← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

1551 Tài liệu vật liệu

Có 2 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho 1551 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu 1551?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

1551 · ASTM A29/A29M-2012

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
ASTM A29/A29M-2012
Vị trí bảng
Bảng 1, chú thích A–G
Trang vật lý của PDF
1、3、4

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không
IIW / CEV:0.5917–0.7517 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4925–0.6175 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5350–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B
IIW / CEV:0.5917–0.7517 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4925–0.6208 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5350–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B
IIW / CEV:0.5917–0.7517 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4958–0.6242 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5350–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B
IIW / CEV:0.5917–0.7517 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4975–0.6292 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5350–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B
IIW / CEV:0.5917–0.7517 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4992–0.6308 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5350–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B
IIW / CEV:0.5917–0.7517 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.5025–0.6375 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5350–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.6050 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.5025 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.5450 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.6050 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.5025 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.5450 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.6050 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.5058 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.5450 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.6050 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.5075 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.5450 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.6050 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.5092 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.5450 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.6050 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.5125 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.5450 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

2012 bảng gốc 1 phần trăm khối lượng thành phần mẻ luyện wt%; tính phù hợp và sai lệch phân tích sản phẩm phải được xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5. Mác vật liệu và hình thái sản phẩm được giữ nguyên theo bảng tiêu chuẩn này, không tự động cam kết khả năng chồn nguội. Chú thích B: Si liệt kê là các tùy chọn chỉ định trong đơn hàng; khi không chỉ định thì là không xác định, không điền số không. Chú thích C: chỉ khi đơn hàng yêu cầu thì Cu≥0.20%, không tự ý bổ sung giới hạn trên; đơn hàng thông thường không tự động thêm Cu. Chú thích D: chỉ áp dụng cho mác vật liệu L chứa chì rõ ràng Pb0.15–0.35%; mác vật liệu thông thường không mang ký hiệu L không tự động thêm Pb. Chú thích F: việc bổ sung Bi/Ca/Se/Te do thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua quyết định, không có giá trị chỉ định thì không điền số không. Chú thích E: xử lý Bo là hàm lượng dự kiến trong điều kiện chỉ định, không coi là giới hạn B thống nhất cho tất cả mác vật liệu thông thường. Bảng gốc Former Designation: 1051; chỉ là bí danh tra cứu tên cũ, không gộp các bản ghi tiêu chuẩn khác nhau.

Điều kiện thành phần

2012 bảng gốc 1 phần trăm khối lượng thành phần mẻ luyện wt%; tính phù hợp và sai lệch phân tích sản phẩm phải được xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5. Mác vật liệu và hình thái sản phẩm được giữ nguyên theo bảng tiêu chuẩn này, không tự động cam kết khả năng chồn nguội. Chú thích B: Si liệt kê là các tùy chọn chỉ định trong đơn hàng; khi không chỉ định thì là không xác định, không điền số không. Chú thích C: chỉ khi đơn hàng yêu cầu thì Cu≥0.20%, không tự ý bổ sung giới hạn trên; đơn hàng thông thường không tự động thêm Cu. Chú thích D: chỉ áp dụng cho mác vật liệu L chứa chì rõ ràng Pb0.15–0.35%; mác vật liệu thông thường không mang ký hiệu L không tự động thêm Pb. Chú thích F: việc bổ sung Bi/Ca/Se/Te do thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua quyết định, không có giá trị chỉ định thì không điền số không. Chú thích E: xử lý Bo là hàm lượng dự kiến trong điều kiện chỉ định, không coi là giới hạn B thống nhất cho tất cả mác vật liệu thông thường. Bảng gốc Former Designation: 1051; chỉ là bí danh tra cứu tên cũ, không gộp các bản ghi tiêu chuẩn khác nhau.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.1 ~ 0.2

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.2 ~ 0.4

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.3 ~ 0.6

Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.1 ~ 0.2
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.2 ~ 0.4
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.3 ~ 0.6
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Đã xác minh bảng 1 và chú thích của 2012; giữ riêng thành phần tùy chọn theo đơn hàng và giới hạn bảng cơ sở.

1551 · ASTM A29/A29M-2023

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
ASTM A29/A29M-2023
Vị trí bảng
Bảng 1, chú thích A–G
Trang vật lý của PDF
5
Đơn vị
Phần khối lượng(wt%)
Loại phân tích
Phân tích mẻ luyện (khoảng thành phần và giới hạn trong bảng gốc)

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không
IIW / CEV:0.5917–0.7517 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4925–0.6175 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5350–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B của bảng 1
IIW / CEV:0.5917–0.7517 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4925–0.6208 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5350–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B của bảng 1
IIW / CEV:0.5917–0.7517 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4958–0.6242 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5350–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B của bảng 1
IIW / CEV:0.5917–0.7517 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4975–0.6292 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5350–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B của bảng 1
IIW / CEV:0.5917–0.7517 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4992–0.6308 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5350–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B của bảng 1
IIW / CEV:0.5917–0.7517 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.5025–0.6375 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5350–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.6050 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.5025 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.5450 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.6050 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.5025 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.5450 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.6050 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.5058 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.5450 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.6050 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.5075 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.5450 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.6050 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.5092 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.5450 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.6050 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.5125 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.5450 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

ASTM A29/A29M-2023 bảng gốc 1, bảng cơ bản liệt kê phân tích mẻ luyện theo phần trăm khối lượng wt%; sai lệch phân tích sản phẩm được xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5, không cộng thêm vào giới hạn mẻ luyện. 4.1.1 khi đặt hàng theo mác vật liệu trong bảng này phải đáp ứng giới hạn mẻ luyện tương ứng; thành phần đặt hàng khác được thỏa thuận riêng theo 4.1.2 và bảng 3/4, không tự ý trộn lẫn vào bảng này. Yêu cầu chung cho thép thanh gia công nóng, không chỉ dựa vào cam kết thành phần hóa học để khẳng định khả năng chồn nguội, cung cấp hoặc tính chất cơ lý. Chú thích B: phạm vi Si là các tùy chọn thường dùng khi có yêu cầu trong đơn hàng; mặc định không quy định Si, không được giả định phạm vi Si thống nhất hoặc bằng không. Chú thích C: Cu≥0.20% chỉ áp dụng khi đơn hàng yêu cầu rõ ràng, không bổ sung giới hạn trên. Chú thích D: Pb của thép chứa chì là 0.15–0.35%, L phải được giữ nguyên như định danh mác vật liệu, không gộp vào mác vật liệu thông thường; nếu thêm chì vào dòng chảy của thùng rót, không thể xác định giá trị phân tích mẻ luyện hoặc trạng thái đúc của chì. Chú thích F: Bi/Ca/Se/Te do thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua chỉ định; nếu không cho giá trị thì không điền số không. Chú thích E: chỉ khi chỉ định xử lý Bo cho thép lặng thì mới là B dự kiến 0.0005–0.003%; khi không cho phép bổ sung Ti thông thường thì có thể dự kiến mức cao nhất là 0.005%, không giả mạo thành giới hạn B bắt buộc cho tất cả mác vật liệu thông thường. Bảng gốc Former Designation 1051 chỉ là bí danh tra cứu lịch sử, không gộp các bản ghi tiêu chuẩn khác nhau.

Điều kiện thành phần

ASTM A29/A29M-2023 bảng gốc 1, bảng cơ bản liệt kê phân tích mẻ luyện theo phần trăm khối lượng wt%; sai lệch phân tích sản phẩm được xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5, không cộng thêm vào giới hạn mẻ luyện. 4.1.1 khi đặt hàng theo mác vật liệu trong bảng này phải đáp ứng giới hạn mẻ luyện tương ứng; thành phần đặt hàng khác được thỏa thuận riêng theo 4.1.2 và bảng 3/4, không tự ý trộn lẫn vào bảng này. Yêu cầu chung cho thép thanh gia công nóng, không chỉ dựa vào cam kết thành phần hóa học để khẳng định khả năng chồn nguội, cung cấp hoặc tính chất cơ lý. Chú thích B: phạm vi Si là các tùy chọn thường dùng khi có yêu cầu trong đơn hàng; mặc định không quy định Si, không được giả định phạm vi Si thống nhất hoặc bằng không. Chú thích C: Cu≥0.20% chỉ áp dụng khi đơn hàng yêu cầu rõ ràng, không bổ sung giới hạn trên. Chú thích D: Pb của thép chứa chì là 0.15–0.35%, L phải được giữ nguyên như định danh mác vật liệu, không gộp vào mác vật liệu thông thường; nếu thêm chì vào dòng chảy của thùng rót, không thể xác định giá trị phân tích mẻ luyện hoặc trạng thái đúc của chì. Chú thích F: Bi/Ca/Se/Te do thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua chỉ định; nếu không cho giá trị thì không điền số không. Chú thích E: chỉ khi chỉ định xử lý Bo cho thép lặng thì mới là B dự kiến 0.0005–0.003%; khi không cho phép bổ sung Ti thông thường thì có thể dự kiến mức cao nhất là 0.005%, không giả mạo thành giới hạn B bắt buộc cho tất cả mác vật liệu thông thường. Bảng gốc Former Designation 1051 chỉ là bí danh tra cứu lịch sử, không gộp các bản ghi tiêu chuẩn khác nhau.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B của bảng 1

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B của bảng 1

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.1 ~ 0.2

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B của bảng 1

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B của bảng 1

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.2 ~ 0.4

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B của bảng 1

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.3 ~ 0.6

Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.1 ~ 0.2
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.2 ~ 0.4
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.45 ~ 0.56
Mn0.85 ~ 1.15
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.3 ~ 0.6
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Phân tích từng ô OCR hiện có trong 190 dòng trên bốn trang bảng gốc 2023; toàn bộ giá trị đã được sàng lọc sai khác bằng dữ liệu 2012 độc lập, xác minh ảnh gốc 2023 và chú thích; không lấy giá trị từ phiên bản cũ để điền.
WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →