1110 Tài liệu vật liệu
Có 3 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.
Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.
Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho 1110 →Đánh giá nhu cầu vật liệu
Bạn đang tìm vật liệu 1110?
Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.
Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.
Giữ lại nội dung đã nhập và thử lại sau, hoặc liên hệ website@chqwire.net. Nếu đã nhận được xác nhận, vui lòng không gửi lại.
1110 · ASTM A29/A29M-2012
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- ASTM A29/A29M-2012
- Vị trí bảng
- Bảng 1, chú thích A–G
- Trang vật lý của PDF
- 1、3、4
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.08 ~ 0.13 |
| Mn | 0.3 ~ 0.6 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.08 ~ 0.13 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Bảng 1 nguyên bản 2012, phần khối lượng thành phần mẻ luyện wt%; tính áp dụng và sai lệch phân tích sản phẩm phải xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5. Giữ mác và hình thái sản phẩm theo bảng tiêu chuẩn này, không tự cam kết phù hợp chồn nguội. Chú thích B: Si liệt kê là lựa chọn đơn hàng chỉ định; chưa chỉ định thì chưa biết, không điền số không. Chú thích D chỉ cho mác L chứa chì rõ ràng Pb0.15–0.35%; mác thông thường không có L không tự thêm Pb. Chú thích F: bổ sung Bi/Ca/Se/Te theo thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua, chưa có giá trị chỉ định thì không điền số không.
Điều kiện thành phần
Bảng 1 nguyên bản 2012, phần khối lượng thành phần mẻ luyện wt%; tính áp dụng và sai lệch phân tích sản phẩm phải xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5. Giữ mác và hình thái sản phẩm theo bảng tiêu chuẩn này, không tự cam kết phù hợp chồn nguội. Chú thích B: Si liệt kê là lựa chọn đơn hàng chỉ định; chưa chỉ định thì chưa biết, không điền số không. Chú thích D chỉ cho mác L chứa chì rõ ràng Pb0.15–0.35%; mác thông thường không có L không tự thêm Pb. Chú thích F: bổ sung Bi/Ca/Se/Te theo thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua, chưa có giá trị chỉ định thì không điền số không.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.08 ~ 0.13 |
| Mn | 0.3 ~ 0.6 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.08 ~ 0.13 |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.08 ~ 0.13 |
| Mn | 0.3 ~ 0.6 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.08 ~ 0.13 |
| Si | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.08 ~ 0.13 |
| Mn | 0.3 ~ 0.6 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.08 ~ 0.13 |
| Si | 0.1 ~ 0.2 |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.08 ~ 0.13 |
| Mn | 0.3 ~ 0.6 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.08 ~ 0.13 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.08 ~ 0.13 |
| Mn | 0.3 ~ 0.6 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.08 ~ 0.13 |
| Si | 0.2 ~ 0.4 |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.08 ~ 0.13 |
| Mn | 0.3 ~ 0.6 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.08 ~ 0.13 |
| Si | 0.3 ~ 0.6 |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Đã xác minh bảng 1 và chú thích của 2012; giữ riêng thành phần tùy chọn theo đơn hàng và giới hạn bảng cơ sở.1110 · Danh mục thép dây cán POSCO (tài liệu 1203 lưu trữ cục bộ, bản gốc không nêu số phiên bản)
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép dễ cắt gọt
- Phân nhóm
- Thép dễ cắt gọt
- Dạng vật liệu
- Thép dây cán
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
- Phiên bản tài liệu
- Tệp cục bộ 1203线材.pdf, bản gốc không nêu số phiên bản xuất bản; 2014-12-03 trong siêu dữ liệu PDF chỉ là thời gian tạo tệp
- Tên tài liệu
- WIRE ROD thép dây cán
- Vị trí bảng
- Trang in 19, bảng thành phần thứ 4 (chỉ mục bảng cục bộ)
- Trang vật lý của PDF
- 10
- Đơn vị
- Bảng gốc biểu thị theo phần trăm; xem cách xác định cụ thể trong ghi chú nguồn
- Loại phân tích
- Danh mục không nêu thống nhất loại phân tích mẻ luyện/sản phẩm
- Nhà sản xuất
- POSCO / POSCO
Tham khảo đương lượng cacbon
Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.08 ~ 0.13 |
| Si | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | 0.3 ~ 0.6 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.08 ~ 0.13 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Danh mục thép dây cán lưu trữ cục bộ của POSCO, PDF trang 10 / trang in 19, chỉ mục bảng 3 dòng 2. Bản gốc không nêu số phiên bản; thời gian tạo PDF 2014-12-03 không được coi là năm công bố tiêu chuẩn; tài liệu phạm vi của nhà sản xuất không phải bảo đảm cung cấp của công ty chúng tôi.
Điều kiện thành phần
Bảng thành phần hóa học % trong danh mục gốc, dây kim loại; không cung cấp phiên bản JIS/SAE/DIN đối chiếu, không nâng dữ liệu danh mục thành bản chính thức đã kiểm chứng của các tiêu chuẩn này. / Dấu gạch ngang không đồng nghĩa bằng không; loại phân tích mẻ luyện/sản phẩm chưa được ghi rõ thống nhất, đơn hàng, sai lệch phân tích sản phẩm và cung cấp thực tế kiểm chứng riêng.
Ghi chú xác minh
Đối chiếu hai chiều bảng và tọa độ ký tự của PDF gốc; khôi phục ô thiếu của mác vật liệu, xác minh riêng ô gộp và chân trang/Remark; tạm hoãn bảng có tranh luận rõ ràng và dòng thành phần trống.1110 · ASTM A29/A29M-2023
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- ASTM A29/A29M-2023
- Vị trí bảng
- Bảng 1, chú thích A–G
- Trang vật lý của PDF
- 4
- Đơn vị
- Phần khối lượng(wt%)
- Loại phân tích
- Phân tích mẻ luyện (khoảng thành phần và giới hạn trong bảng gốc)
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B của bảng 1
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B của bảng 1
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B của bảng 1
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B của bảng 1
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B của bảng 1
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.08 ~ 0.13 |
| Mn | 0.3 ~ 0.6 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.08 ~ 0.13 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
ASTM A29/A29M-2023 bảng gốc 1, bảng cơ bản liệt kê phân tích mẻ luyện theo phần trăm khối lượng wt%; sai lệch phân tích sản phẩm được xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5, không cộng thêm vào giới hạn mẻ luyện. 4.1.1 khi đặt hàng theo mác vật liệu trong bảng này phải đáp ứng giới hạn mẻ luyện tương ứng; thành phần đặt hàng khác được thỏa thuận riêng theo 4.1.2 và bảng 3/4, không tự ý trộn lẫn vào bảng này. Yêu cầu chung cho thép thanh gia công nóng, không chỉ dựa vào cam kết thành phần hóa học để khẳng định khả năng chồn nguội, cung cấp hoặc tính chất cơ lý. Chú thích B: phạm vi Si là lựa chọn thông dụng khi đơn hàng yêu cầu; mặc định không quy định Si, không giả định phạm vi Si chung hoặc bằng không. Chú thích D: Pb trong thép chứa chì là 0.15–0.35%, phải giữ L như danh tính mác, không thêm vào mác thông thường; nếu thêm chì vào dòng thép từ thùng rót thì không xác định được giá trị phân tích chì ở trạng thái đúc hoặc mẻ luyện. Chú thích F: Bi/Ca/Se/Te do bên cung cấp và bên mua thỏa thuận chỉ định; chưa có giá trị thì không điền số không. 4.3.2: giới hạn sai lệch phân tích sản phẩm của P, S không áp dụng cho thép bổ sung lưu huỳnh/bổ sung photpho và lưu huỳnh; không cộng dung sai sản phẩm vào giới hạn mẻ luyện.
Điều kiện thành phần
ASTM A29/A29M-2023 bảng gốc 1, bảng cơ bản liệt kê phân tích mẻ luyện theo phần trăm khối lượng wt%; sai lệch phân tích sản phẩm được xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5, không cộng thêm vào giới hạn mẻ luyện. 4.1.1 khi đặt hàng theo mác vật liệu trong bảng này phải đáp ứng giới hạn mẻ luyện tương ứng; thành phần đặt hàng khác được thỏa thuận riêng theo 4.1.2 và bảng 3/4, không tự ý trộn lẫn vào bảng này. Yêu cầu chung cho thép thanh gia công nóng, không chỉ dựa vào cam kết thành phần hóa học để khẳng định khả năng chồn nguội, cung cấp hoặc tính chất cơ lý. Chú thích B: phạm vi Si là lựa chọn thông dụng khi đơn hàng yêu cầu; mặc định không quy định Si, không giả định phạm vi Si chung hoặc bằng không. Chú thích D: Pb trong thép chứa chì là 0.15–0.35%, phải giữ L như danh tính mác, không thêm vào mác thông thường; nếu thêm chì vào dòng thép từ thùng rót thì không xác định được giá trị phân tích chì ở trạng thái đúc hoặc mẻ luyện. Chú thích F: Bi/Ca/Se/Te do bên cung cấp và bên mua thỏa thuận chỉ định; chưa có giá trị thì không điền số không. 4.3.2: giới hạn sai lệch phân tích sản phẩm của P, S không áp dụng cho thép bổ sung lưu huỳnh/bổ sung photpho và lưu huỳnh; không cộng dung sai sản phẩm vào giới hạn mẻ luyện.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.08 ~ 0.13 |
| Mn | 0.3 ~ 0.6 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.08 ~ 0.13 |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B của bảng 1
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.08 ~ 0.13 |
| Mn | 0.3 ~ 0.6 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.08 ~ 0.13 |
| Si | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B của bảng 1
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.08 ~ 0.13 |
| Mn | 0.3 ~ 0.6 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.08 ~ 0.13 |
| Si | 0.1 ~ 0.2 |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B của bảng 1
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.08 ~ 0.13 |
| Mn | 0.3 ~ 0.6 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.08 ~ 0.13 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B của bảng 1
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.08 ~ 0.13 |
| Mn | 0.3 ~ 0.6 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.08 ~ 0.13 |
| Si | 0.2 ~ 0.4 |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B của bảng 1
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.08 ~ 0.13 |
| Mn | 0.3 ~ 0.6 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.08 ~ 0.13 |
| Si | 0.3 ~ 0.6 |