung cấp thực tế cần kiểm chứng riêng. Điều 4.1 còn yêu cầu đáp ứng quy định áp dụng của ASTM A480/A480M; bản ghi hiển thị thành phần mẻ luyện bảng 1, không có nghĩa đã kiểm chứng xong A480 và mọi yêu cầu nghiệm thu sản phẩm. Nguyên tố khác trong bảng gốc: FeH 39.5 min Al 0.15–0.60 Ti 0.15–0.60; yêu cầu liên hệ cụ thể xem giới hạn bên dưới. Chú thích H: Fe được tính bằng 100 trừ tổng các nguyên tố quy định khác; không coi Fe và nguyên tố khác là phạm vi không liên quan với nhau.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổ hợp nguyên tố
  • Yêu cầu
    Tổng các nguyên tố quy định khác ≤60.50%, Fe tính theo phần chênh lệch và ≥39.50%
    Hệ số nguyên tố
    C
    1
    Mn
    1
    P
    1
    S
    1
    Si
    1
    Cr
    1
    Ni
    1
    Cu
    1
    Al
    1
    Ti
    1
    Giới hạn trên
    60.5
  • Yêu cầu
    Fe được tính bằng 100 trừ tổng các nguyên tố quy định khác
    Hệ số nguyên tố
    C
    1
    Mn
    1
    P
    1
    S
    1
    Si
    1
    Cr
    1
    Ni
    1
    Cu
    1
    Fe
    1
    Al
    1
    Ti
    1
    Giới hạn dưới
    100
    Giới hạn trên
    100
Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện
    Căn cứ phần còn lại Fe
    Chú thích H: Fe được tính bằng 100 trừ tổng các nguyên tố quy định khác; không trực tiếp dùng làm bao giá trị nguyên tố độc lập.

    Ghi chú xác minh

    Tham khảo vật liệu nền bản cũ: ASTM A240/A240M—2014; chưa kiểm chứng phiên bản áp dụng cho mối hàn và A358—2024

    800H · ASME SA-240

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    Al0.15 ~ 0.6
    C0.05 ~ 0.1
    Cr19 ~ 23
    Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
    Fe≥ 39.5(không nêu giới hạn trên)
    Mn≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới)
    Ni30 ~ 35
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
    Ti0.15 ~ 0.6

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    800H · ASTM A 314-2025

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    Al0.15 ~ 0.6
    C0.05 ~ 0.1
    Cr19 ~ 23
    Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
    Fe≥ 39.5(không nêu giới hạn trên)
    Mn≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới)
    Ni30 ~ 35
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
    Ti0.15 ~ 0.6

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    800H · ASTM A213/A213M-2019

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    Al0.15 ~ 0.6
    C0.05 ~ 0.1
    Cr19 ~ 23
    Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
    Mn≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới)
    Ni30 ~ 35
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
    Ti0.15 ~ 0.6

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    800H · ASTM A213/A213M-2025

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    Al0.15 ~ 0.6
    C0.05 ~ 0.1
    Cr19 ~ 23
    Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
    Mn≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới)
    Ni30 ~ 35
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
    Ti0.15 ~ 0.6

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    800H · ASTM A240/A240M-2020

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    Al0.15 ~ 0.6
    C0.05 ~ 0.1
    Cr19 ~ 23
    Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
    Fe≥ 39.5(không nêu giới hạn trên)
    Mn≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới)
    Ni30 ~ 35
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
    Ti0.15 ~ 0.6

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    800H · ASTM A249/A249M-2018

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    Al0.15 ~ 0.6
    C0.05 ~ 0.1
    Cr19 ~ 23
    Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
    Fe≥ 39.5(không nêu giới hạn trên)
    Mn≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới)
    Ni30 ~ 35
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
    Ti0.15 ~ 0.6

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    800H · ASTM A249/A249M-2024

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    Al0.15 ~ 0.6
    C0.05 ~ 0.1
    Cr19 ~ 23
    Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
    Mn≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới)
    Ni30 ~ 35
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
    Ti0.15 ~ 0.6

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    800H · ASTM A688/A688M-2018

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    Al0.15 ~ 0.6
    C0.05 ~ 0.1
    Cr19 ~ 23
    Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
    Mn≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới)
    Ni30 ~ 35
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
    Ti0.15 ~ 0.6

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    800H · ASTM A688/A688M-2024

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    Al0.15 ~ 0.6
    C0.05 ~ 0.1
    Cr19 ~ 23
    Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
    Mn≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới)
    Ni30 ~ 35
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
    Ti0.15 ~ 0.6

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    800H · ASTM A959-2019

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    Al0.15 ~ 0.6
    C0.05 ~ 0.1
    Cr19 ~ 23
    Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
    Fe≥ 39.5(không nêu giới hạn trên)
    Mn≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới)
    Ni30 ~ 35
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
    Ti0.15 ~ 0.6

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →