1021 Tài liệu vật liệu
Có 21 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.
Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.
Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho 1021 →Đánh giá nhu cầu vật liệu
Bạn đang tìm vật liệu 1021?
Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.
Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.
Giữ lại nội dung đã nhập và thử lại sau, hoặc liên hệ website@chqwire.net. Nếu đã nhận được xác nhận, vui lòng không gửi lại.
1021 · ASTM A29/A29M-2012
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- ASTM A29/A29M-2012
- Vị trí bảng
- Bảng 1, chú thích A–G
- Trang vật lý của PDF
- 1、3、4
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
2012 bảng gốc 1 phần trăm khối lượng thành phần mẻ luyện wt%; tính phù hợp và sai lệch phân tích sản phẩm phải được xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5. Mác vật liệu và hình thái sản phẩm được giữ nguyên theo bảng tiêu chuẩn này, không tự động cam kết khả năng chồn nguội. Chú thích B: Si liệt kê là các tùy chọn chỉ định trong đơn hàng; khi không chỉ định thì là không xác định, không điền số không. Chú thích C: chỉ khi đơn hàng yêu cầu thì Cu≥0.20%, không tự ý bổ sung giới hạn trên; đơn hàng thông thường không tự động thêm Cu. Chú thích D: chỉ áp dụng cho mác vật liệu L chứa chì rõ ràng Pb0.15–0.35%; mác vật liệu thông thường không mang ký hiệu L không tự động thêm Pb. Chú thích F: việc bổ sung Bi/Ca/Se/Te do thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua quyết định, không có giá trị chỉ định thì không điền số không. Chú thích E: xử lý Bo là hàm lượng dự kiến trong điều kiện chỉ định, không coi là giới hạn B thống nhất cho tất cả mác vật liệu thông thường.
Điều kiện thành phần
2012 bảng gốc 1 phần trăm khối lượng thành phần mẻ luyện wt%; tính phù hợp và sai lệch phân tích sản phẩm phải được xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5. Mác vật liệu và hình thái sản phẩm được giữ nguyên theo bảng tiêu chuẩn này, không tự động cam kết khả năng chồn nguội. Chú thích B: Si liệt kê là các tùy chọn chỉ định trong đơn hàng; khi không chỉ định thì là không xác định, không điền số không. Chú thích C: chỉ khi đơn hàng yêu cầu thì Cu≥0.20%, không tự ý bổ sung giới hạn trên; đơn hàng thông thường không tự động thêm Cu. Chú thích D: chỉ áp dụng cho mác vật liệu L chứa chì rõ ràng Pb0.15–0.35%; mác vật liệu thông thường không mang ký hiệu L không tự động thêm Pb. Chú thích F: việc bổ sung Bi/Ca/Se/Te do thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua quyết định, không có giá trị chỉ định thì không điền số không. Chú thích E: xử lý Bo là hàm lượng dự kiến trong điều kiện chỉ định, không coi là giới hạn B thống nhất cho tất cả mác vật liệu thông thường.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.1 ~ 0.2 |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.2 ~ 0.4 |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.3 ~ 0.6 |
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≥ 0.2(không nêu giới hạn trên) |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≥ 0.2(không nêu giới hạn trên) |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.1 ~ 0.2 |
| Cu | ≥ 0.2(không nêu giới hạn trên) |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Cu | ≥ 0.2(không nêu giới hạn trên) |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.2 ~ 0.4 |
| Cu | ≥ 0.2(không nêu giới hạn trên) |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.3 ~ 0.6 |
| Cu | ≥ 0.2(không nêu giới hạn trên) |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Đã xác minh bảng 1 và chú thích của 2012; giữ riêng thành phần tùy chọn theo đơn hàng và giới hạn bảng cơ sở.1021 · ASTM A29/A29M-2023
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- ASTM A29/A29M-2023
- Vị trí bảng
- Bảng 1, chú thích A–G
- Trang vật lý của PDF
- 4
- Đơn vị
- Phần khối lượng(wt%)
- Loại phân tích
- Phân tích mẻ luyện (khoảng thành phần và giới hạn trong bảng gốc)
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B của bảng 1
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B của bảng 1
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B của bảng 1
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B của bảng 1
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B của bảng 1
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
ASTM A29/A29M-2023 bảng gốc 1, bảng cơ bản liệt kê phân tích mẻ luyện theo phần trăm khối lượng wt%; sai lệch phân tích sản phẩm được xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5, không cộng thêm vào giới hạn mẻ luyện. 4.1.1 khi đặt hàng theo mác vật liệu trong bảng này phải đáp ứng giới hạn mẻ luyện tương ứng; thành phần đặt hàng khác được thỏa thuận riêng theo 4.1.2 và bảng 3/4, không tự ý trộn lẫn vào bảng này. Yêu cầu chung cho thép thanh gia công nóng, không chỉ dựa vào cam kết thành phần hóa học để khẳng định khả năng chồn nguội, cung cấp hoặc tính chất cơ lý. Chú thích B: phạm vi Si là các tùy chọn thường dùng khi có yêu cầu trong đơn hàng; mặc định không quy định Si, không được giả định phạm vi Si thống nhất hoặc bằng không. Chú thích C: Cu≥0.20% chỉ áp dụng khi đơn hàng yêu cầu rõ ràng, không bổ sung giới hạn trên. Chú thích D: Pb của thép chứa chì là 0.15–0.35%, L phải được giữ nguyên như định danh mác vật liệu, không gộp vào mác vật liệu thông thường; nếu thêm chì vào dòng chảy của thùng rót, không thể xác định giá trị phân tích mẻ luyện hoặc trạng thái đúc của chì. Chú thích F: Bi/Ca/Se/Te do thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua chỉ định; nếu không cho giá trị thì không điền số không. Chú thích E: chỉ khi chỉ định xử lý Bo cho thép lặng thì mới là B dự kiến 0.0005–0.003%; khi không cho phép bổ sung Ti thông thường thì có thể dự kiến mức cao nhất là 0.005%, không giả mạo thành giới hạn B bắt buộc cho tất cả mác vật liệu thông thường.
Điều kiện thành phần
ASTM A29/A29M-2023 bảng gốc 1, bảng cơ bản liệt kê phân tích mẻ luyện theo phần trăm khối lượng wt%; sai lệch phân tích sản phẩm được xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5, không cộng thêm vào giới hạn mẻ luyện. 4.1.1 khi đặt hàng theo mác vật liệu trong bảng này phải đáp ứng giới hạn mẻ luyện tương ứng; thành phần đặt hàng khác được thỏa thuận riêng theo 4.1.2 và bảng 3/4, không tự ý trộn lẫn vào bảng này. Yêu cầu chung cho thép thanh gia công nóng, không chỉ dựa vào cam kết thành phần hóa học để khẳng định khả năng chồn nguội, cung cấp hoặc tính chất cơ lý. Chú thích B: phạm vi Si là các tùy chọn thường dùng khi có yêu cầu trong đơn hàng; mặc định không quy định Si, không được giả định phạm vi Si thống nhất hoặc bằng không. Chú thích C: Cu≥0.20% chỉ áp dụng khi đơn hàng yêu cầu rõ ràng, không bổ sung giới hạn trên. Chú thích D: Pb của thép chứa chì là 0.15–0.35%, L phải được giữ nguyên như định danh mác vật liệu, không gộp vào mác vật liệu thông thường; nếu thêm chì vào dòng chảy của thùng rót, không thể xác định giá trị phân tích mẻ luyện hoặc trạng thái đúc của chì. Chú thích F: Bi/Ca/Se/Te do thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua chỉ định; nếu không cho giá trị thì không điền số không. Chú thích E: chỉ khi chỉ định xử lý Bo cho thép lặng thì mới là B dự kiến 0.0005–0.003%; khi không cho phép bổ sung Ti thông thường thì có thể dự kiến mức cao nhất là 0.005%, không giả mạo thành giới hạn B bắt buộc cho tất cả mác vật liệu thông thường.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B của bảng 1
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B của bảng 1
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.1 ~ 0.2 |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B của bảng 1
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B của bảng 1
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.2 ~ 0.4 |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B của bảng 1
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.3 ~ 0.6 |
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≥ 0.2(không nêu giới hạn trên) |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≥ 0.2(không nêu giới hạn trên) |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.1 ~ 0.2 |
| Cu | ≥ 0.2(không nêu giới hạn trên) |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Cu | ≥ 0.2(không nêu giới hạn trên) |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.2 ~ 0.4 |
| Cu | ≥ 0.2(không nêu giới hạn trên) |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.3 ~ 0.6 |
| Cu | ≥ 0.2(không nêu giới hạn trên) |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Phân tích từng ô OCR hiện có trong 190 dòng trên bốn trang bảng gốc 2023; toàn bộ giá trị đã được sàng lọc sai khác bằng dữ liệu 2012 độc lập, xác minh ảnh gốc 2023 và chú thích; không lấy giá trị từ phiên bản cũ để điền.1021 · SAE J403-2014
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- SAE J403-2014
- Vị trí bảng
- Bảng 1
- Trang vật lý của PDF
- 3
- Đơn vị
- Phần khối lượng(wt%)
- Loại phân tích
- Phân tích mẻ luyện (mẻ đúc hoặc mẻ lò)
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Sản phẩm dài: bán thành phẩm rèn, thép thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, thép dây cán, ống không hàn; nguyên tố dư B (mặc định khi không có thỏa thuận riêng)
Sản phẩm dài: bán thành phẩm rèn, thép thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, thép dây cán, ống không hàn; nguyên tố dư A
Sản phẩm dài: bán thành phẩm rèn, thép thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, thép dây cán, ống không hàn; nguyên tố dư C
Sản phẩm dài: bán thành phẩm rèn, thép thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, thép dây cán, ống không hàn; nguyên tố dư D (không có giới hạn nhưng phải báo cáo)
Nhóm sản phẩm phẳng: thép hình, tấm, băng, tấm mỏng, ống hàn (theo định nghĩa ở chú thích 1); nguyên tố dư B (mặc định khi không có thỏa thuận riêng)
Nhóm sản phẩm phẳng: thép hình, tấm, băng, tấm mỏng, ống hàn (theo định nghĩa ở chú thích 1); nguyên tố dư A
Nhóm sản phẩm phẳng: thép hình, tấm, băng, tấm mỏng, ống hàn (theo định nghĩa ở chú thích 1); nguyên tố dư C
Nhóm sản phẩm phẳng: thép hình, tấm, băng, tấm mỏng, ống hàn (theo định nghĩa ở chú thích 1); nguyên tố dư D (không có giới hạn nhưng phải báo cáo)
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | ≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
SAE J403 Revised JUN2014 Table 1 hàm lượng khối lượng phân tích mẻ luyện hoặc trạng thái đúc nguyên bản wt%; sai lệch cho phép của phân tích sản phẩm tuân theo SAE J409, không mượn J409 để nới lỏng bảng này. UNS G10210 và SAE 1021 là các tên gọi được liệt kê trực tiếp trong cùng một hàng của bảng này, không trộn lẫn các tiêu chuẩn hoặc phiên bản khác vào phiên bản này. Khi không quy định riêng về nguyên tố dư, mặc định là B; A/B/C chọn theo hình thái/thỏa thuận tương ứng, D không có giới hạn liệt kê trong bảng nhưng số lượng Cu/Ni/Cr/Mo vẫn phải báo cáo, không xử lý như bằng không. Khi chứng minh sự phù hợp với danh mục liệt kê, ngoài C/Mn/P/S còn phải báo cáo Cu/Cr/Ni/Mo/Si; giá trị thấp hơn 0.02% có thể báo cáo theo nguyên bản là <0.02%, đây không phải là giới hạn trên thống nhất hay bằng không. P/S của sản phẩm phẳng và sản phẩm dài được chọn riêng biệt, không được lấy giới hạn trên rộng hơn để gộp chung; 1006/1008 Mn chọn theo hình thái dựa trên chú thích 6/7 của bảng 1. Si chỉ quy định khi có thỏa thuận đặt hàng; thép dây cán thường dùng ≤0.10, 0.07–0.15, 0.10–0.20, 0.15–0.35, 0.20–0.40, 0.30–0.60%; các sản phẩm khác không liệt kê tùy chọn thông dụng 0.07–0.15 này. Giá trị hợp đồng phải đối chiếu với hình thái sản phẩm, nếu không thỏa thuận thì không điền Si cố định. Các mác vật liệu thông thường trong bảng này không tự động thêm Pb hoặc B. Các mác vật liệu có xử lý chì/bo riêng phải có ký hiệu L/B và UNS tương ứng, Pb0.15–0.35%, B0.0005–0.003% trong nguyên bản thuộc điều kiện xử lý này, không gộp vào thép thông thường. Chú thích 3 của bảng 1: khi yêu cầu đặc biệt Cu thường chỉ định Cu≥0.20%; tùy chọn dư này chỉ dùng để kiểm soát nguyên tố dư, không chồng chập vô điều kiện điều kiện bổ sung Cu đặc biệt với giới hạn trên của nguyên tố dư. Phạm vi đặt hàng cụ thể phải thỏa thuận riêng, điều kiện Cu đặc biệt này tạm thời không tự động xác định. 3.1 và bảng 6 phải báo cáo C/Mn/P/S/Si/Al/Cu/Ni/Cr/Mo/Nb(Cb)/Ti/V/B/N; báo cáo thêm As/Sb khi bên mua yêu cầu. Si/Cu/Ni/Cr/Mo thấp hơn 0.02% có thể báo cáo <0.02%, Nb/Ti/V thấp hơn 0.008% có thể báo cáo <0.008%. Đây là các ngưỡng báo cáo, không phải giới hạn thành phần chung, không căn cứ vào đây để bù số không hoặc bù giới hạn.
Điều kiện thành phần
SAE J403 Revised JUN2014 Table 1 hàm lượng khối lượng phân tích mẻ luyện hoặc trạng thái đúc nguyên bản wt%; sai lệch cho phép của phân tích sản phẩm tuân theo SAE J409, không mượn J409 để nới lỏng bảng này. UNS G10210 và SAE 1021 là các tên gọi được liệt kê trực tiếp trong cùng một hàng của bảng này, không trộn lẫn các tiêu chuẩn hoặc phiên bản khác vào phiên bản này. Khi không quy định riêng về nguyên tố dư, mặc định là B; A/B/C chọn theo hình thái/thỏa thuận tương ứng, D không có giới hạn liệt kê trong bảng nhưng số lượng Cu/Ni/Cr/Mo vẫn phải báo cáo, không xử lý như bằng không. Khi chứng minh sự phù hợp với danh mục liệt kê, ngoài C/Mn/P/S còn phải báo cáo Cu/Cr/Ni/Mo/Si; giá trị thấp hơn 0.02% có thể báo cáo theo nguyên bản là <0.02%, đây không phải là giới hạn trên thống nhất hay bằng không. P/S của sản phẩm phẳng và sản phẩm dài được chọn riêng biệt, không được lấy giới hạn trên rộng hơn để gộp chung; 1006/1008 Mn chọn theo hình thái dựa trên chú thích 6/7 của bảng 1. Si chỉ quy định khi có thỏa thuận đặt hàng; thép dây cán thường dùng ≤0.10, 0.07–0.15, 0.10–0.20, 0.15–0.35, 0.20–0.40, 0.30–0.60%; các sản phẩm khác không liệt kê tùy chọn thông dụng 0.07–0.15 này. Giá trị hợp đồng phải đối chiếu với hình thái sản phẩm, nếu không thỏa thuận thì không điền Si cố định. Các mác vật liệu thông thường trong bảng này không tự động thêm Pb hoặc B. Các mác vật liệu có xử lý chì/bo riêng phải có ký hiệu L/B và UNS tương ứng, Pb0.15–0.35%, B0.0005–0.003% trong nguyên bản thuộc điều kiện xử lý này, không gộp vào thép thông thường. Chú thích 3 của bảng 1: khi yêu cầu đặc biệt Cu thường chỉ định Cu≥0.20%; tùy chọn dư này chỉ dùng để kiểm soát nguyên tố dư, không chồng chập vô điều kiện điều kiện bổ sung Cu đặc biệt với giới hạn trên của nguyên tố dư. Phạm vi đặt hàng cụ thể phải thỏa thuận riêng, điều kiện Cu đặc biệt này tạm thời không tự động xác định. 3.1 và bảng 6 phải báo cáo C/Mn/P/S/Si/Al/Cu/Ni/Cr/Mo/Nb(Cb)/Ti/V/B/N; báo cáo thêm As/Sb khi bên mua yêu cầu. Si/Cu/Ni/Cr/Mo thấp hơn 0.02% có thể báo cáo <0.02%, Nb/Ti/V thấp hơn 0.008% có thể báo cáo <0.008%. Đây là các ngưỡng báo cáo, không phải giới hạn thành phần chung, không căn cứ vào đây để bù số không hoặc bù giới hạn.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Sản phẩm dài: bán thành phẩm rèn, thép thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, thép dây cán, ống không hàn; nguyên tố dư B (mặc định khi không có thỏa thuận riêng)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | ≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới) |
Sản phẩm dài: bán thành phẩm rèn, thép thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, thép dây cán, ống không hàn; nguyên tố dư A
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | ≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới) |
Sản phẩm dài: bán thành phẩm rèn, thép thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, thép dây cán, ống không hàn; nguyên tố dư C
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | ≤ 0.12(không nêu giới hạn dưới) |
Sản phẩm dài: bán thành phẩm rèn, thép thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, thép dây cán, ống không hàn; nguyên tố dư D (không có giới hạn nhưng phải báo cáo)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
Nhóm sản phẩm phẳng: thép hình, tấm, băng, tấm mỏng, ống hàn (theo định nghĩa ở chú thích 1); nguyên tố dư B (mặc định khi không có thỏa thuận riêng)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | ≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới) |
Nhóm sản phẩm phẳng: thép hình, tấm, băng, tấm mỏng, ống hàn (theo định nghĩa ở chú thích 1); nguyên tố dư A
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | ≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới) |
Nhóm sản phẩm phẳng: thép hình, tấm, băng, tấm mỏng, ống hàn (theo định nghĩa ở chú thích 1); nguyên tố dư C
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | ≤ 0.12(không nêu giới hạn dưới) |
Nhóm sản phẩm phẳng: thép hình, tấm, băng, tấm mỏng, ống hàn (theo định nghĩa ở chú thích 1); nguyên tố dư D (không có giới hạn nhưng phải báo cáo)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Xác minh ô thành phần trong tổng cộng 79 dòng của bốn bảng văn bản gốc 2014, cột dạng sản phẩm, UNS và chú thích bảng; giữ riêng nguồn và các điều kiện đặt hàng khác nhau.1021 · SAE J 403-2001
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- SAE J403 NOV2001
- Vị trí bảng
- Table1 và ghi chú 1/2/*
- Trang vật lý của PDF
- 1、3、4
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Bảng 1 UNS G10210 tương ứng với SAE 1021, phân tích mẻ luyện wt%.; Si không phải là thành phần bắt buộc thống nhất; khi có yêu cầu, thép thanh/bán thành phẩm thường dùng ≤.10, .10–.20, .15–.35, .20–.40, .30–.60%, thép dây cán có .07–.15% riêng; bản ghi này không tự ý chọn một phạm vi.; khi yêu cầu Cu thường quy định ≥.20%, không phải giới hạn trên Cu thống nhất hoặc yêu cầu mặc định.; thêm Pb .15–.35% phải đánh dấu L và đổi UNS; thêm B .0005–.003% phải đánh dấu B, không gộp vào mác vật liệu thông thường.; giới hạn P/S thấp hơn cho một số cấp chất lượng/sản phẩm phải đối chiếu riêng theo J411, không áp dụng giá trị thỏa thuận của các năm sau.; các nguyên tố bổ sung phải báo cáo không đồng nghĩa với giới hạn thống nhất của bảng này; không quy định Si/Cr/Ni/Mo v.v. thì không điền số không; sai lệch sản phẩm J409 đối chiếu riêng.
Điều kiện thành phần
Bảng 1 UNS G10210 tương ứng với SAE 1021, phân tích mẻ luyện wt%.; Si không phải là thành phần bắt buộc thống nhất; khi có yêu cầu, thép thanh/bán thành phẩm thường dùng ≤.10, .10–.20, .15–.35, .20–.40, .30–.60%, thép dây cán có .07–.15% riêng; bản ghi này không tự ý chọn một phạm vi.; khi yêu cầu Cu thường quy định ≥.20%, không phải giới hạn trên Cu thống nhất hoặc yêu cầu mặc định.; thêm Pb .15–.35% phải đánh dấu L và đổi UNS; thêm B .0005–.003% phải đánh dấu B, không gộp vào mác vật liệu thông thường.; giới hạn P/S thấp hơn cho một số cấp chất lượng/sản phẩm phải đối chiếu riêng theo J411, không áp dụng giá trị thỏa thuận của các năm sau.; các nguyên tố bổ sung phải báo cáo không đồng nghĩa với giới hạn thống nhất của bảng này; không quy định Si/Cr/Ni/Mo v.v. thì không điền số không; sai lệch sản phẩm J409 đối chiếu riêng.
Ghi chú xác minh
Đối chiếu trực quan bảng 1 và chú thích của bản gốc tiếng Anh1021 · ASTM A29/A29M-2012
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- ASTM A29/A29M-2012
- Vị trí bảng
- Bảng 1, chú thích A–G
- Trang vật lý của PDF
- 1、3、4
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
2012 bảng gốc 1 phần trăm khối lượng thành phần mẻ luyện wt%; tính phù hợp và sai lệch phân tích sản phẩm phải được xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5. Mác vật liệu và hình thái sản phẩm được giữ nguyên theo bảng tiêu chuẩn này, không tự động cam kết khả năng chồn nguội. Chú thích B: Si liệt kê là các tùy chọn chỉ định trong đơn hàng; khi không chỉ định thì là không xác định, không điền số không. Chú thích C: chỉ khi đơn hàng yêu cầu thì Cu≥0.20%, không tự ý bổ sung giới hạn trên; đơn hàng thông thường không tự động thêm Cu. Chú thích D: chỉ áp dụng cho mác vật liệu L chứa chì rõ ràng Pb0.15–0.35%; mác vật liệu thông thường không mang ký hiệu L không tự động thêm Pb. Chú thích F: việc bổ sung Bi/Ca/Se/Te do thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua quyết định, không có giá trị chỉ định thì không điền số không. Chú thích E: xử lý Bo là hàm lượng dự kiến trong điều kiện chỉ định, không coi là giới hạn B thống nhất cho tất cả mác vật liệu thông thường.
Điều kiện thành phần
2012 bảng gốc 1 phần trăm khối lượng thành phần mẻ luyện wt%; tính phù hợp và sai lệch phân tích sản phẩm phải được xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5. Mác vật liệu và hình thái sản phẩm được giữ nguyên theo bảng tiêu chuẩn này, không tự động cam kết khả năng chồn nguội. Chú thích B: Si liệt kê là các tùy chọn chỉ định trong đơn hàng; khi không chỉ định thì là không xác định, không điền số không. Chú thích C: chỉ khi đơn hàng yêu cầu thì Cu≥0.20%, không tự ý bổ sung giới hạn trên; đơn hàng thông thường không tự động thêm Cu. Chú thích D: chỉ áp dụng cho mác vật liệu L chứa chì rõ ràng Pb0.15–0.35%; mác vật liệu thông thường không mang ký hiệu L không tự động thêm Pb. Chú thích F: việc bổ sung Bi/Ca/Se/Te do thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua quyết định, không có giá trị chỉ định thì không điền số không. Chú thích E: xử lý Bo là hàm lượng dự kiến trong điều kiện chỉ định, không coi là giới hạn B thống nhất cho tất cả mác vật liệu thông thường.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.1 ~ 0.2 |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.2 ~ 0.4 |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.3 ~ 0.6 |
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≥ 0.2(không nêu giới hạn trên) |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≥ 0.2(không nêu giới hạn trên) |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.1 ~ 0.2 |
| Cu | ≥ 0.2(không nêu giới hạn trên) |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Cu | ≥ 0.2(không nêu giới hạn trên) |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.2 ~ 0.4 |
| Cu | ≥ 0.2(không nêu giới hạn trên) |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.3 ~ 0.6 |
| Cu | ≥ 0.2(không nêu giới hạn trên) |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Đã xác minh bảng 1 và chú thích của 2012; giữ riêng thành phần tùy chọn theo đơn hàng và giới hạn bảng cơ sở.1021 · Danh mục thép dây cán POSCO (tài liệu 1203 lưu trữ cục bộ, bản gốc không nêu số phiên bản)
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Thép dây cán
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
- Phiên bản tài liệu
- Tệp cục bộ 1203线材.pdf, bản gốc không nêu số phiên bản xuất bản; 2014-12-03 trong siêu dữ liệu PDF chỉ là thời gian tạo tệp
- Tên tài liệu
- WIRE ROD thép dây cán
- Vị trí bảng
- Trang in 14, bảng thành phần thứ 3 (chỉ mục bảng cục bộ)
- Trang vật lý của PDF
- 8
- Đơn vị
- Bảng gốc biểu thị theo phần trăm; xem cách xác định cụ thể trong ghi chú nguồn
- Loại phân tích
- Danh mục không nêu thống nhất loại phân tích mẻ luyện/sản phẩm
- Nhà sản xuất
- POSCO / POSCO
Tham khảo đương lượng cacbon
Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Danh mục thép dây cán lưu trữ cục bộ của POSCO, PDF trang 8/trang in 14, chỉ mục bảng 2 dòng 13. Bản gốc không nêu số phiên bản; thời gian tạo PDF 2014-12-03 không được coi là năm công bố tiêu chuẩn; tài liệu phạm vi của nhà sản xuất không phải bảo đảm cung cấp của công ty chúng tôi. Điều kiện: bảng gốc Si nêu song song nhiều khoảng tùy chọn, chú thích yêu cầu xác nhận theo mác và giữa bên cung cấp với bên mua; không gộp mọi tùy chọn thành một khoảng rộng, cũng không mặc định chọn tùy chọn nào.
Điều kiện thành phần
Bảng thành phần hóa học % của danh mục gốc, thép dây cán; chưa cung cấp phiên bản đối chiếu JIS/SAE/DIN, không nâng dữ liệu danh mục thành bản chính thức đã kiểm chứng của các tiêu chuẩn đó. / Gạch ngang không phải số không; loại phân tích mẻ luyện/sản phẩm chưa được xác định rõ thống nhất, đơn hàng, sai lệch phân tích sản phẩm và cung cấp thực tế kiểm chứng riêng. / Bảng gốc liệt kê nhiều phạm vi Si tùy chọn, chú thích yêu cầu xác nhận theo mác và hai bên; không gộp tất cả thành một phạm vi rộng, không mặc định lựa chọn nào.
Ghi chú xác minh
Đối chiếu hai chiều bảng và tọa độ ký tự của PDF gốc; khôi phục ô thiếu của mác vật liệu, xác minh riêng ô gộp và chân trang/Remark; tạm hoãn bảng có tranh luận rõ ràng và dòng thành phần trống.1021 · Danh mục thép dây cán Nippon Steel EXE203 2008.3 / SAE J403 NOV.2001
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Thép dây cán
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
- Phiên bản tài liệu
- Cat. No. EXE203 2008.3 PDF; bản quyền trên bìa 2008
- Tên tài liệu
- Thép dây cán Nippon Steel
- Vị trí bảng
- Trang in 10, chỉ mục bảng 0
- Trang vật lý của PDF
- 7
- Đơn vị
- Phần khối lượng (%)
- Loại phân tích
- Bảng này trong danh mục gốc không nêu rõ loại phân tích
- Nhà sản xuất
- NIPPON STEEL CORPORATION
Tham khảo đương lượng cacbon
Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Tài liệu lịch sử danh mục thép dây Nippon Steel EXE203 2008.3, trang 7 của PDF/trang in 10, SAE J403 NOV.2001. Bảng này trong danh mục gốc không ghi rõ loại phân tích. Tài liệu phạm vi nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm tiêu chuẩn/đo thực tế lô/mẻ, không đại diện cho cung cấp của công ty. Điều kiện: Si theo lựa chọn thỏa thuận nguyên bản, không chọn mặc định, không gộp thành một phạm vi rộng; khi chưa chọn thì không dùng tính toán hoặc đánh giá đầy đủ. Pb 0.15–0.35 và B 0.0005–0.0030 là lựa chọn có thêm ký hiệu L/B, không tự thêm vào mác thông thường bảng gốc; chất lượng đặc biệt P/S thấp cần kiểm chứng thỏa thuận riêng.
Điều kiện thành phần
Phần khối lượng % của danh mục gốc, dữ liệu lịch sử nhà sản xuất 2008.3; tên và phiên bản tiêu chuẩn viện dẫn theo nguyên bản, không có nghĩa đã có và kiểm chứng nguyên bản chính thức các tiêu chuẩn đó. / Gạch ngang hoặc ô trống không phải 0; đợt này chỉ kiểm chứng thành phần hóa học, cơ tính và cung cấp thực tế kiểm chứng riêng theo điều kiện. / Si theo lựa chọn thỏa thuận nguyên bản, không mặc định lựa chọn, không gộp thành một phạm vi rộng; chưa chọn thì không dùng tính toán đầy đủ hoặc kết luận. / Pb 0.15–0.35 và B 0.0005–0.0030 là lựa chọn có thêm dấu L/B, không tự thêm vào mác thông thường bảng gốc; chất lượng đặc biệt P/S thấp cần kiểm chứng thỏa thuận riêng.
Ghi chú xác minh
Triển khai đầy đủ các bảng phân nhóm, xác minh ảnh gốc và chú thích; tách riêng nguyên tố thông thường, dư và có điều kiện; loại trừ bảng hậu tố không đầy đủ của thép cơ sở.1021 · Danh mục thép thanh và thép dây cán CSC 2014-C1 / 7.1.15 thép cacbon SAE (không nêu phiên bản)
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Thép thanh và thép dây cán
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
- Phiên bản tài liệu
- CAT.NO.3-BD-01-2014-C1 (ghi rõ ở bìa sau)
- Tên tài liệu
- Sổ tay sản phẩm thép thanh và thép dây cán Bars & Wire Rods
- Vị trí bảng
- 7.1.15 SAE thép cacbon (phiên bản không ghi rõ)
- Trang vật lý của PDF
- 22
- Đơn vị
- Phần khối lượng (%)
- Loại phân tích
- Bảng này trong danh mục gốc không nêu rõ loại phân tích
- Nhà sản xuất
- CHINA STEEL CORPORATION / China Steel Corporation (CSC Đài Loan)
Tham khảo đương lượng cacbon
Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Danh mục thép thanh và thép dây China Steel Corporation CAT.NO.3-BD-01-2014-C1, trang 22 của PDF/trang in 20, 7.1.15 Thép cacbon SAE (không ghi phiên bản). Bảng này trong danh mục gốc không ghi rõ loại phân tích. Tài liệu phạm vi lịch sử của nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm tiêu chuẩn/đo thực tế lô/mẻ, không đại diện cho cung cấp của công ty. Điều kiện: Si là lựa chọn theo thỏa thuận, tách riêng lựa chọn thép thanh và thép dây; mác thông thường bảng gốc không tự bổ sung B. Khi yêu cầu Cu thường ≥0.20%, không phải giới hạn dưới Cu mặc định mọi loại thép.
Điều kiện thành phần
Danh mục lịch sử nhà sản xuất 2014-C1, thép thanh/thép dây cán; khi không ghi phiên bản tiêu chuẩn viện dẫn thì không mượn năm từ danh mục khác, không nâng danh mục thành nguyên bản chính thức của tiêu chuẩn. / Gạch ngang và ô trống không phải số không; có thành phần không có nghĩa công thức đầy đủ hoặc áp dụng được; cơ tính và cung cấp kiểm chứng riêng. / Si là lựa chọn theo thỏa thuận, tách riêng lựa chọn thép thanh và thép dây cán; không tự thêm B vào mác thông thường bảng gốc. Khi có yêu cầu Cu thì thường ≥0.20%, không phải giới hạn dưới Cu mặc định cho mọi loại thép.
Ghi chú xác minh
Đã khôi phục các ô gộp theo cấu trúc hình học của 28 bảng trong toàn bộ danh mục, không thiếu ô; đăng ký theo ảnh gốc, trang tiếp theo và chú thích; tạm hoãn các điều kiện còn tranh luận.1021 · SAE J403 (danh mục FHS, không nêu năm tiêu chuẩn trích dẫn)
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Thép dây cán
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
- Phiên bản tài liệu
- Không nêu phiên bản danh mục; bản gốc lưu trữ
- Tên tài liệu
- Sổ tay sản phẩm thép dây cán FHS (bản tiếng Anh)
- Trang vật lý của PDF
- 6
- Đơn vị
- wt.%
- Loại phân tích
- Không quy định loại phân tích
- Nhà sản xuất
- Formosa Ha Tinh Steel Corporation (FHS)
Tham khảo đương lượng cacbon
Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Bản lưu danh mục nhà sản xuất FHS, không ghi phiên bản và năm tiêu chuẩn viện dẫn; trang 6 của PDF/trang in 5, 3.1.1. Thành phần hóa học wt.%, không ghi loại phân tích, không phải giá trị bảo đảm tiêu chuẩn hoặc đo thực tế lô/mẻ; không bổ sung 0 cho mục thiếu.
Điều kiện thành phần
Tham khảo danh mục Typical Specification nhà sản xuất, không ghi ngày xuất bản và năm tiêu chuẩn viện dẫn; không phải nguyên bản tiêu chuẩn chính thức hoặc giá trị đo thực tế lô/mẻ. / Đơn vị wt.%, nguyên bản không ghi rõ loại phân tích; không bổ sung 0 cho nguyên tố không liệt kê và dấu gạch ngang. / 2015/3/21 trong trang là ngày ảnh nhà máy, 15/04/2015 là ngày ví dụ yêu cầu báo giá, đều không coi là phiên bản danh mục. / Mác thực tế có thể cung cấp, kích thước, đóng gói và tiêu chuẩn mới nhất cần nhà sản xuất xác nhận; danh mục này không đại diện bảo đảm cung cấp hiện tại.
Ghi chú xác minh
Các ô trong bảng gốc và chú thích áp dụng đã được đối chiếu, không mượn giới hạn nguyên tố dư giữa các chương.1021 · AGT2282 January 2013 (quy cách mua hàng Acument)
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Thép dây cán và thép thanh
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
- Phiên bản tài liệu
- January 2013
- Tên tài liệu
- AGT2282 Quy cách thép cacbon và hợp kim
- Vị trí bảng
- 6.1
- Trang vật lý của PDF
- 5、6
- Đơn vị
- Phần khối lượng(wt%)
- Loại phân tích
- Phân tích mẻ luyện
- Nhà sản xuất
- Acument Global Technologies (AGT)
Tham khảo đương lượng cacbon
Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.2 ~ 0.23 |
| Mn | 0.85 ~ 1.0 |
| P | ≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.15 ~ 0.3 |
| Al | ≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Quy cách mua hàng lịch sử Acument AGT2282 January 2013, bảng 6.1 tại trang 6 của PDF; thành phần mẻ luyện wt%, trạng thái SKFG or SKCG. Viện dẫn yêu cầu ngoài bảng và tổng nguyên tố dư chưa được xác minh đầy đủ, chỉ hiển thị tham khảo, không tham gia tra ngược giới hạn; không phải giá trị bảo đảm tiêu chuẩn hoặc đo thực tế lô/mẻ.
Điều kiện thành phần
Quy phạm mua hàng lịch sử AGT2282 January 2013, phân tích mẻ luyện bảng 6.1/6.2, phần khối lượng %; không phải nguyên bản SAE hoặc bảo đảm cung cấp được kiểm soát hiện tại. / 6.3 viện dẫn ASTM F2282 và SAE J409 về sai lệch phân tích sản phẩm, không áp vào phân tích mẻ luyện hiện tại; lớp phủ, thấm cacbon và thoát cacbon có thể ảnh hưởng lấy mẫu sản phẩm. / 6.5 quy định nguyên tố dư theo ASTM F2282, tổng nguyên tố dư ≤0.35%; đợt này chưa bổ sung đủ phiên bản viện dẫn và định nghĩa nguyên tố dư, không tạo thành viên cộng tổng. / Thành phần ngoài bảng viện dẫn riêng SAE J403/J404 (không rõ năm); điều kiện viện dẫn chưa hoàn chỉnh, tạm chỉ hiển thị tham khảo, không tham gia tra ngược giới hạn. / Cột trạng thái SKFG or SKCG giữ theo nguyên bản, không gộp trạng thái tùy chọn thành một điều kiện luyện kim. / Không bổ sung 0 cho nguyên tố không liệt kê và dấu gạch ngang, không biến giới hạn trên/dưới một phía thành giá trị cố định.
Yêu cầu có điều kiện
- Chú thích cuối trang
- 6.5
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Tổng lượng nguyên tố dư ≤ 0.35%; các thành phần và giới hạn đơn mục trích dẫn ASTM F2282, phiên bản trích dẫn và phạm vi nguyên tố dư chưa hoàn tất đối chiếu, không tự động khớp.
- Chú thích cuối trang
- Trích dẫn ngoài bảng
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Thành phần ngoài bảng phải được đối chiếu theo SAE J403/J404 và thỏa thuận mua hàng, không đại diện cho việc bảng này đã liệt kê đầy đủ.
Điều kiện gia công và giao hàng
SKFG or SKCG1021 · ASME SA-513
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.17 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
1021 · ASTM A1040-2010
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| B | 0.0005 ~ 0.003 |
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Cu | ≥ 0.2(không nêu giới hạn trên) |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
1021 · ASTM A29/A29M-2005
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
1021 · ASTM A29/A29M-2020
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
1021 · ASTM A510/A510M-2013
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
1021 · ASTM A513/A513M-2025
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
1021 · ASTM A519/A519M-2024
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
1021 · ASTM A659/A659M-2022
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
1021 · ASTM A659/A659M-2025
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
1021 · ASTM A787/A787M-2024
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.17 ~ 0.24 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
1021 · Tiêu chuẩn Mỹ
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.18 ~ 0.23 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.