← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

100CRMO7-3 Tài liệu vật liệu

Có 8 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho 100CRMO7-3 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu 100CRMO7-3?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

100CrMo7-3 · DIN EN ISO 683-17-2015

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép ổ lăn
Phân nhóm
Thép ổ lăn
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Tính chất dữ liệu thành phần
Thành phần phân tích mẻ luyện theo tiêu chuẩn
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
DIN EN ISO 683-17:2015-02
Vị trí bảng
Tabelle 3 và chú thích a–k
Trang vật lý của PDF
18、19
Đơn vị
Phần khối lượng wt%
Loại phân tích
Phân tích mẻ luyện; phân tích oxy theo lựa chọn riêng của nhà sản xuất

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; nhà sản xuất chọn oxy phân tích mẻ luyện ≤0.0015%
Điều kiện áp dụng của ba công thức đương lượng cacbon hàn cho từng nhóm thép ổ lăn chưa được xác nhận theo từng công thức; chỉ hiển thị thành phần, không tự động đưa ra đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn.
Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; tính dễ cắt gọt theo thỏa thuận: S≤0.030%; nhà sản xuất chọn oxy phân tích mẻ luyện ≤0.0015%
Điều kiện áp dụng của ba công thức đương lượng cacbon hàn cho từng nhóm thép ổ lăn chưa được xác nhận theo từng công thức; chỉ hiển thị thành phần, không tự động đưa ra đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn.
Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; nhà sản xuất chọn oxy sản phẩm ≤0.0015%, không được dùng để đánh giá oxy trong phân tích mẻ luyện
Điều kiện áp dụng của ba công thức đương lượng cacbon hàn cho từng nhóm thép ổ lăn chưa được xác nhận theo từng công thức; chỉ hiển thị thành phần, không tự động đưa ra đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn.
Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; tính dễ cắt gọt theo thỏa thuận: S≤0.030%; nhà sản xuất chọn oxy sản phẩm ≤0.0015%, không được dùng để đánh giá oxy trong phân tích mẻ luyện
Điều kiện áp dụng của ba công thức đương lượng cacbon hàn cho từng nhóm thép ổ lăn chưa được xác nhận theo từng công thức; chỉ hiển thị thành phần, không tự động đưa ra đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.93 ~ 1.05
Si0.15 ~ 0.45
Mn0.6 ~ 0.8
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Cr1.65 ~ 1.95
Mo0.2 ~ 0.35
Al≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Đã đối chiếu nguyên văn và chú thích bảng 3 của DIN EN ISO 683-17:2015-02; phân tích mẻ luyện bảng 3 nguyên bản, phần khối lượng wt%; nguyên tố không quy định không coi là 0, sai lệch phân tích sản phẩm theo bảng 4 riêng, không mở rộng phạm vi mẻ luyện mặc định.

Điều kiện thành phần

Bảng 3 nguyên bản, phân tích mẻ luyện, phần khối lượng wt%; nguyên tố không quy định không coi là 0, sai lệch phân tích sản phẩm theo riêng bảng 4, không mở rộng phạm vi mẻ luyện mặc định. / Không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý, trừ nhu cầu hoàn tất luyện kim. / Chú thích b: chỉ mác có yêu cầu độ thấm tôi mới được sai lệch nhỏ, trừ P/S, C không vượt ±0.01%, nguyên tố khác không vượt bảng 4; không tự nới phạm vi mẻ luyện mặc định. / Phân loại thép ổ lăn không phải bảo đảm tính phù hợp chồn nguội, cơ tính hoặc cung cấp. / Chú thích c: giới hạn dưới C thấp hơn 0.93% hoặc giới hạn trên cao hơn 1.05% cần thỏa thuận khi hỏi giá/đặt hàng; không tự nới khi chưa có giá trị thỏa thuận. / Chú thích f: khử oxy/kiểm soát tạp chất bằng Ca hoặc hợp kim canxi cần bên mua chấp thuận rõ; chú thích h: hàm lượng tối đa Ti phải thỏa thuận khi hỏi giá/đặt hàng, không tạo giá trị không liệt kê. / Chú thích g: nhà sản xuất được chọn phân tích oxy trên mẻ luyện hoặc sản phẩm; giữ riêng yêu cầu oxy sản phẩm, không coi giá trị sản phẩm là phân tích mẻ luyện. / Chỉ hàng này có dấu e trong bảng: khi ưu tiên tính cắt gọt có thể thỏa thuận S≤0.030%; chưa thỏa thuận thì dùng mặc định. / Điều kiện áp dụng ba công thức cacbon tương đương hàn cho từng nhóm thép ổ lăn chưa được xác nhận từng công thức; chỉ hiển thị thành phần, không tự tính cacbon tương đương theo phạm vi tiêu chuẩn.

Yêu cầu có điều kiện

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; nhà sản xuất chọn oxy phân tích mẻ luyện ≤0.0015%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.93 ~ 1.05
Si0.15 ~ 0.45
Mn0.6 ~ 0.8
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Cr1.65 ~ 1.95
Mo0.2 ~ 0.35
Al≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
O≤ 0.0015(không nêu giới hạn dưới)
Điều kiện phân tích oxy
Phân tích mẻ luyện

Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; tính dễ cắt gọt theo thỏa thuận: S≤0.030%; nhà sản xuất chọn oxy phân tích mẻ luyện ≤0.0015%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.93 ~ 1.05
Si0.15 ~ 0.45
Mn0.6 ~ 0.8
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Cr1.65 ~ 1.95
Mo0.2 ~ 0.35
Al≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
O≤ 0.0015(không nêu giới hạn dưới)
Điều kiện phân tích oxy
Phân tích mẻ luyện

Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; nhà sản xuất chọn oxy sản phẩm ≤0.0015%, không được dùng để đánh giá oxy trong phân tích mẻ luyện

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.93 ~ 1.05
Si0.15 ~ 0.45
Mn0.6 ~ 0.8
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Cr1.65 ~ 1.95
Mo0.2 ~ 0.35
Al≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Điều kiện phân tích oxy
Phân tích sản phẩm
Yêu cầu phân tích oxy sản phẩm độc lập
Nguyên tố
O
Giới hạn trên
0.0015
Đơn vị
wt%
Loại phân tích
Phân tích sản phẩm

Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; tính dễ cắt gọt theo thỏa thuận: S≤0.030%; nhà sản xuất chọn oxy sản phẩm ≤0.0015%, không được dùng để đánh giá oxy trong phân tích mẻ luyện

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.93 ~ 1.05
Si0.15 ~ 0.45
Mn0.6 ~ 0.8
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Cr1.65 ~ 1.95
Mo0.2 ~ 0.35
Al≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Điều kiện phân tích oxy
Phân tích sản phẩm
Yêu cầu phân tích oxy sản phẩm độc lập
Nguyên tố
O
Giới hạn trên
0.0015
Đơn vị
wt%
Loại phân tích
Phân tích sản phẩm

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Đợt này đối chiếu theo ảnh gốc tiếng Đức DIN2015 và ảnh gốc tiếng Anh ISO2014; giữ nguồn độc lập của từng phiên bản, sửa mác/giá trị cũ và phạm vi áp dụng chú thích.

100CrMo7-3 · ISO 683-17-2014

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép ổ lăn
Phân nhóm
Thép ổ lăn
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Tính chất dữ liệu thành phần
Thành phần phân tích mẻ luyện theo tiêu chuẩn
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
ISO 683-17-2014
Vị trí bảng
Bảng 3 và chú thích a–k
Trang vật lý của PDF
14、16
Đơn vị
Phần khối lượng wt%
Loại phân tích
Phân tích mẻ luyện; phân tích oxy theo lựa chọn riêng của nhà sản xuất

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; nhà sản xuất chọn oxy phân tích mẻ luyện ≤0.0015%
Điều kiện áp dụng của ba công thức đương lượng cacbon hàn cho từng nhóm thép ổ lăn chưa được xác nhận theo từng công thức; chỉ hiển thị thành phần, không tự động đưa ra đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn.
Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; tính dễ cắt gọt theo thỏa thuận: S≤0.030%; nhà sản xuất chọn oxy phân tích mẻ luyện ≤0.0015%
Điều kiện áp dụng của ba công thức đương lượng cacbon hàn cho từng nhóm thép ổ lăn chưa được xác nhận theo từng công thức; chỉ hiển thị thành phần, không tự động đưa ra đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn.
Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; nhà sản xuất chọn oxy sản phẩm ≤0.0015%, không được dùng để đánh giá oxy trong phân tích mẻ luyện
Điều kiện áp dụng của ba công thức đương lượng cacbon hàn cho từng nhóm thép ổ lăn chưa được xác nhận theo từng công thức; chỉ hiển thị thành phần, không tự động đưa ra đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn.
Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; tính dễ cắt gọt theo thỏa thuận: S≤0.030%; nhà sản xuất chọn oxy sản phẩm ≤0.0015%, không được dùng để đánh giá oxy trong phân tích mẻ luyện
Điều kiện áp dụng của ba công thức đương lượng cacbon hàn cho từng nhóm thép ổ lăn chưa được xác nhận theo từng công thức; chỉ hiển thị thành phần, không tự động đưa ra đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.93 ~ 1.05
Si0.15 ~ 0.45
Mn0.6 ~ 0.8
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Cr1.65 ~ 1.95
Mo0.2 ~ 0.35
Al≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Đã đối chiếu nguyên văn bảng 3 và chú thích của ISO 683-17-2014; phân tích mẻ luyện bảng 3 nguyên bản, phần khối lượng wt%; nguyên tố không quy định không coi là 0, sai lệch phân tích sản phẩm theo bảng 4 riêng, không mở rộng phạm vi mẻ luyện mặc định.

Điều kiện thành phần

Bảng 3 nguyên bản, phân tích mẻ luyện, phần khối lượng wt%; nguyên tố không quy định không coi là 0, sai lệch phân tích sản phẩm theo riêng bảng 4, không mở rộng phạm vi mẻ luyện mặc định. / Không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý, trừ nhu cầu hoàn tất luyện kim. / Chú thích b: chỉ mác có yêu cầu độ thấm tôi mới được sai lệch nhỏ, trừ P/S, C không vượt ±0.01%, nguyên tố khác không vượt bảng 4; không tự nới phạm vi mẻ luyện mặc định. / Phân loại thép ổ lăn không phải bảo đảm tính phù hợp chồn nguội, cơ tính hoặc cung cấp. / Chú thích c: giới hạn dưới C thấp hơn 0.93% hoặc giới hạn trên cao hơn 1.05% cần thỏa thuận khi hỏi giá/đặt hàng; không tự nới khi chưa có giá trị thỏa thuận. / Chú thích f: khử oxy/kiểm soát tạp chất bằng Ca hoặc hợp kim canxi cần bên mua chấp thuận rõ; chú thích h: hàm lượng tối đa Ti phải thỏa thuận khi hỏi giá/đặt hàng, không tạo giá trị không liệt kê. / Chú thích g: nhà sản xuất được chọn phân tích oxy trên mẻ luyện hoặc sản phẩm; giữ riêng yêu cầu oxy sản phẩm, không coi giá trị sản phẩm là phân tích mẻ luyện. / Chỉ hàng này có dấu e trong bảng: khi ưu tiên tính cắt gọt có thể thỏa thuận S≤0.030%; chưa thỏa thuận thì dùng mặc định. / Điều kiện áp dụng ba công thức cacbon tương đương hàn cho từng nhóm thép ổ lăn chưa được xác nhận từng công thức; chỉ hiển thị thành phần, không tự tính cacbon tương đương theo phạm vi tiêu chuẩn.

Yêu cầu có điều kiện

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; nhà sản xuất chọn oxy phân tích mẻ luyện ≤0.0015%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.93 ~ 1.05
Si0.15 ~ 0.45
Mn0.6 ~ 0.8
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Cr1.65 ~ 1.95
Mo0.2 ~ 0.35
Al≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
O≤ 0.0015(không nêu giới hạn dưới)
Điều kiện phân tích oxy
Phân tích mẻ luyện

Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; tính dễ cắt gọt theo thỏa thuận: S≤0.030%; nhà sản xuất chọn oxy phân tích mẻ luyện ≤0.0015%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.93 ~ 1.05
Si0.15 ~ 0.45
Mn0.6 ~ 0.8
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Cr1.65 ~ 1.95
Mo0.2 ~ 0.35
Al≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
O≤ 0.0015(không nêu giới hạn dưới)
Điều kiện phân tích oxy
Phân tích mẻ luyện

Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; nhà sản xuất chọn oxy sản phẩm ≤0.0015%, không được dùng để đánh giá oxy trong phân tích mẻ luyện

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.93 ~ 1.05
Si0.15 ~ 0.45
Mn0.6 ~ 0.8
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Cr1.65 ~ 1.95
Mo0.2 ~ 0.35
Al≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Điều kiện phân tích oxy
Phân tích sản phẩm
Yêu cầu phân tích oxy sản phẩm độc lập
Nguyên tố
O
Giới hạn trên
0.0015
Đơn vị
wt%
Loại phân tích
Phân tích sản phẩm

Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; tính dễ cắt gọt theo thỏa thuận: S≤0.030%; nhà sản xuất chọn oxy sản phẩm ≤0.0015%, không được dùng để đánh giá oxy trong phân tích mẻ luyện

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.93 ~ 1.05
Si0.15 ~ 0.45
Mn0.6 ~ 0.8
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Cr1.65 ~ 1.95
Mo0.2 ~ 0.35
Al≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Điều kiện phân tích oxy
Phân tích sản phẩm
Yêu cầu phân tích oxy sản phẩm độc lập
Nguyên tố
O
Giới hạn trên
0.0015
Đơn vị
wt%
Loại phân tích
Phân tích sản phẩm

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Đợt này đối chiếu theo ảnh gốc tiếng Đức DIN2015 và ảnh gốc tiếng Anh ISO2014; giữ nguồn độc lập của từng phiên bản, sửa mác/giá trị cũ và phạm vi áp dụng chú thích.

100CrMo7-3 · Danh mục sản phẩm Ovako CO-117 ENG 24:07(2024)

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép ổ lăn
Phân nhóm
Thép ổ lăn
Dạng vật liệu
Thanh, ống, vòng và phôi chi tiết
Tính chất dữ liệu thành phần
Giá trị điển hình/danh nghĩa của nhà sản xuất, không phải khoảng bảo đảm
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
Phiên bản tài liệu
CO-117 ENG 24:07 ©Ovako 2024
Tên tài liệu
Danh mục sản phẩm Ovako
Trang vật lý của PDF
42
Đơn vị
Diễn giải là phần khối lượng (%) theo tài liệu cùng nhà sản xuất; bảng này không nêu rõ đơn vị
Loại phân tích
Phân tích thành phần điển hình
Nhà sản xuất
Ovako

Tài liệu nguồn

Tham khảo đương lượng cacbon

Giá trị đơn điển hình của nhà sản xuất chỉ để tham khảo thành phần, không ước tính khoảng giá trị, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.

IIW / CEV: giá trị đơn điển hình/danh nghĩa của nhà sản xuất chỉ hiển thị để tham khảo, không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
Pcm(Ito–Bessyo): giá trị đơn điển hình/danh nghĩa của nhà sản xuất chỉ hiển thị để tham khảo, không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
CET: giá trị đơn điển hình/danh nghĩa của nhà sản xuất chỉ hiển thị để tham khảo, không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
CGiá trị điển hình/danh nghĩa 0.95 (không phải khoảng bảo đảm)
SiGiá trị điển hình/danh nghĩa 0.3 (không phải khoảng bảo đảm)
MnGiá trị điển hình/danh nghĩa 0.7 (không phải khoảng bảo đảm)
CrGiá trị điển hình/danh nghĩa 1.7 (không phải khoảng bảo đảm)
MoGiá trị điển hình/danh nghĩa 0.2 (không phải khoảng bảo đảm)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Ovako 2024, danh mục sản phẩm PDF trang 42; giá trị điển hình Typical analysis của nhà sản xuất, chỉ để tham khảo thành phần. Tiêu đề bảng gốc không nêu rõ đơn vị, diễn giải theo tài liệu phần khối lượng % của nhà sản xuất; không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; không tham gia tra ngược theo giới hạn hoặc tính đương lượng cacbon, ô trống và Other chỉ có tên nguyên tố không được điền thêm 0. Mã nhà sản xuất: 825.

Yêu cầu có điều kiện

Ghi chú xác minh

Đã đối chiếu trực quan 170 dòng của bảng gốc 2021; giá trị 2024 trong ô gốc tương ứng không thay đổi, sai khác nhận dạng được xem xét riêng; loại trừ dòng có cùng mã nhưng xung đột giá trị, không trộn giá trị giữa các chương.

Chú thích của nguồn

Increased hardenability with Cr and Mo for medium- sized components (wall thickness 30 mm).

100CrMo7-3 · Danh mục sản phẩm Ovako CO-117 ENG 24:07(2024)

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép hợp kim
Phân nhóm
Thép hợp kim
Dạng vật liệu
Thanh, ống, vòng và phôi chi tiết
Tính chất dữ liệu thành phần
Giá trị điển hình/danh nghĩa của nhà sản xuất, không phải khoảng bảo đảm
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
Phiên bản tài liệu
CO-117 ENG 24:07 ©Ovako 2024
Tên tài liệu
Danh mục sản phẩm Ovako
Trang vật lý của PDF
66
Đơn vị
Diễn giải là phần khối lượng (%) theo tài liệu cùng nhà sản xuất; bảng này không nêu rõ đơn vị
Loại phân tích
Phân tích thành phần điển hình
Nhà sản xuất
Ovako

Tài liệu nguồn

Tham khảo đương lượng cacbon

Giá trị đơn điển hình của nhà sản xuất chỉ để tham khảo thành phần, không ước tính khoảng giá trị, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.

IIW / CEV: giá trị đơn điển hình/danh nghĩa của nhà sản xuất chỉ hiển thị để tham khảo, không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
Pcm(Ito–Bessyo): giá trị đơn điển hình/danh nghĩa của nhà sản xuất chỉ hiển thị để tham khảo, không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
CET: giá trị đơn điển hình/danh nghĩa của nhà sản xuất chỉ hiển thị để tham khảo, không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
CGiá trị điển hình/danh nghĩa 0.95 (không phải khoảng bảo đảm)
SiGiá trị điển hình/danh nghĩa 0.3 (không phải khoảng bảo đảm)
MnGiá trị điển hình/danh nghĩa 0.7 (không phải khoảng bảo đảm)
CrGiá trị điển hình/danh nghĩa 1.7 (không phải khoảng bảo đảm)
MoGiá trị điển hình/danh nghĩa 0.2 (không phải khoảng bảo đảm)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Ovako 2024, danh mục sản phẩm PDF trang 66; giá trị điển hình Typical analysis của nhà sản xuất, chỉ để tham khảo thành phần. Tiêu đề bảng gốc không nêu rõ đơn vị, diễn giải theo tài liệu phần khối lượng % của nhà sản xuất; không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; không tham gia tra ngược theo giới hạn hoặc tính đương lượng cacbon, ô trống và Other chỉ có tên nguyên tố không được điền thêm 0. Mã nhà sản xuất: 825.

Yêu cầu có điều kiện

Ghi chú xác minh

Đã đối chiếu trực quan 170 dòng của bảng gốc 2021; giá trị 2024 trong ô gốc tương ứng không thay đổi, sai khác nhận dạng được xem xét riêng; loại trừ dòng có cùng mã nhưng xung đột giá trị, không trộn giá trị giữa các chương.

Chú thích của nguồn

Increased hardenability with Cr and Mo for medium-sized components (wall thickness 30 mm), available as both IQ and BQ

100CrMo7-3 · ASTM A485-2017

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép hợp kim
Phân nhóm
Thép ổ lăn
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
Pcm(Ito–Bessyo): chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
CET: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
Al≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
C0.93 ~ 1.05
Cr1.65 ~ 1.95
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.6 ~ 0.8
Mo0.2 ~ 0.35
O≤ 0.0015(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.45

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

100CrMo7-3 · ASTM A485-2017

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép hợp kim
Phân nhóm
Thép ổ lăn
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
Pcm(Ito–Bessyo): chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
CET: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
Al≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
C0.93 ~ 1.05
Cr1.65 ~ 1.95
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.6 ~ 0.8
Mo0.2 ~ 0.35
O≤ 0.0015(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.45

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

100CrMo7-3 · DIN 17230-1980

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép hợp kim
Phân nhóm
Thép hợp kim
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
Pcm(Ito–Bessyo): chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
CET: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.9 ~ 1.05
Cr1.65 ~ 1.95
Cu≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.6 ~ 0.8
Mo0.2 ~ 0.35
Ni≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

100CrMo7-3 · NF A 35-565

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép hợp kim
Phân nhóm
Thép ổ lăn
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
Pcm(Ito–Bessyo): chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
CET: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.9 ~ 1.1
Cr1.65 ~ 1.95
Mn0.2 ~ 0.4
Mo0.2 ~ 0.4
Ni≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Si0.2 ~ 0.4

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →