← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

5A13 Tài liệu vật liệu

Có 1 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho 5A13 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu 5A13?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

5A13 · GB/T 3190—1996

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Nhôm và hợp kim nhôm
Phân nhóm
Nhôm và hợp kim nhôm
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Bản ghi từ bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 3190—1996
Vị trí bảng
Bảng 1, điều 4.1~4.5 và chú thích cuối bảng
Trang vật lý của PDF
3、9、13

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
Si≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Fe≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.4 ~ 0.8
Mg9.2 ~ 10.5
Ni≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Zn≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Ti0.05 ~ 0.15
Be≤ 0.005(không nêu giới hạn dưới)
Sb0.004 ~ 0.05

Phạm vi áp dụng và giới hạn

GB/T 3190—1996 bảng 1, phần khối lượng %; nguyên tố không quy định không coi là bằng không. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm biến dạng; không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp thực tế hoặc cơ tính thành phẩm. Al là phần còn lại; bảng gốc không quy định phạm vi số độc lập cho Al. Giới hạn riêng/tổng tạp chất khác chỉ áp dụng cho các nguyên tố khác nêu tại điều 4.3 tiêu chuẩn, không phải tổng mọi nguyên tố hợp kim chính; mục kiểm tra tạp chất thiếu không coi là bằng không.

Điều kiện thành phần

GB/T 3190—1996 bảng 1, phần khối lượng %; nguyên tố không quy định không coi là bằng không. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm biến dạng; không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp thực tế hoặc cơ tính thành phẩm. Al là phần còn lại; bảng gốc không quy định phạm vi số độc lập cho Al. Giới hạn riêng/tổng tạp chất khác chỉ áp dụng cho các nguyên tố khác nêu tại điều 4.3 tiêu chuẩn, không phải tổng mọi nguyên tố hợp kim chính; mục kiểm tra tạp chất thiếu không coi là bằng không.

Giới hạn kết hợp

Yêu cầu khác về tạp chất của nguồn
Từng tạp chất khác
0.05
Tổng các tạp chất khác
0.1
Các tạp chất khác cần được xem xét kỹ thuật
Có
WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →