← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

30 Tài liệu vật liệu

Có 8 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho 30 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu 30?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

30 · GB/T 699-1999

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Thép kết cấu cacbon chất lượng tốt (phân loại nguồn)
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 699-1999
Vị trí bảng
Dòng 9 bảng 1 trong nội dung, bảng 2 và điều khoản 6.1.1
Trang vật lý của PDF
5、6
Đơn vị
Phần khối lượng (%)
Loại phân tích
Phân tích thùng rót

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV:0.3533–0.5600 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.3007–0.4223 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3200–0.4525 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.27 ~ 0.34
Si0.17 ~ 0.37
Mn0.5 ~ 0.8
Cr≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Bảng 1 dòng 9 trong nội dung bản 1999, mã số thống nhất U20302; bản ghi này thuộc cấp mặc định của thép chất lượng tốt, phần khối lượng trong phân tích mẻ luyện %. ; Bảng 2: Thép chất lượng tốt P, S đều ≤ 0.035%; thép chất lượng cao cấp A đều ≤ 0.030%, thép chất lượng cao đặc biệt cấp E P≤0.025%, S≤0.020%, không được áp dụng giới hạn A/E vào cấp mặc định. ; 6.1.1.2—3: Luyện thép từ thép phế cho phép Cu≤0.30%, thép dùng cho gia công áp lực nóng Cu≤0.20%; bảng 1 trong bản ghi này mặc định Cu≤0.25%, điều kiện cụ thể phải xác nhận riêng. ; 6.1.1.4: Mn/Cr/Ni/Cu của dây thép 35—85 tôi trong bể chì có hạn chế riêng, không áp dụng cho bản ghi thép kết cấu mặc định này. ; Tính chất cơ lý theo bảng 3 và 6.4 được xác định dựa trên mẫu, kích thước, xử lý nhiệt và yêu cầu đặt hàng; các tính chất tham chiếu hiện có không được nâng cấp thành bảo đảm chung theo đợt đối chiếu thành phần này.

Ghi chú xác minh

Đối chiếu từng dòng bảng 1/2 và điều khoản 6.1.1 của bản gốc 1999

30 · GB/T 699-2015

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép kết cấu cacbon chất lượng tốt
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 699-2015
Vị trí bảng
Bảng 1 và chú thích a, b; 6.1.2, 6.1.3

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV:0.3533–0.5600 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.3007–0.4223 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3200–0.4525 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.27 ~ 0.34
Si0.17 ~ 0.37
Mn0.5 ~ 0.8
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Bảng 1 của GB/T699-2015 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; sai lệch cho phép sản phẩm theo GB/T222 liệt kê riêng. Chú thích a bảng 1: thép gia công áp lực nóng Cu≤0.20%, trường hợp khác trong bảng ≤0.25%. 6.1.2: khi luyện bằng lò thổi oxy N≤0.008%, có thể không phân tích nếu bên cung cấp bảo đảm; phải áp theo phương pháp luyện. 6.1.3: dây thép tôi bể chì dùng Mn0.30–0.60% cho 35–85, Mn0.70–1.00% cho 65Mn/70Mn, Cr≤0.10/Ni≤0.15/Cu≤0.20%; P/S theo tiêu chuẩn dây thép tương ứng và không vượt bảng 1. Đây là ngoại lệ có điều kiện, không phải phạm vi chung. Không chủ ý thêm nguyên tố không quy định trong bảng khi chưa có sự đồng ý người sử dụng.

Điều kiện thành phần

Bảng 1 của GB/T699-2015 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; sai lệch cho phép sản phẩm theo GB/T222 liệt kê riêng. Chú thích a bảng 1: thép gia công áp lực nóng Cu≤0.20%, trường hợp khác trong bảng ≤0.25%. 6.1.2: khi luyện bằng lò thổi oxy N≤0.008%, có thể không phân tích nếu bên cung cấp bảo đảm; phải áp theo phương pháp luyện. 6.1.3: dây thép tôi bể chì dùng Mn0.30–0.60% cho 35–85, Mn0.70–1.00% cho 65Mn/70Mn, Cr≤0.10/Ni≤0.15/Cu≤0.20%; P/S theo tiêu chuẩn dây thép tương ứng và không vượt bảng 1. Đây là ngoại lệ có điều kiện, không phải phạm vi chung. Không chủ ý thêm nguyên tố không quy định trong bảng khi chưa có sự đồng ý người sử dụng.

Ghi chú xác minh

Đã đối chiếu Bảng 1 và các điều khoản áp dụng

30 · GB/T 3078-2019

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép kết cấu cacbon chất lượng tốt
Dạng vật liệu
Thép thanh kéo nguội
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 3078-2019

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV:0.3533–0.5600 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.3007–0.4223 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3200–0.4525 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.27 ~ 0.34
Si0.17 ~ 0.37
Mn0.5 ~ 0.8
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Điều 7.1.1 của GB/T3078-2019: thép kết cấu cacbon chất lượng tốt viện dẫn GB/T699, thép kết cấu hợp kim viện dẫn GB/T3077; nguồn thành phần phải đồng thời hiển thị tiêu chuẩn được viện dẫn. Áp dụng thép thanh kéo nguội và thép tròn kéo nguội mài bóng; sai lệch cho phép phân tích sản phẩm theo GB/T222, không trực tiếp gộp vào phạm vi mẻ luyện. Bảng 1 của GB/T699-2015: thép dùng gia công áp lực nóng Cu≤0.20%, không dùng lẫn Cu≤0.25% thông thường. Thép luyện lò thổi oxy N≤0.008%, phải ghi điều kiện phương pháp luyện. Mn, Cr, Ni, Cu của 35–85 và 65Mn/70Mn dùng làm dây thép tôi bể chì bị giới hạn riêng theo điều 6.1.3; bản ghi này là thanh kéo nguội 3078, không tự áp trường hợp đặc biệt dây thép.

Điều kiện thành phần

Điều 7.1.1 của GB/T3078-2019: thép kết cấu cacbon chất lượng tốt viện dẫn GB/T699, thép kết cấu hợp kim viện dẫn GB/T3077; nguồn thành phần phải đồng thời hiển thị tiêu chuẩn được viện dẫn. Áp dụng thép thanh kéo nguội và thép tròn kéo nguội mài bóng; sai lệch cho phép phân tích sản phẩm theo GB/T222, không trực tiếp gộp vào phạm vi mẻ luyện. Bảng 1 của GB/T699-2015: thép dùng gia công áp lực nóng Cu≤0.20%, không dùng lẫn Cu≤0.25% thông thường. Thép luyện lò thổi oxy N≤0.008%, phải ghi điều kiện phương pháp luyện. Mn, Cr, Ni, Cu của 35–85 và 65Mn/70Mn dùng làm dây thép tôi bể chì bị giới hạn riêng theo điều 6.1.3; bản ghi này là thanh kéo nguội 3078, không tự áp trường hợp đặc biệt dây thép.

Ghi chú xác minh

Đã đối chiếu điều khoản trích dẫn 3078 với nguyên văn tiêu chuẩn được trích dẫn

Độ cứng trạng thái giao hàng (trình bày riêng từng điều kiện)

GB/T 3078-2019 · Độ cứng trạng thái giao hàng bảng 2 và chú thích a;7.3/7.4 · Trang PDF 6,7 · HBW · SHA-256 nguồn 29469018100b4553c22b1ea5e089516fa955843022f21c18f5a0720f1a74b7a4

Dữ liệu điều kiện theo tiêu chuẩn, không phải kết quả đo thực tế của mẻ luyện cung cấp; phải xác nhận trạng thái giao hàng, mục đích sử dụng và hợp đồng thực tế.

Giao sau kéo nguội hoặc kéo nguội và mài bóng; điều kiện sử dụng thông thường ở bảng 2, ứng dụng gia công áp lực nóng phải xác minh riêng theo 7.4.2

HBW: ≤ 229(không nêu giới hạn dưới) HBW

Giao sau ủ, ủ sáng, ram nhiệt độ cao hoặc thường hóa rồi ram; giao sau thường hóa không thuộc cột này, hai bên thỏa thuận theo 7.4.1

HBW: ≤ 179(không nêu giới hạn dưới) HBW

30 · GB /T 13237-2013

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
Pcm(Ito–Bessyo): chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
CET: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.27 ~ 0.34
Cr≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.5 ~ 0.8
Ni≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Si0.17 ~ 0.37

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

30 · GB /T 17107-1997

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
Pcm(Ito–Bessyo): chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
CET: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.27 ~ 0.35
Cr≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.5 ~ 0.8
Ni≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Si0.17 ~ 0.37

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

30 · GB /T 710-2008

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
Pcm(Ito–Bessyo): chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
CET: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.27 ~ 0.34
Cr≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.5 ~ 0.8
Ni≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Si0.17 ~ 0.37

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

30 · GB /T 711-2017

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
Pcm(Ito–Bessyo): chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
CET: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.27 ~ 0.34
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.5 ~ 0.8
Ni≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Si0.17 ~ 0.37

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

30 · GOST 1050-1988

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
Pcm(Ito–Bessyo): chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
CET: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
As≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
C0.27 ~ 0.35
Cr≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.5 ~ 0.8
Ni≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Si0.17 ~ 0.37

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →