11V41 Tài liệu vật liệu
Có 1 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.
Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.
Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho 11V41 →Đánh giá nhu cầu vật liệu
Bạn đang tìm vật liệu 11V41?
Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.
Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.
Giữ lại nội dung đã nhập và thử lại sau, hoặc liên hệ website@chqwire.net. Nếu đã nhận được xác nhận, vui lòng không gửi lại.
11V41 · SAE J403-2014
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon dễ cắt gọt
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- SAE J403-2014
- Vị trí bảng
- Bảng 3A
- Trang vật lý của PDF
- 7
- Đơn vị
- Phần khối lượng(wt%)
- Loại phân tích
- Phân tích mẻ luyện (mẻ đúc hoặc mẻ lò)
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Bán thành phẩm rèn/thép thanh/thép dây cán/ống không hàn; B dư (mặc định khi không có thỏa thuận riêng)
Bán thành phẩm rèn/thép thanh/thép dây cán/ống không hàn; nguyên tố dư A
Bán thành phẩm rèn/thép thanh/thép dây cán/ống không hàn; nguyên tố dư C
Bán thành phẩm rèn/thép thanh/thép dây cán/ống không hàn; D dư (không giới hạn giá trị nhưng phải báo cáo)
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.37 ~ 0.45 |
| Mn | 1.35 ~ 1.65 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.08 ~ 0.13 |
| V | 0.04 ~ 0.08 |
| Cu | ≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | ≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
SAE J403 Revised JUN2014 Table 3A: phần khối lượng phân tích ở trạng thái đúc hoặc mẻ luyện theo nguyên bản wt%; sai lệch cho phép của phân tích sản phẩm theo SAE J409 riêng, không dùng J409 nới lỏng bảng này. UNS G11411 và SAE 11V41 là tên liệt kê trực tiếp trong cùng hàng bảng này, không trộn tiêu chuẩn hoặc phiên bản khác. Khi không có quy định riêng về nguyên tố dư, mặc định B; chọn A/B/C theo hình thái/thỏa thuận tương ứng, D không có giới hạn trong bảng nhưng vẫn phải báo cáo hàm lượng Cu/Ni/Cr/Mo, không coi là bằng không. Để chứng minh sự phù hợp với bảng, ngoài C/Mn/P/S còn phải báo cáo Cu/Cr/Ni/Mo/Si; thấp hơn 0.02% có thể báo cáo <0.02% theo nguyên bản, đây không phải giới hạn trên chung hoặc bằng không. Bảng 3A/3B áp dụng cho bán thành phẩm rèn, thép thanh, thép dây cán và ống không hàn bằng thép cacbon dễ cắt gọt; không coi là thành phần chung của sản phẩm phẳng. Giữ phạm vi hai phía P/S theo hàng này; V0.04–0.08% của 11V41 là yêu cầu rõ ràng của hàng này, 11xx thông thường không bổ sung V. 12xx thường không quy định Si để tránh ảnh hưởng bất lợi đến tính gia công cắt gọt; Si không quy định là chưa biết và phải báo cáo theo 3.1, không coi là bằng không. Chỉ bổ sung Pb trong hàng 12L14 này, 1212/1213/1215 thông thường không bổ sung Pb; giữ ký hiệu L và danh tính UNS G12144. Ứng dụng dễ cắt gọt không chứng minh tính phù hợp cho tạo hình chồn nguội; giao hàng, công nghệ dự án thực tế và cung cấp phải xác nhận riêng. 3.1 và bảng 6 yêu cầu báo cáo C/Mn/P/S/Si/Al/Cu/Ni/Cr/Mo/Nb(Cb)/Ti/V/B/N; báo cáo thêm As/Sb nếu bên mua yêu cầu. Si/Cu/Ni/Cr/Mo thấp hơn 0.02% có thể báo cáo <0.02%, Nb/Ti/V thấp hơn 0.008% có thể báo cáo <0.008%. Đây là ngưỡng báo cáo, không phải giới hạn trên thành phần chung, không từ đó điền số không hoặc bổ sung giới hạn.
Điều kiện thành phần
SAE J403 Revised JUN2014 Table 3A: phần khối lượng phân tích ở trạng thái đúc hoặc mẻ luyện theo nguyên bản wt%; sai lệch cho phép của phân tích sản phẩm theo SAE J409 riêng, không dùng J409 nới lỏng bảng này. UNS G11411 và SAE 11V41 là tên liệt kê trực tiếp trong cùng hàng bảng này, không trộn tiêu chuẩn hoặc phiên bản khác. Khi không có quy định riêng về nguyên tố dư, mặc định B; chọn A/B/C theo hình thái/thỏa thuận tương ứng, D không có giới hạn trong bảng nhưng vẫn phải báo cáo hàm lượng Cu/Ni/Cr/Mo, không coi là bằng không. Để chứng minh sự phù hợp với bảng, ngoài C/Mn/P/S còn phải báo cáo Cu/Cr/Ni/Mo/Si; thấp hơn 0.02% có thể báo cáo <0.02% theo nguyên bản, đây không phải giới hạn trên chung hoặc bằng không. Bảng 3A/3B áp dụng cho bán thành phẩm rèn, thép thanh, thép dây cán và ống không hàn bằng thép cacbon dễ cắt gọt; không coi là thành phần chung của sản phẩm phẳng. Giữ phạm vi hai phía P/S theo hàng này; V0.04–0.08% của 11V41 là yêu cầu rõ ràng của hàng này, 11xx thông thường không bổ sung V. 12xx thường không quy định Si để tránh ảnh hưởng bất lợi đến tính gia công cắt gọt; Si không quy định là chưa biết và phải báo cáo theo 3.1, không coi là bằng không. Chỉ bổ sung Pb trong hàng 12L14 này, 1212/1213/1215 thông thường không bổ sung Pb; giữ ký hiệu L và danh tính UNS G12144. Ứng dụng dễ cắt gọt không chứng minh tính phù hợp cho tạo hình chồn nguội; giao hàng, công nghệ dự án thực tế và cung cấp phải xác nhận riêng. 3.1 và bảng 6 yêu cầu báo cáo C/Mn/P/S/Si/Al/Cu/Ni/Cr/Mo/Nb(Cb)/Ti/V/B/N; báo cáo thêm As/Sb nếu bên mua yêu cầu. Si/Cu/Ni/Cr/Mo thấp hơn 0.02% có thể báo cáo <0.02%, Nb/Ti/V thấp hơn 0.008% có thể báo cáo <0.008%. Đây là ngưỡng báo cáo, không phải giới hạn trên thành phần chung, không từ đó điền số không hoặc bổ sung giới hạn.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Bán thành phẩm rèn/thép thanh/thép dây cán/ống không hàn; B dư (mặc định khi không có thỏa thuận riêng)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.37 ~ 0.45 |
| Mn | 1.35 ~ 1.65 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.08 ~ 0.13 |
| V | 0.04 ~ 0.08 |
| Cu | ≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | ≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới) |
Bán thành phẩm rèn/thép thanh/thép dây cán/ống không hàn; nguyên tố dư A
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.37 ~ 0.45 |
| Mn | 1.35 ~ 1.65 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.08 ~ 0.13 |
| V | 0.04 ~ 0.08 |
| Cu | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | ≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới) |
Bán thành phẩm rèn/thép thanh/thép dây cán/ống không hàn; nguyên tố dư C
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.37 ~ 0.45 |
| Mn | 1.35 ~ 1.65 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.08 ~ 0.13 |
| V | 0.04 ~ 0.08 |
| Cu | ≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | ≤ 0.12(không nêu giới hạn dưới) |
Bán thành phẩm rèn/thép thanh/thép dây cán/ống không hàn; D dư (không giới hạn giá trị nhưng phải báo cáo)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.37 ~ 0.45 |
| Mn | 1.35 ~ 1.65 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.08 ~ 0.13 |
| V | 0.04 ~ 0.08 |