← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

321 Tài liệu vật liệu

Có 18 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho 321 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu 321?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

321 · ASTM A313/A313M-2018

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Tham khảo phiên bản lịch sử
Phiên bản tiêu chuẩn
ASTM A313/A313M-2003
Vị trí bảng
Bảng 1, chú thích cuối bảng A–B; điều 1.1, 5, 6
Trang vật lý của PDF
1、2

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
Cr17 ~ 19
Ni9 ~ 12
Ti≥5×C

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Dây thép tròn không gỉ làm lò xo bản 2003, phần khối lượng wt%; chú thích B bảng 1: giá trị không ghi phạm vi là giới hạn trên, ô trống là không quy định, không điền số không. Bảng 1UNS S32100; không suy cơ tính của các loại như A/B hoặc điều kiện kéo nguội và hóa già tiếp theo từ bảng thành phần. Bản này không liệt kê 2205, không bổ sung từ mác tương tự; chưa kiểm chứng nguyên bản rà soát 2018 và 2025. Ứng dụng dây thép lò xo không tự đồng nghĩa với phù hợp chồn nguội; không tự bổ sung sản phẩm cung cấp. Ti≥5×C đo thực tế; bảng gốc không cho giới hạn trên cố định Ti, không lấy giới hạn trên C nhân 5 làm giới hạn dưới Ti cố định.

Điều kiện thành phần

Dây thép tròn không gỉ làm lò xo bản 2003, phần khối lượng wt%; chú thích B bảng 1: giá trị không ghi phạm vi là giới hạn trên, ô trống là không quy định, không điền số không. Bảng 1UNS S32100; không suy cơ tính của các loại như A/B hoặc điều kiện kéo nguội và hóa già tiếp theo từ bảng thành phần. Bản này không liệt kê 2205, không bổ sung từ mác tương tự; chưa kiểm chứng nguyên bản rà soát 2018 và 2025. Ứng dụng dây thép lò xo không tự đồng nghĩa với phù hợp chồn nguội; không tự bổ sung sản phẩm cung cấp. Ti≥5×C đo thực tế; bảng gốc không cho giới hạn trên cố định Ti, không lấy giới hạn trên C nhân 5 làm giới hạn dưới Ti cố định.

Giới hạn kết hợp

Ti
Biểu thức hàm lượng tối thiểu
5*C

Ghi chú xác minh

Thành phần hóa học hiện tại căn cứ theo nguyên bản 2003; nguyên bản rà soát của 2018 và 2025 chưa đối chiếu, không mặc định sự nhất quán giữa các phiên bản.

321 · ASTM A313/A313M-2018

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Tham khảo phiên bản lịch sử
Phiên bản tiêu chuẩn
ASTM A313/A313M-2003
Vị trí bảng
Bảng 1, chú thích cuối bảng A–B; điều 1.1, 5, 6
Trang vật lý của PDF
1、2

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
Cr17 ~ 19
Ni9 ~ 12
Ti≥5×C

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Dây thép tròn không gỉ làm lò xo bản 2003, phần khối lượng wt%; chú thích B bảng 1: giá trị không ghi phạm vi là giới hạn trên, ô trống là không quy định, không điền số không. Bảng 1UNS S32100; không suy cơ tính của các loại như A/B hoặc điều kiện kéo nguội và hóa già tiếp theo từ bảng thành phần. Bản này không liệt kê 2205, không bổ sung từ mác tương tự; chưa kiểm chứng nguyên bản rà soát 2018 và 2025. Ứng dụng dây thép lò xo không tự đồng nghĩa với phù hợp chồn nguội; không tự bổ sung sản phẩm cung cấp. Ti≥5×C đo thực tế; bảng gốc không cho giới hạn trên cố định Ti, không lấy giới hạn trên C nhân 5 làm giới hạn dưới Ti cố định.

Điều kiện thành phần

Dây thép tròn không gỉ làm lò xo bản 2003, phần khối lượng wt%; chú thích B bảng 1: giá trị không ghi phạm vi là giới hạn trên, ô trống là không quy định, không điền số không. Bảng 1UNS S32100; không suy cơ tính của các loại như A/B hoặc điều kiện kéo nguội và hóa già tiếp theo từ bảng thành phần. Bản này không liệt kê 2205, không bổ sung từ mác tương tự; chưa kiểm chứng nguyên bản rà soát 2018 và 2025. Ứng dụng dây thép lò xo không tự đồng nghĩa với phù hợp chồn nguội; không tự bổ sung sản phẩm cung cấp. Ti≥5×C đo thực tế; bảng gốc không cho giới hạn trên cố định Ti, không lấy giới hạn trên C nhân 5 làm giới hạn dưới Ti cố định.

Giới hạn kết hợp

Ti
Biểu thức hàm lượng tối thiểu
5*C

Ghi chú xác minh

Thành phần hóa học hiện tại căn cứ theo nguyên bản 2003; nguyên bản rà soát của 2018 và 2025 chưa đối chiếu, không mặc định sự nhất quán giữa các phiên bản.

321 · SAE J405-1998

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
SAE J405 JUN1998
Vị trí bảng
Bảng 1 trang 2 / trang 5, chú thích 1–7
Trang vật lý của PDF
1、3、5

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
Cr17.0 ~ 19.0
Ni9.0 ~ 12.0
N≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Ti≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Theo bảng 1 nguyên bản SAE J405 JUN1998; phần khối lượng wt%, chú thích 1: giá trị không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không. Chú thích 5: Cb và Nb là cùng một nguyên tố; nguyên tố hợp kim phải đối chiếu theo hàng UNS tương ứng và điều kiện bổ sung. Chú thích 4: phân tích cacbon thông thường báo cáo đến 0.01%, loại cacbon thấp đến 0.001%; đây là độ chính xác báo cáo, không nới giới hạn thành phần. Tên loại ở bảng 1 nguyên bản có thể kèm tên thông thường hoặc chú thích tên ASTM; chỉ đặt bí danh tìm kiếm theo quan hệ rõ ràng cùng hàng, không tự xác nhận thay thế giữa các tiêu chuẩn. 1998 là căn cứ thành phần thực tế; bản mới được chỉ định chưa được kiểm chứng, không suy ra các phiên bản giống nhau. Ti≥0+5×(C+N), và ≤0.7; đối chiếu đồng thời theo thành phần đo thực tế cùng lô/mẻ, không ghép độc lập các giới hạn trên từng nguyên tố để đánh giá.

Điều kiện thành phần

Theo bảng 1 nguyên bản SAE J405 JUN1998; phần khối lượng wt%, chú thích 1: giá trị không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không. Chú thích 5: Cb và Nb là cùng một nguyên tố; nguyên tố hợp kim phải đối chiếu theo hàng UNS tương ứng và điều kiện bổ sung. Chú thích 4: phân tích cacbon thông thường báo cáo đến 0.01%, loại cacbon thấp đến 0.001%; đây là độ chính xác báo cáo, không nới giới hạn thành phần. Tên loại ở bảng 1 nguyên bản có thể kèm tên thông thường hoặc chú thích tên ASTM; chỉ đặt bí danh tìm kiếm theo quan hệ rõ ràng cùng hàng, không tự xác nhận thay thế giữa các tiêu chuẩn. 1998 là căn cứ thành phần thực tế; bản mới được chỉ định chưa được kiểm chứng, không suy ra các phiên bản giống nhau. Ti≥0+5×(C+N), và ≤0.7; đối chiếu đồng thời theo thành phần đo thực tế cùng lô/mẻ, không ghép độc lập các giới hạn trên từng nguyên tố để đánh giá.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổ hợp nguyên tố
  • Yêu cầu
    Ti≥0+5×(C+N), và ≤0.7
    Hệ số nguyên tố
    Ti
    1
    C
    -5
    N
    -5
    Giới hạn dưới
    0

Ghi chú xác minh

Đối chiếu thành phần và chú thích bảng theo quan hệ UNS trong nguyên bản 1998.

321 · SAE J405-2018

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Tham khảo phiên bản lịch sử
Phiên bản tiêu chuẩn
SAE J405 JUN1998
Vị trí bảng
Bảng 1 trang 2 / trang 5, chú thích 1–7
Trang vật lý của PDF
1、3、5

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
Cr17.0 ~ 19.0
Ni9.0 ~ 12.0
N≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Ti≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Theo bảng 1 nguyên bản SAE J405 JUN1998; phần khối lượng wt%, chú thích 1: giá trị không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không. Chú thích 5: Cb và Nb là cùng một nguyên tố; nguyên tố hợp kim phải đối chiếu theo hàng UNS tương ứng và điều kiện bổ sung. Chú thích 4: phân tích cacbon thông thường báo cáo đến 0.01%, loại cacbon thấp đến 0.001%; đây là độ chính xác báo cáo, không nới giới hạn thành phần. Tên loại ở bảng 1 nguyên bản có thể kèm tên thông thường hoặc chú thích tên ASTM; chỉ đặt bí danh tìm kiếm theo quan hệ rõ ràng cùng hàng, không tự xác nhận thay thế giữa các tiêu chuẩn. 1998 là căn cứ thành phần thực tế; bản mới được chỉ định chưa được kiểm chứng, không suy ra các phiên bản giống nhau. Ti≥0+5×(C+N), và ≤0.7; đối chiếu đồng thời theo thành phần đo thực tế cùng lô/mẻ, không ghép độc lập các giới hạn trên từng nguyên tố để đánh giá.

Điều kiện thành phần

Theo bảng 1 nguyên bản SAE J405 JUN1998; phần khối lượng wt%, chú thích 1: giá trị không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không. Chú thích 5: Cb và Nb là cùng một nguyên tố; nguyên tố hợp kim phải đối chiếu theo hàng UNS tương ứng và điều kiện bổ sung. Chú thích 4: phân tích cacbon thông thường báo cáo đến 0.01%, loại cacbon thấp đến 0.001%; đây là độ chính xác báo cáo, không nới giới hạn thành phần. Tên loại ở bảng 1 nguyên bản có thể kèm tên thông thường hoặc chú thích tên ASTM; chỉ đặt bí danh tìm kiếm theo quan hệ rõ ràng cùng hàng, không tự xác nhận thay thế giữa các tiêu chuẩn. 1998 là căn cứ thành phần thực tế; bản mới được chỉ định chưa được kiểm chứng, không suy ra các phiên bản giống nhau. Ti≥0+5×(C+N), và ≤0.7; đối chiếu đồng thời theo thành phần đo thực tế cùng lô/mẻ, không ghép độc lập các giới hạn trên từng nguyên tố để đánh giá.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổ hợp nguyên tố
  • Yêu cầu
    Ti≥0+5×(C+N), và ≤0.7
    Hệ số nguyên tố
    Ti
    1
    C
    -5
    N
    -5
    Giới hạn dưới
    0

Ghi chú xác minh

Thành phần hiện tại dựa trên nguyên bản 1998; nguyên bản phiên bản mới được chỉ định chưa được đối chiếu, không giả định sự nhất quán giữa các phiên bản.

321 · ASTM A313/A313M-2003

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
ASTM A313/A313M-2003
Vị trí bảng
Bảng 1, chú thích cuối bảng A–B; điều 1.1, 5, 6
Trang vật lý của PDF
1、2

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
Cr17 ~ 19
Ni9 ~ 12
Ti≥5×C

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Dây thép tròn không gỉ làm lò xo bản 2003, phần khối lượng wt%; chú thích B bảng 1: giá trị không ghi phạm vi là giới hạn trên, ô trống là không quy định, không điền số không. Bảng 1UNS S32100; không suy cơ tính của các loại như A/B hoặc điều kiện kéo nguội và hóa già tiếp theo từ bảng thành phần. Bản này không liệt kê 2205, không bổ sung từ mác tương tự; chưa kiểm chứng nguyên bản rà soát 2018 và 2025. Ứng dụng dây thép lò xo không tự đồng nghĩa với phù hợp chồn nguội; không tự bổ sung sản phẩm cung cấp. Ti≥5×C đo thực tế; bảng gốc không cho giới hạn trên cố định Ti, không lấy giới hạn trên C nhân 5 làm giới hạn dưới Ti cố định.

Điều kiện thành phần

Dây thép tròn không gỉ làm lò xo bản 2003, phần khối lượng wt%; chú thích B bảng 1: giá trị không ghi phạm vi là giới hạn trên, ô trống là không quy định, không điền số không. Bảng 1UNS S32100; không suy cơ tính của các loại như A/B hoặc điều kiện kéo nguội và hóa già tiếp theo từ bảng thành phần. Bản này không liệt kê 2205, không bổ sung từ mác tương tự; chưa kiểm chứng nguyên bản rà soát 2018 và 2025. Ứng dụng dây thép lò xo không tự đồng nghĩa với phù hợp chồn nguội; không tự bổ sung sản phẩm cung cấp. Ti≥5×C đo thực tế; bảng gốc không cho giới hạn trên cố định Ti, không lấy giới hạn trên C nhân 5 làm giới hạn dưới Ti cố định.

Giới hạn kết hợp

Ti
Biểu thức hàm lượng tối thiểu
5*C

Ghi chú xác minh

Đã đối chiếu nguyên bản bảng 1 và chú thích của 2003; nguyên bản 2018/2025 chờ bổ sung.

321 · ASTM A358/A358M-2024

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Tham khảo ống hàn
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã đối chiếu bảng được viện dẫn trong lịch sử
Phiên bản tiêu chuẩn
ASTM A240/A240M-2014
Vị trí bảng
Table1 và chú thích cuối trang A–O
Trang vật lý của PDF
1、3、6

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
Cr17.0 ~ 19.0
Ni9.0 ~ 12.0
N≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Ti≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Thành phần hóa học hiện chỉ dùng phạm vi vật liệu nền trong nguyên bản ASTM A240/A240M—2014 đã kiểm chứng; chưa kiểm chứng phiên bản tiêu chuẩn thành phần và toàn bộ yêu cầu áp dụng cho A358—2024, không từ đó xác nhận tuân thủ bản mới. Điều 6.1.1 của A358—2024 viện dẫn vật liệu nền A240/A240M, điều 7.2 có yêu cầu riêng cho kim loại điền đầy khi hàn; hiện không cung cấp thành phần mối hàn hoặc thành phần trộn toàn ống. Class 1 là cấp hàn và kiểm tra chụp ảnh bức xạ, không phải mác thành phần hóa học độc lập; bản ghi không chứng minh năng lực cung cấp ống hàn, liên kết sản phẩm dây cũng không có nghĩa có thể trực tiếp cung cấp ống hàn A358. Phần khối lượng thành phần mẻ luyện bảng 1 %; giá trị đơn không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, không điền số không cho nguyên tố không quy định. Cb và Nb là cùng nguyên tố; khi có công thức và giới hạn cố định, dùng giới hạn nghiêm ngặt hơn. Tiêu chuẩn tấm, tấm mỏng và băng, ứng dụng dây chồn nguội và việc cung cấp thực tế cần kiểm chứng riêng. Điều 4.1 còn yêu cầu đáp ứng quy định áp dụng của ASTM A480/A480M; bản ghi hiển thị thành phần mẻ luyện bảng 1, không có nghĩa đã kiểm chứng xong A480 và mọi yêu cầu nghiệm thu sản phẩm. Nguyên tố khác trong bảng gốc: Ti 5 × (C + N) min, 0.70 max; yêu cầu liên hệ cụ thể xem giới hạn bên dưới.

Điều kiện thành phần

Thành phần hóa học hiện chỉ dùng phạm vi vật liệu nền trong nguyên bản ASTM A240/A240M—2014 đã kiểm chứng; chưa kiểm chứng phiên bản tiêu chuẩn thành phần và toàn bộ yêu cầu áp dụng cho A358—2024, không từ đó xác nhận tuân thủ bản mới. Điều 6.1.1 của A358—2024 viện dẫn vật liệu nền A240/A240M, điều 7.2 có yêu cầu riêng cho kim loại điền đầy khi hàn; hiện không cung cấp thành phần mối hàn hoặc thành phần trộn toàn ống. Class 1 là cấp hàn và kiểm tra chụp ảnh bức xạ, không phải mác thành phần hóa học độc lập; bản ghi không chứng minh năng lực cung cấp ống hàn, liên kết sản phẩm dây cũng không có nghĩa có thể trực tiếp cung cấp ống hàn A358. Phần khối lượng thành phần mẻ luyện bảng 1 %; giá trị đơn không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, không điền số không cho nguyên tố không quy định. Cb và Nb là cùng nguyên tố; khi có công thức và giới hạn cố định, dùng giới hạn nghiêm ngặt hơn. Tiêu chuẩn tấm, tấm mỏng và băng, ứng dụng dây chồn nguội và việc cung cấp thực tế cần kiểm chứng riêng. Điều 4.1 còn yêu cầu đáp ứng quy định áp dụng của ASTM A480/A480M; bản ghi hiển thị thành phần mẻ luyện bảng 1, không có nghĩa đã kiểm chứng xong A480 và mọi yêu cầu nghiệm thu sản phẩm. Nguyên tố khác trong bảng gốc: Ti 5 × (C + N) min, 0.70 max; yêu cầu liên hệ cụ thể xem giới hạn bên dưới.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổ hợp nguyên tố
  • Hệ số nguyên tố
    Ti
    1
    C
    -5
    N
    -5
    Giới hạn dưới
    0
    Giới hạn trên
    Không nêu
    Yêu cầu
    Ti≥5×(C+N)
Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện

    Ghi chú xác minh

    Tham khảo vật liệu nền bản cũ: ASTM A240/A240M—2014; chưa kiểm chứng phiên bản áp dụng cho mối hàn và A358—2024

    321 · Danh mục trên trang chính thức Walsin Lihwa (phôi thép và thép thanh; tên tệp 2024, bản gốc không nêu số phiên bản)

    Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ
    Dạng vật liệu
    Thép thanh
    Giải thích trạng thái bản ghi gốc
    Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
    Phiên bản tài liệu
    Tệp trên trang chính thức 2024_Walsin_Catalog_YT-JY-1.pdf; các trang nội dung không nêu ngày xuất bản và số phiên bản
    Tên tài liệu
    Available Stainless Steel Grades & Chemical Composition — For Stainless Steel Billet & Bar
    Vị trí bảng
    Bảng đối chiếu mác thép và thành phần hóa học
    Trang vật lý của PDF
    7
    Đơn vị
    Bảng gốc biểu thị theo phần trăm; xem cách xác định cụ thể trong ghi chú nguồn
    Loại phân tích
    Không nêu loại phân tích
    Nhà sản xuất
    Walsin Lihwa / Walsin Lihwa

    Tài liệu nguồn

    Tham khảo đương lượng cacbon

    Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
    Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
    Ni9.0 ~ 12.0
    Cr17.0 ~ 19.0
    Ti≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Danh mục trên trang web chính thức Walsin Lihwa, trang 7 của PDF/trang in 10, hàng 26; bảng thành phần nhà sản xuất %, phạm vi phôi thép và thép thanh, không ghi loại phân tích. Tên tệp trên trang chính thức chứa 2024, các trang bên trong không thấy mã phiên bản; không coi là phiên bản đã kiểm chứng của tiêu chuẩn đối chiếu hoặc bảo đảm cung cấp của công ty. Điều kiện: Ti=5*C-0.7; giới hạn dưới có liên hệ, không biến công thức thành giá trị cố định

    Điều kiện thành phần

    Bảng gốc ghi Chemical Composition (%); không ghi phân tích mẻ luyện/sản phẩm, không suy là giá trị bảo đảm của tiêu chuẩn tương ứng. / Cột đối chiếu là tên tương ứng trong tài liệu nhà sản xuất; không ghi năm tiêu chuẩn, không nâng thành bản ghi tiêu chuẩn ASTM/GB/JIS/EN/RCC-M đã kiểm chứng. / Cùng tên mác nhưng khác điều kiện S, Ni, Ti/Nb giữ riêng theo hàng gốc, không điền số không cho dấu gạch ngang. / Ti=5*C-0.7; giới hạn dưới có liên hệ, không biến công thức thành giá trị cố định

    Giới hạn kết hợp

    Giới hạn tổ hợp nguyên tố
    • Hệ số nguyên tố
      Ti
      1
      C
      -5.0
      Giới hạn dưới
      0

    Ghi chú xác minh

    Đối chiếu từng ô ảnh gốc về thành phần, dòng điều kiện khác nhau và yêu cầu liên kết; loại trừ dòng bất thường 303 ở trang 10.

    321 · Danh mục trên trang chính thức Walsin Lihwa (phôi thép và thép thanh; tên tệp 2024, bản gốc không nêu số phiên bản)

    Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ
    Dạng vật liệu
    Thép thanh
    Giải thích trạng thái bản ghi gốc
    Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
    Phiên bản tài liệu
    Tệp trên trang chính thức 2024_Walsin_Catalog_YT-JY-1.pdf; các trang nội dung không nêu ngày xuất bản và số phiên bản
    Tên tài liệu
    Available Stainless Steel Grades & Chemical Composition — For Stainless Steel Billet & Bar
    Vị trí bảng
    Bảng đối chiếu mác thép và thành phần hóa học
    Trang vật lý của PDF
    7
    Đơn vị
    Bảng gốc biểu thị theo phần trăm; xem cách xác định cụ thể trong ghi chú nguồn
    Loại phân tích
    Không nêu loại phân tích
    Nhà sản xuất
    Walsin Lihwa / Walsin Lihwa

    Tài liệu nguồn

    Tham khảo đương lượng cacbon

    Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
    Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
    Ni9.0 ~ 12.0
    Cr17.0 ~ 19.0
    N≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
    Ti≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Danh mục trên trang web chính thức Walsin Lihwa, trang 7 của PDF/trang in 10, hàng 27; bảng thành phần nhà sản xuất %, phạm vi phôi thép và thép thanh, không ghi loại phân tích. Tên tệp trên trang chính thức chứa 2024, các trang bên trong không thấy mã phiên bản; không coi là phiên bản đã kiểm chứng của tiêu chuẩn đối chiếu hoặc bảo đảm cung cấp của công ty. Điều kiện: Ti=5*(C+N)-0.7; giới hạn dưới có liên hệ, không biến công thức thành giá trị cố định

    Điều kiện thành phần

    Bảng gốc ghi Chemical Composition (%); không ghi phân tích mẻ luyện/sản phẩm, không suy là giá trị bảo đảm của tiêu chuẩn tương ứng. / Cột đối chiếu là tên tương ứng trong tài liệu nhà sản xuất; không ghi năm tiêu chuẩn, không nâng thành bản ghi tiêu chuẩn ASTM/GB/JIS/EN/RCC-M đã kiểm chứng. / Cùng tên mác nhưng khác điều kiện S, Ni, Ti/Nb giữ riêng theo hàng gốc, không điền số không cho dấu gạch ngang. / Ti=5*(C+N)-0.7; giới hạn dưới có liên hệ, không biến công thức thành giá trị cố định

    Giới hạn kết hợp

    Giới hạn tổ hợp nguyên tố
    • Hệ số nguyên tố
      Ti
      1
      C
      -5.0
      N
      -5.0
      Giới hạn dưới
      0

    Ghi chú xác minh

    Đối chiếu từng ô ảnh gốc về thành phần, dòng điều kiện khác nhau và yêu cầu liên kết; loại trừ dòng bất thường 303 ở trang 10.

    321 · ASME SA-240

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Cr17 ~ 19
    Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
    N≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
    Ni9 ~ 12
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    321 · ASTM A 314-2025

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Cr17 ~ 19
    Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
    Ni9 ~ 12
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    321 · ASTM A240/240M-2018

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Cr17 ~ 19
    Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
    N≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
    Ni9 ~ 12
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    321 · ASTM A240/A240M-2020

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Cr17 ~ 19
    Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
    N≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
    Ni9 ~ 12
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    321 · ASTM A554-2026

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Cr17 ~ 19
    Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
    N≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
    Ni9 ~ 12
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    321 · ASTM A959-2004

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Cr17 ~ 19
    Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
    N≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
    Ni9 ~ 12
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
    Ti0.5 ~ 0.7

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    321 · ASTM A959-2019

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Cr17 ~ 19
    Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
    N≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
    Ni9 ~ 12
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    321 · SAE J467b-1956

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép hợp kim đặc biệt
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C0.04 ~ 0.04
    Cr18.5 ~ 18.5
    Mn1 ~ 1
    Ni11 ~ 11
    Si0.4 ~ 0.4
    Ti0.4 ~ 0.4

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    321 · CNS 3477-2016

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Cr17 ~ 19
    Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
    Ni9 ~ 13
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    321 · Q/RP 007-2018

    Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ austenit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Trạng thái xác minh
    Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Cr17 ~ 19
    Cu≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
    Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
    N≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
    Ni9 ~ 12
    P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

    WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →