Có 2 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.
Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.
Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.
Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.
Giữ lại nội dung đã nhập và thử lại sau, hoặc liên hệ website@chqwire.net. Nếu đã nhận được xác nhận, vui lòng không gửi lại.
16CrMnH · GB/T 5216-2014
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 5216-2014
Vị trí bảng
Bảng 1 và chú a/b, 6.1.1–6.1.4
Trang vật lý của PDF
1、7、8
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Nguyên tố dư thông thường Cu≤.25%; mặc định S≤.035%
IIW / CEV:0.4667–0.6633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2300–0.3398 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2800–0.3950 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Nguyên tố dư thông thường Cu≤.25%; mặc định S≤.035%; chú thích a thỏa thuận Si≤.12% và xét ảnh hưởng cơ tính
IIW / CEV:0.4667–0.6633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2300–0.3315 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2800–0.3950 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Nguyên tố dư thông thường Cu≤.25%; theo yêu cầu bên mua S .015–.035% (sai lệch cho phép của sản phẩm S ±.005 cần xác minh riêng)
IIW / CEV:0.4667–0.6633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2300–0.3398 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2800–0.3950 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Nguyên tố dư thông thường Cu≤.25%; theo yêu cầu bên mua S .015–.035% (sai lệch cho phép S sản phẩm ±.005 kiểm chứng riêng); chú thích a thỏa thuận Si≤.12% và xét ảnh hưởng cơ tính
IIW / CEV:0.4667–0.6633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2300–0.3315 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2800–0.3950 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Gia công áp lực nóng Cu≤.20%; mặc định S≤.035%
IIW / CEV:0.4667–0.6600 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2300–0.3373 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2800–0.3925 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Gia công áp lực nóng Cu≤.20%; mặc định S≤.035%; chú thích a thỏa thuận Si≤.12% và xét ảnh hưởng cơ tính
IIW / CEV:0.4667–0.6600 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2300–0.3290 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2800–0.3925 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Gia công áp lực nóng Cu≤.20%; theo yêu cầu bên mua S .015–.035% (sai lệch cho phép của sản phẩm S ±.005 cần xác minh riêng)
IIW / CEV:0.4667–0.6600 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2300–0.3373 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2800–0.3925 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Gia công áp lực nóng Cu≤.20%; theo yêu cầu bên mua S .015–.035% (sai lệch cho phép S sản phẩm ±.005 kiểm chứng riêng); chú thích a thỏa thuận Si≤.12% và xét ảnh hưởng cơ tính
IIW / CEV:0.4667–0.6600 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2300–0.3290 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2800–0.3925 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
Nguyên tố
Yêu cầu về thành phần
C
0.14 ~ 0.19
Si
≤ 0.37(không nêu giới hạn dưới)
Mn
1.0 ~ 1.3
Cr
0.8 ~ 1.1
P
≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S
≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cu
≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
O
≤ 0.002(không nêu giới hạn dưới)
Ni
≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Phạm vi áp dụng và giới hạn
GB/T5216-2014 chính thức, bìa PDF1, điều 6.1 tại PDF7, bảng 1 và chú thích PDF8/9; phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%. 6.1.2 quy định nguyên tố dư Cu≤.25, Cr≤.30, Ni≤.30%; ưu tiên phạm vi hợp kim được chỉ định trong bảng; Cu≤.20 cho gia công áp lực nóng là điều kiện riêng. 6.1.3: O≤.0020%; không điền số không cho giới hạn nguyên tố dư không liệt kê như Mo. Chú thích a chỉ cho 16CrMnH/20CrMnH/25CrH/28CrH thỏa thuận Si≤.12% theo bên mua, phải xét ảnh hưởng cơ tính. Chú thích b: theo yêu cầu bên mua, S có thể là .015–.035%, sai lệch cho phép sản phẩm trường hợp này là ±.005%, không phải nới mặc định mẻ luyện. H/HH/HL là các dải độ thấm tôi khác nhau, S là điều kiện tên chứa lưu huỳnh; đợt này chỉ ghi thành phần các mác H trong bảng, không tuyên bố đã kiểm chứng đường cong độ thấm tôi và toàn bộ cơ tính. Ứng dụng gia công áp lực/cắt gọt theo tiêu chuẩn phải ghi trong hợp đồng; chồn nguội, ủ và cung cấp thép dây cán thực tế cần xác nhận riêng, không tự bổ sung sản phẩm.
Điều kiện thành phần
GB/T5216-2014 chính thức, bìa PDF1, điều 6.1 tại PDF7, bảng 1 và chú thích PDF8/9; phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%. 6.1.2 quy định nguyên tố dư Cu≤.25, Cr≤.30, Ni≤.30%; ưu tiên phạm vi hợp kim được chỉ định trong bảng; Cu≤.20 cho gia công áp lực nóng là điều kiện riêng. 6.1.3: O≤.0020%; không điền số không cho giới hạn nguyên tố dư không liệt kê như Mo. Chú thích a chỉ cho 16CrMnH/20CrMnH/25CrH/28CrH thỏa thuận Si≤.12% theo bên mua, phải xét ảnh hưởng cơ tính. Chú thích b: theo yêu cầu bên mua, S có thể là .015–.035%, sai lệch cho phép sản phẩm trường hợp này là ±.005%, không phải nới mặc định mẻ luyện. H/HH/HL là các dải độ thấm tôi khác nhau, S là điều kiện tên chứa lưu huỳnh; đợt này chỉ ghi thành phần các mác H trong bảng, không tuyên bố đã kiểm chứng đường cong độ thấm tôi và toàn bộ cơ tính. Ứng dụng gia công áp lực/cắt gọt theo tiêu chuẩn phải ghi trong hợp đồng; chồn nguội, ủ và cung cấp thép dây cán thực tế cần xác nhận riêng, không tự bổ sung sản phẩm.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Nguyên tố dư thông thường Cu≤.25%; mặc định S≤.035%
Nguyên tố
Yêu cầu về thành phần
C
0.14 ~ 0.19
Si
≤ 0.37(không nêu giới hạn dưới)
Mn
1.0 ~ 1.3
Cr
0.8 ~ 1.1
P
≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S
≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cu
≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
O
≤ 0.002(không nêu giới hạn dưới)
Ni
≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Nguyên tố dư thông thường Cu≤.25%; mặc định S≤.035%; chú thích a thỏa thuận Si≤.12% và xét ảnh hưởng cơ tính
Nguyên tố
Yêu cầu về thành phần
C
0.14 ~ 0.19
Si
≤ 0.12(không nêu giới hạn dưới)
Mn
1.0 ~ 1.3
Cr
0.8 ~ 1.1
P
≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S
≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cu
≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
O
≤ 0.002(không nêu giới hạn dưới)
Ni
≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Nguyên tố dư thông thường Cu≤.25%; theo yêu cầu bên mua S .015–.035% (sai lệch cho phép của sản phẩm S ±.005 cần xác minh riêng)
Nguyên tố
Yêu cầu về thành phần
C
0.14 ~ 0.19
Si
≤ 0.37(không nêu giới hạn dưới)
Mn
1.0 ~ 1.3
Cr
0.8 ~ 1.1
P
≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S
0.015 ~ 0.035
Cu
≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
O
≤ 0.002(không nêu giới hạn dưới)
Ni
≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Nguyên tố dư thông thường Cu≤.25%; theo yêu cầu bên mua S .015–.035% (sai lệch cho phép S sản phẩm ±.005 kiểm chứng riêng); chú thích a thỏa thuận Si≤.12% và xét ảnh hưởng cơ tính
Nguyên tố
Yêu cầu về thành phần
C
0.14 ~ 0.19
Si
≤ 0.12(không nêu giới hạn dưới)
Mn
1.0 ~ 1.3
Cr
0.8 ~ 1.1
P
≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S
0.015 ~ 0.035
Cu
≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
O
≤ 0.002(không nêu giới hạn dưới)
Ni
≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Gia công áp lực nóng Cu≤.20%; mặc định S≤.035%
Nguyên tố
Yêu cầu về thành phần
C
0.14 ~ 0.19
Si
≤ 0.37(không nêu giới hạn dưới)
Mn
1.0 ~ 1.3
Cr
0.8 ~ 1.1
P
≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S
≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cu
≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
O
≤ 0.002(không nêu giới hạn dưới)
Ni
≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Gia công áp lực nóng Cu≤.20%; mặc định S≤.035%; chú thích a thỏa thuận Si≤.12% và xét ảnh hưởng cơ tính
Nguyên tố
Yêu cầu về thành phần
C
0.14 ~ 0.19
Si
≤ 0.12(không nêu giới hạn dưới)
Mn
1.0 ~ 1.3
Cr
0.8 ~ 1.1
P
≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S
≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cu
≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
O
≤ 0.002(không nêu giới hạn dưới)
Ni
≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Gia công áp lực nóng Cu≤.20%; theo yêu cầu bên mua S .015–.035% (sai lệch cho phép của sản phẩm S ±.005 cần xác minh riêng)
Nguyên tố
Yêu cầu về thành phần
C
0.14 ~ 0.19
Si
≤ 0.37(không nêu giới hạn dưới)
Mn
1.0 ~ 1.3
Cr
0.8 ~ 1.1
P
≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S
0.015 ~ 0.035
Cu
≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
O
≤ 0.002(không nêu giới hạn dưới)
Ni
≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Gia công áp lực nóng Cu≤.20%; theo yêu cầu bên mua S .015–.035% (sai lệch cho phép S sản phẩm ±.005 kiểm chứng riêng); chú thích a thỏa thuận Si≤.12% và xét ảnh hưởng cơ tính
Nguyên tố
Yêu cầu về thành phần
C
0.14 ~ 0.19
Si
≤ 0.12(không nêu giới hạn dưới)
Mn
1.0 ~ 1.3
Cr
0.8 ~ 1.1
P
≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S
0.015 ~ 0.035
Cu
≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
O
≤ 0.002(không nêu giới hạn dưới)
Ni
≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Phải chọn nhánh điều kiện
Có
Ghi chú xác minh
Kiểm tra trực quan trang bìa văn bản chính thức, toàn bộ 32 mác vật liệu bảng 1 và chú thích/6.1
16CrMnH · GB/T 5216-2004
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 5216-2004
Vị trí bảng
Bảng 1/2 và chú thích a–c, 6.1; 15CrMoH bao gồm phiếu sửa đổi số 1
Trang vật lý của PDF
1、6、7
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Phân tích mẻ luyện mặc định của bảng 1/2
IIW / CEV:0.4667–0.6667 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2300–0.3423 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2800–0.3975 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Bên mua yêu cầu Si≤.12%, xét ảnh hưởng cơ tính
IIW / CEV:0.4667–0.6667 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2300–0.3340 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2800–0.3975 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Bên mua yêu cầu tính dễ cắt gọt một phần S .020–.035%, thêm S trước tên H
IIW / CEV:0.4667–0.6667 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2300–0.3423 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2800–0.3975 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Bên mua yêu cầu tính dễ cắt gọt một phần S .020–.035%, thêm S trước H trong tên; bên mua yêu cầu Si≤.12%, xét ảnh hưởng cơ tính
IIW / CEV:0.4667–0.6667 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2300–0.3340 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2800–0.3975 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Gia công áp lực nóng Cu≤.20%
IIW / CEV:0.4667–0.6600 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2300–0.3373 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2800–0.3925 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Gia công áp lực nóng Cu≤.20%; bên mua yêu cầu Si≤.12%, xét ảnh hưởng cơ tính
IIW / CEV:0.4667–0.6600 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2300–0.3290 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2800–0.3925 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Gia công áp lực nóng Cu≤.20%; bên mua yêu cầu tính dễ cắt gọt một phần S .020–.035%, thêm S trước tên H
IIW / CEV:0.4667–0.6600 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2300–0.3373 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2800–0.3925 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Gia công áp lực nóng Cu≤.20%; bên mua yêu cầu tính dễ cắt gọt một phần S .020–.035%, thêm S trước H trong tên; bên mua yêu cầu Si≤.12%, xét ảnh hưởng cơ tính
IIW / CEV:0.4667–0.6600 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2300–0.3290 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2800–0.3925 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
Nguyên tố
Yêu cầu về thành phần
C
0.14 ~ 0.19
Si
≤ 0.37(không nêu giới hạn dưới)
Mn
1.0 ~ 1.3
Cr
0.8 ~ 1.1
P
≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S
≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cu
≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Ni
≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Bảng 1/2 và 6.1 nguyên bản GB/T5216-2004, phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; giữ bản thực tế 2004. Thép chất lượng cao thêm A trước H theo chú thích a bảng 1 (ví dụ 40CrAH); P/S và nguyên tố dư Cu/Cr/Ni từng cấp theo bảng 2, không dùng lẫn bản 2014. 6.1.3: gia công áp lực nóng Cu≤.20; khi bên mua yêu cầu S .020–.035, thêm S trước H, sai lệch lưu huỳnh cho phép ±.005 liệt kê riêng, không mở rộng phạm vi mặc định. Phạm vi nguyên tố hợp kim trong bảng được ưu tiên so với giới hạn trên nguyên tố dư bảng 2; ô trống không quy định không tính là bằng không. Dải độ thấm tôi H/HH/HL, trạng thái giao hàng, độ cứng và tính phù hợp công nghệ chồn nguội kiểm chứng riêng, không tự tạo sản phẩm cung cấp.
Điều kiện thành phần
Bảng 1/2 và 6.1 nguyên bản GB/T5216-2004, phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; giữ bản thực tế 2004. Thép chất lượng cao thêm A trước H theo chú thích a bảng 1 (ví dụ 40CrAH); P/S và nguyên tố dư Cu/Cr/Ni từng cấp theo bảng 2, không dùng lẫn bản 2014. 6.1.3: gia công áp lực nóng Cu≤.20; khi bên mua yêu cầu S .020–.035, thêm S trước H, sai lệch lưu huỳnh cho phép ±.005 liệt kê riêng, không mở rộng phạm vi mặc định. Phạm vi nguyên tố hợp kim trong bảng được ưu tiên so với giới hạn trên nguyên tố dư bảng 2; ô trống không quy định không tính là bằng không. Dải độ thấm tôi H/HH/HL, trạng thái giao hàng, độ cứng và tính phù hợp công nghệ chồn nguội kiểm chứng riêng, không tự tạo sản phẩm cung cấp.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Phân tích mẻ luyện mặc định của bảng 1/2
Nguyên tố
Yêu cầu về thành phần
C
0.14 ~ 0.19
Si
≤ 0.37(không nêu giới hạn dưới)
Mn
1.0 ~ 1.3
Cr
0.8 ~ 1.1
P
≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S
≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cu
≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Ni
≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Bên mua yêu cầu Si≤.12%, xét ảnh hưởng cơ tính
Nguyên tố
Yêu cầu về thành phần
C
0.14 ~ 0.19
Si
≤ 0.12(không nêu giới hạn dưới)
Mn
1.0 ~ 1.3
Cr
0.8 ~ 1.1
P
≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S
≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cu
≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Ni
≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Bên mua yêu cầu tính dễ cắt gọt một phần S .020–.035%, thêm S trước tên H
Nguyên tố
Yêu cầu về thành phần
C
0.14 ~ 0.19
Si
≤ 0.37(không nêu giới hạn dưới)
Mn
1.0 ~ 1.3
Cr
0.8 ~ 1.1
P
≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S
0.02 ~ 0.035
Cu
≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Ni
≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Bên mua yêu cầu tính dễ cắt gọt một phần S .020–.035%, thêm S trước H trong tên; bên mua yêu cầu Si≤.12%, xét ảnh hưởng cơ tính
Nguyên tố
Yêu cầu về thành phần
C
0.14 ~ 0.19
Si
≤ 0.12(không nêu giới hạn dưới)
Mn
1.0 ~ 1.3
Cr
0.8 ~ 1.1
P
≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S
0.02 ~ 0.035
Cu
≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Ni
≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Gia công áp lực nóng Cu≤.20%
Nguyên tố
Yêu cầu về thành phần
C
0.14 ~ 0.19
Si
≤ 0.37(không nêu giới hạn dưới)
Mn
1.0 ~ 1.3
Cr
0.8 ~ 1.1
P
≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S
≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cu
≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Ni
≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Gia công áp lực nóng Cu≤.20%; bên mua yêu cầu Si≤.12%, xét ảnh hưởng cơ tính
Nguyên tố
Yêu cầu về thành phần
C
0.14 ~ 0.19
Si
≤ 0.12(không nêu giới hạn dưới)
Mn
1.0 ~ 1.3
Cr
0.8 ~ 1.1
P
≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S
≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cu
≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Ni
≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Gia công áp lực nóng Cu≤.20%; bên mua yêu cầu tính dễ cắt gọt một phần S .020–.035%, thêm S trước tên H
Nguyên tố
Yêu cầu về thành phần
C
0.14 ~ 0.19
Si
≤ 0.37(không nêu giới hạn dưới)
Mn
1.0 ~ 1.3
Cr
0.8 ~ 1.1
P
≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S
0.02 ~ 0.035
Cu
≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Ni
≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Gia công áp lực nóng Cu≤.20%; bên mua yêu cầu tính dễ cắt gọt một phần S .020–.035%, thêm S trước H trong tên; bên mua yêu cầu Si≤.12%, xét ảnh hưởng cơ tính
Nguyên tố
Yêu cầu về thành phần
C
0.14 ~ 0.19
Si
≤ 0.12(không nêu giới hạn dưới)
Mn
1.0 ~ 1.3
Cr
0.8 ~ 1.1
P
≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S
0.02 ~ 0.035
Cu
≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Ni
≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Phải chọn nhánh điều kiện
Có
Ghi chú xác minh
Đối chiếu trực quan toàn bộ 24 dòng của nguyên bản 2004, bảng 2 và phiếu sửa đổi số 1; cấp chất lượng cao theo chú thích aWhatsAppYêu cầu kỹ thuật →