← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

6005A Tài liệu vật liệu

Có 3 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho 6005A →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu 6005A?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

6005A · GB/T 3190—1996

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Nhôm và hợp kim nhôm
Phân nhóm
Nhôm và hợp kim nhôm
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Bản ghi từ bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 3190—1996
Vị trí bảng
Bảng 1, điều 4.1~4.5 và chú thích cuối bảng
Trang vật lý của PDF
3、11、13

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
Si0.5 ~ 0.9
Fe≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Mg0.4 ~ 0.7
Cr≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Zn≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Ti≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

GB/T 3190—1996 bảng 1, phần khối lượng %; nguyên tố không quy định không coi là bằng không. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm biến dạng; không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp thực tế hoặc cơ tính thành phẩm. Al là phần còn lại; bảng gốc không quy định phạm vi số độc lập cho Al. Giới hạn riêng/tổng tạp chất khác chỉ áp dụng cho các nguyên tố khác nêu tại điều 4.3 tiêu chuẩn, không phải tổng mọi nguyên tố hợp kim chính; mục kiểm tra tạp chất thiếu không coi là bằng không.

Điều kiện thành phần

GB/T 3190—1996 bảng 1, phần khối lượng %; nguyên tố không quy định không coi là bằng không. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm biến dạng; không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp thực tế hoặc cơ tính thành phẩm. Al là phần còn lại; bảng gốc không quy định phạm vi số độc lập cho Al. Giới hạn riêng/tổng tạp chất khác chỉ áp dụng cho các nguyên tố khác nêu tại điều 4.3 tiêu chuẩn, không phải tổng mọi nguyên tố hợp kim chính; mục kiểm tra tạp chất thiếu không coi là bằng không.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổ hợp nguyên tố
  • Yêu cầu
    Mn+Cr (GB/T 3190—1996 bảng 1)
    Hệ số nguyên tố
    Mn
    1
    Cr
    1
    Giới hạn dưới
    0.12
    Giới hạn trên
    0.5
Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện
    Yêu cầu khác về tạp chất của nguồn
    Từng tạp chất khác
    0.05
    Tổng các tạp chất khác
    0.15
    Các tạp chất khác cần được xem xét kỹ thuật
    Có

    6005A · JIS H 4040-2015

    Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Giải thích trạng thái bản ghi gốc
    Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
    Phiên bản tiêu chuẩn
    JIS H 4040:2015
    Vị trí bảng
    Dạng áp dụng và ký hiệu ở bảng 1; thành phần hóa học và chú thích ở bảng 2
    Trang vật lý của PDF
    16
    Đơn vị
    Phần khối lượng (%)
    Loại phân tích
    Thành phần hóa học (xem loại phân tích cụ thể trong ghi chú nguồn)

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    Si0.5 ~ 0.9
    Fe≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
    Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
    Mn≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
    Mg0.4 ~ 0.7
    Cr≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
    Zn≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
    Ti≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Ràng buộc liên hệ bảng 2: Mn+Cr0.12-0.50 (phần khối lượng %), phải đồng thời đáp ứng với giới hạn từng nguyên tố. Al là phần còn lại, không có giới hạn dưới độc lập; không lấy 100% trừ các giá trị tối đa liệt kê để tạo giới hạn dưới giả. Mỗi nguyên tố không liệt kê riêng ≤0.05%, không tự coi là giới hạn của một nguyên tố cụ thể đã biết. Tổng nguyên tố không liệt kê riêng ≤0.15%. Dạng sản phẩm áp dụng bảng 1: thanh ép đùn; mã dạng sản phẩm chỉ tương ứng bảng 1 phiên bản này, không suy việc cung cấp của công ty. Thành phần hóa học bảng 2 là phần khối lượng %; cơ tính, kích thước và trạng thái giao phải kiểm chứng theo bảng áp dụng nguyên bản và điều kiện đặt hàng.

    Điều kiện thành phần

    Ràng buộc liên hệ bảng 2: Mn+Cr0.12-0.50 (phần khối lượng %), phải đồng thời đáp ứng với giới hạn từng nguyên tố. Al là phần còn lại, không có giới hạn dưới độc lập; không lấy 100% trừ các giá trị tối đa liệt kê để tạo giới hạn dưới giả. Mỗi nguyên tố không liệt kê riêng ≤0.05%, không tự coi là giới hạn của một nguyên tố cụ thể đã biết. Tổng nguyên tố không liệt kê riêng ≤0.15%. Dạng sản phẩm áp dụng bảng 1: thanh ép đùn; mã dạng sản phẩm chỉ tương ứng bảng 1 phiên bản này, không suy việc cung cấp của công ty. Thành phần hóa học bảng 2 là phần khối lượng %; cơ tính, kích thước và trạng thái giao phải kiểm chứng theo bảng áp dụng nguyên bản và điều kiện đặt hàng.

    Ghi chú xác minh

    Hiệu chỉnh từng trang từng ô bảng 1, bảng 2 bản gốc tiếng Anh 2015;mã hợp kim 6005A;bảng 2 trang 16 bản gốc PDF

    6005A · JIS H 4040-2006

    Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Giải thích trạng thái bản ghi gốc
    Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
    Phiên bản tiêu chuẩn
    JIS H 4040:2006
    Vị trí bảng
    Dạng áp dụng và ký hiệu ở bảng 1; thành phần hóa học và chú thích ở bảng 2
    Trang vật lý của PDF
    9
    Đơn vị
    Phần khối lượng (%)
    Loại phân tích
    Thành phần hóa học (xem loại phân tích cụ thể trong ghi chú nguồn)

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    Si0.5 ~ 0.9
    Fe≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
    Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
    Mn≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
    Mg0.4 ~ 0.7
    Cr≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
    Zn≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
    Ti≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Ràng buộc liên hệ bảng 2: Mn+Cr0.12-0.50 (phần khối lượng %), phải đồng thời đáp ứng với giới hạn từng nguyên tố. Al là phần còn lại, không có giới hạn dưới độc lập; không lấy 100% trừ các giá trị tối đa liệt kê để tạo giới hạn dưới giả. Mỗi nguyên tố không liệt kê riêng ≤0.05%, không tự coi là giới hạn của một nguyên tố cụ thể đã biết. Tổng nguyên tố không liệt kê riêng ≤0.15%. Dạng sản phẩm áp dụng bảng 1: thanh ép đùn; mã dạng sản phẩm chỉ tương ứng bảng 1 phiên bản này, không suy việc cung cấp của công ty. Thành phần hóa học bảng 2 là phần khối lượng %; cơ tính, kích thước và trạng thái giao phải kiểm chứng theo bảng áp dụng nguyên bản và điều kiện đặt hàng.

    Điều kiện thành phần

    Ràng buộc liên hệ bảng 2: Mn+Cr0.12-0.50 (phần khối lượng %), phải đồng thời đáp ứng với giới hạn từng nguyên tố. Al là phần còn lại, không có giới hạn dưới độc lập; không lấy 100% trừ các giá trị tối đa liệt kê để tạo giới hạn dưới giả. Mỗi nguyên tố không liệt kê riêng ≤0.05%, không tự coi là giới hạn của một nguyên tố cụ thể đã biết. Tổng nguyên tố không liệt kê riêng ≤0.15%. Dạng sản phẩm áp dụng bảng 1: thanh ép đùn; mã dạng sản phẩm chỉ tương ứng bảng 1 phiên bản này, không suy việc cung cấp của công ty. Thành phần hóa học bảng 2 là phần khối lượng %; cơ tính, kích thước và trạng thái giao phải kiểm chứng theo bảng áp dụng nguyên bản và điều kiện đặt hàng.

    Ghi chú xác minh

    Hiệu chỉnh từng trang từng ô bảng 1, bảng 2 bản gốc tiếng Nhật 2006;mã hợp kim 6005A;bảng 2 trang 9 bản gốc PDF
    WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →