100CRMO7-3 Tài liệu vật liệu
Có 8 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.
Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.
Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho 100CRMO7-3 →Đánh giá nhu cầu vật liệu
Bạn đang tìm vật liệu 100CRMO7-3?
Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.
Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.
Giữ lại nội dung đã nhập và thử lại sau, hoặc liên hệ website@chqwire.net. Nếu đã nhận được xác nhận, vui lòng không gửi lại.
100CrMo7-3 · DIN EN ISO 683-17-2015
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép ổ lăn
- Phân nhóm
- Thép ổ lăn
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Tính chất dữ liệu thành phần
- Thành phần phân tích mẻ luyện theo tiêu chuẩn
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- DIN EN ISO 683-17:2015-02
- Vị trí bảng
- Tabelle 3 và chú thích a–k
- Trang vật lý của PDF
- 18、19
- Đơn vị
- Phần khối lượng wt%
- Loại phân tích
- Phân tích mẻ luyện; phân tích oxy theo lựa chọn riêng của nhà sản xuất
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; nhà sản xuất chọn oxy phân tích mẻ luyện ≤0.0015%
Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; tính dễ cắt gọt theo thỏa thuận: S≤0.030%; nhà sản xuất chọn oxy phân tích mẻ luyện ≤0.0015%
Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; nhà sản xuất chọn oxy sản phẩm ≤0.0015%, không được dùng để đánh giá oxy trong phân tích mẻ luyện
Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; tính dễ cắt gọt theo thỏa thuận: S≤0.030%; nhà sản xuất chọn oxy sản phẩm ≤0.0015%, không được dùng để đánh giá oxy trong phân tích mẻ luyện
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.93 ~ 1.05 |
| Si | 0.15 ~ 0.45 |
| Mn | 0.6 ~ 0.8 |
| P | ≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 1.65 ~ 1.95 |
| Mo | 0.2 ~ 0.35 |
| Al | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Đã đối chiếu nguyên văn và chú thích bảng 3 của DIN EN ISO 683-17:2015-02; phân tích mẻ luyện bảng 3 nguyên bản, phần khối lượng wt%; nguyên tố không quy định không coi là 0, sai lệch phân tích sản phẩm theo bảng 4 riêng, không mở rộng phạm vi mẻ luyện mặc định.
Điều kiện thành phần
Bảng 3 nguyên bản, phân tích mẻ luyện, phần khối lượng wt%; nguyên tố không quy định không coi là 0, sai lệch phân tích sản phẩm theo riêng bảng 4, không mở rộng phạm vi mẻ luyện mặc định. / Không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý, trừ nhu cầu hoàn tất luyện kim. / Chú thích b: chỉ mác có yêu cầu độ thấm tôi mới được sai lệch nhỏ, trừ P/S, C không vượt ±0.01%, nguyên tố khác không vượt bảng 4; không tự nới phạm vi mẻ luyện mặc định. / Phân loại thép ổ lăn không phải bảo đảm tính phù hợp chồn nguội, cơ tính hoặc cung cấp. / Chú thích c: giới hạn dưới C thấp hơn 0.93% hoặc giới hạn trên cao hơn 1.05% cần thỏa thuận khi hỏi giá/đặt hàng; không tự nới khi chưa có giá trị thỏa thuận. / Chú thích f: khử oxy/kiểm soát tạp chất bằng Ca hoặc hợp kim canxi cần bên mua chấp thuận rõ; chú thích h: hàm lượng tối đa Ti phải thỏa thuận khi hỏi giá/đặt hàng, không tạo giá trị không liệt kê. / Chú thích g: nhà sản xuất được chọn phân tích oxy trên mẻ luyện hoặc sản phẩm; giữ riêng yêu cầu oxy sản phẩm, không coi giá trị sản phẩm là phân tích mẻ luyện. / Chỉ hàng này có dấu e trong bảng: khi ưu tiên tính cắt gọt có thể thỏa thuận S≤0.030%; chưa thỏa thuận thì dùng mặc định. / Điều kiện áp dụng ba công thức cacbon tương đương hàn cho từng nhóm thép ổ lăn chưa được xác nhận từng công thức; chỉ hiển thị thành phần, không tự tính cacbon tương đương theo phạm vi tiêu chuẩn.
Yêu cầu có điều kiện
- Chú thích cuối trang
- Điều kiện 1 trong bảng gốc
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Phân tích mẻ luyện trong bảng 3 bản gốc, phần khối lượng wt%; nguyên tố không quy định không được coi là 0, sai lệch phân tích sản phẩm áp dụng riêng theo bảng 4, không mở rộng phạm vi phân tích mẻ luyện mặc định.
- Chú thích cuối trang
- Điều kiện 2 trong bảng gốc
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Ngoài mục đích hoàn thành quá trình luyện kim, không được cố ý thêm nguyên tố không được liệt kê khi chưa có sự đồng ý của bên mua.
- Chú thích cuối trang
- Điều kiện 3 trong bảng gốc
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Chú thích b: chỉ mác có yêu cầu về khả năng thấm tôi mới được phép có sai lệch nhỏ, trừ P/S; C không được vượt quá ±0.01%, các nguyên tố khác không vượt quá bảng 4; không tự động nới rộng phạm vi phân tích mẻ luyện mặc định.
- Chú thích cuối trang
- Điều kiện 4 trong bảng gốc
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Phân loại thép ổ lăn không phải bảo đảm về tính phù hợp cho chồn nguội, cơ tính hay khả năng cung cấp.
- Chú thích cuối trang
- Điều kiện 5 trong bảng gốc
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Chú thích c: Giới hạn dưới của C thấp hơn 0.93% hoặc giới hạn trên cao hơn 1.05% phải được thỏa thuận khi hỏi hàng và đặt hàng; không tự động nới lỏng nếu chưa cung cấp giá trị đã thỏa thuận.
- Chú thích cuối trang
- Điều kiện 6 trong bảng gốc
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Chú thích f: khử oxy/kiểm soát tạp chất bằng Ca hoặc hợp kim canxi phải được bên mua phê duyệt rõ ràng; chú thích h: hàm lượng tối đa Ti phải thỏa thuận khi hỏi giá và đặt hàng, không tự tạo giá trị chưa được liệt kê.
- Chú thích cuối trang
- Điều kiện 7 trong bảng gốc
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Chú thích g: nhà sản xuất có thể chọn phân tích oxy theo mẻ luyện hoặc sản phẩm; giữ riêng yêu cầu oxy sản phẩm, không coi giá trị sản phẩm là phân tích mẻ luyện.
- Chú thích cuối trang
- Điều kiện 8 trong bảng gốc
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Chỉ dòng này có dấu e trong bảng: khi ưu tiên tính dễ cắt gọt, có thể thỏa thuận S≤0.030%; nếu không có thỏa thuận thì áp dụng mặc định.
- Chú thích cuối trang
- Điều kiện 9 trong bảng gốc
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Điều kiện áp dụng của ba công thức đương lượng cacbon hàn cho từng nhóm thép ổ lăn chưa được xác nhận theo từng công thức; chỉ hiển thị thành phần, không tự động đưa ra đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; nhà sản xuất chọn oxy phân tích mẻ luyện ≤0.0015%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.93 ~ 1.05 |
| Si | 0.15 ~ 0.45 |
| Mn | 0.6 ~ 0.8 |
| P | ≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 1.65 ~ 1.95 |
| Mo | 0.2 ~ 0.35 |
| Al | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| O | ≤ 0.0015(không nêu giới hạn dưới) |
- Điều kiện phân tích oxy
- Phân tích mẻ luyện
Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; tính dễ cắt gọt theo thỏa thuận: S≤0.030%; nhà sản xuất chọn oxy phân tích mẻ luyện ≤0.0015%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.93 ~ 1.05 |
| Si | 0.15 ~ 0.45 |
| Mn | 0.6 ~ 0.8 |
| P | ≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 1.65 ~ 1.95 |
| Mo | 0.2 ~ 0.35 |
| Al | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| O | ≤ 0.0015(không nêu giới hạn dưới) |
- Điều kiện phân tích oxy
- Phân tích mẻ luyện
Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; nhà sản xuất chọn oxy sản phẩm ≤0.0015%, không được dùng để đánh giá oxy trong phân tích mẻ luyện
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.93 ~ 1.05 |
| Si | 0.15 ~ 0.45 |
| Mn | 0.6 ~ 0.8 |
| P | ≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 1.65 ~ 1.95 |
| Mo | 0.2 ~ 0.35 |
| Al | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
- Điều kiện phân tích oxy
- Phân tích sản phẩm
- Yêu cầu phân tích oxy sản phẩm độc lập
- Nguyên tố
- O
- Giới hạn trên
- 0.0015
- Đơn vị
- wt%
- Loại phân tích
- Phân tích sản phẩm
Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; tính dễ cắt gọt theo thỏa thuận: S≤0.030%; nhà sản xuất chọn oxy sản phẩm ≤0.0015%, không được dùng để đánh giá oxy trong phân tích mẻ luyện
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.93 ~ 1.05 |
| Si | 0.15 ~ 0.45 |
| Mn | 0.6 ~ 0.8 |
| P | ≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 1.65 ~ 1.95 |
| Mo | 0.2 ~ 0.35 |
| Al | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
- Điều kiện phân tích oxy
- Phân tích sản phẩm
- Yêu cầu phân tích oxy sản phẩm độc lập
- Nguyên tố
- O
- Giới hạn trên
- 0.0015
- Đơn vị
- wt%
- Loại phân tích
- Phân tích sản phẩm
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Đợt này đối chiếu theo ảnh gốc tiếng Đức DIN2015 và ảnh gốc tiếng Anh ISO2014; giữ nguồn độc lập của từng phiên bản, sửa mác/giá trị cũ và phạm vi áp dụng chú thích.100CrMo7-3 · ISO 683-17-2014
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép ổ lăn
- Phân nhóm
- Thép ổ lăn
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Tính chất dữ liệu thành phần
- Thành phần phân tích mẻ luyện theo tiêu chuẩn
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- ISO 683-17-2014
- Vị trí bảng
- Bảng 3 và chú thích a–k
- Trang vật lý của PDF
- 14、16
- Đơn vị
- Phần khối lượng wt%
- Loại phân tích
- Phân tích mẻ luyện; phân tích oxy theo lựa chọn riêng của nhà sản xuất
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; nhà sản xuất chọn oxy phân tích mẻ luyện ≤0.0015%
Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; tính dễ cắt gọt theo thỏa thuận: S≤0.030%; nhà sản xuất chọn oxy phân tích mẻ luyện ≤0.0015%
Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; nhà sản xuất chọn oxy sản phẩm ≤0.0015%, không được dùng để đánh giá oxy trong phân tích mẻ luyện
Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; tính dễ cắt gọt theo thỏa thuận: S≤0.030%; nhà sản xuất chọn oxy sản phẩm ≤0.0015%, không được dùng để đánh giá oxy trong phân tích mẻ luyện
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.93 ~ 1.05 |
| Si | 0.15 ~ 0.45 |
| Mn | 0.6 ~ 0.8 |
| P | ≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 1.65 ~ 1.95 |
| Mo | 0.2 ~ 0.35 |
| Al | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Đã đối chiếu nguyên văn bảng 3 và chú thích của ISO 683-17-2014; phân tích mẻ luyện bảng 3 nguyên bản, phần khối lượng wt%; nguyên tố không quy định không coi là 0, sai lệch phân tích sản phẩm theo bảng 4 riêng, không mở rộng phạm vi mẻ luyện mặc định.
Điều kiện thành phần
Bảng 3 nguyên bản, phân tích mẻ luyện, phần khối lượng wt%; nguyên tố không quy định không coi là 0, sai lệch phân tích sản phẩm theo riêng bảng 4, không mở rộng phạm vi mẻ luyện mặc định. / Không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý, trừ nhu cầu hoàn tất luyện kim. / Chú thích b: chỉ mác có yêu cầu độ thấm tôi mới được sai lệch nhỏ, trừ P/S, C không vượt ±0.01%, nguyên tố khác không vượt bảng 4; không tự nới phạm vi mẻ luyện mặc định. / Phân loại thép ổ lăn không phải bảo đảm tính phù hợp chồn nguội, cơ tính hoặc cung cấp. / Chú thích c: giới hạn dưới C thấp hơn 0.93% hoặc giới hạn trên cao hơn 1.05% cần thỏa thuận khi hỏi giá/đặt hàng; không tự nới khi chưa có giá trị thỏa thuận. / Chú thích f: khử oxy/kiểm soát tạp chất bằng Ca hoặc hợp kim canxi cần bên mua chấp thuận rõ; chú thích h: hàm lượng tối đa Ti phải thỏa thuận khi hỏi giá/đặt hàng, không tạo giá trị không liệt kê. / Chú thích g: nhà sản xuất được chọn phân tích oxy trên mẻ luyện hoặc sản phẩm; giữ riêng yêu cầu oxy sản phẩm, không coi giá trị sản phẩm là phân tích mẻ luyện. / Chỉ hàng này có dấu e trong bảng: khi ưu tiên tính cắt gọt có thể thỏa thuận S≤0.030%; chưa thỏa thuận thì dùng mặc định. / Điều kiện áp dụng ba công thức cacbon tương đương hàn cho từng nhóm thép ổ lăn chưa được xác nhận từng công thức; chỉ hiển thị thành phần, không tự tính cacbon tương đương theo phạm vi tiêu chuẩn.
Yêu cầu có điều kiện
- Chú thích cuối trang
- Điều kiện 1 trong bảng gốc
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Phân tích mẻ luyện trong bảng 3 bản gốc, phần khối lượng wt%; nguyên tố không quy định không được coi là 0, sai lệch phân tích sản phẩm áp dụng riêng theo bảng 4, không mở rộng phạm vi phân tích mẻ luyện mặc định.
- Chú thích cuối trang
- Điều kiện 2 trong bảng gốc
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Ngoài mục đích hoàn thành quá trình luyện kim, không được cố ý thêm nguyên tố không được liệt kê khi chưa có sự đồng ý của bên mua.
- Chú thích cuối trang
- Điều kiện 3 trong bảng gốc
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Chú thích b: chỉ mác có yêu cầu về khả năng thấm tôi mới được phép có sai lệch nhỏ, trừ P/S; C không được vượt quá ±0.01%, các nguyên tố khác không vượt quá bảng 4; không tự động nới rộng phạm vi phân tích mẻ luyện mặc định.
- Chú thích cuối trang
- Điều kiện 4 trong bảng gốc
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Phân loại thép ổ lăn không phải bảo đảm về tính phù hợp cho chồn nguội, cơ tính hay khả năng cung cấp.
- Chú thích cuối trang
- Điều kiện 5 trong bảng gốc
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Chú thích c: Giới hạn dưới của C thấp hơn 0.93% hoặc giới hạn trên cao hơn 1.05% phải được thỏa thuận khi hỏi hàng và đặt hàng; không tự động nới lỏng nếu chưa cung cấp giá trị đã thỏa thuận.
- Chú thích cuối trang
- Điều kiện 6 trong bảng gốc
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Chú thích f: khử oxy/kiểm soát tạp chất bằng Ca hoặc hợp kim canxi phải được bên mua phê duyệt rõ ràng; chú thích h: hàm lượng tối đa Ti phải thỏa thuận khi hỏi giá và đặt hàng, không tự tạo giá trị chưa được liệt kê.
- Chú thích cuối trang
- Điều kiện 7 trong bảng gốc
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Chú thích g: nhà sản xuất có thể chọn phân tích oxy theo mẻ luyện hoặc sản phẩm; giữ riêng yêu cầu oxy sản phẩm, không coi giá trị sản phẩm là phân tích mẻ luyện.
- Chú thích cuối trang
- Điều kiện 8 trong bảng gốc
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Chỉ dòng này có dấu e trong bảng: khi ưu tiên tính dễ cắt gọt, có thể thỏa thuận S≤0.030%; nếu không có thỏa thuận thì áp dụng mặc định.
- Chú thích cuối trang
- Điều kiện 9 trong bảng gốc
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Điều kiện áp dụng của ba công thức đương lượng cacbon hàn cho từng nhóm thép ổ lăn chưa được xác nhận theo từng công thức; chỉ hiển thị thành phần, không tự động đưa ra đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; nhà sản xuất chọn oxy phân tích mẻ luyện ≤0.0015%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.93 ~ 1.05 |
| Si | 0.15 ~ 0.45 |
| Mn | 0.6 ~ 0.8 |
| P | ≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 1.65 ~ 1.95 |
| Mo | 0.2 ~ 0.35 |
| Al | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| O | ≤ 0.0015(không nêu giới hạn dưới) |
- Điều kiện phân tích oxy
- Phân tích mẻ luyện
Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; tính dễ cắt gọt theo thỏa thuận: S≤0.030%; nhà sản xuất chọn oxy phân tích mẻ luyện ≤0.0015%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.93 ~ 1.05 |
| Si | 0.15 ~ 0.45 |
| Mn | 0.6 ~ 0.8 |
| P | ≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 1.65 ~ 1.95 |
| Mo | 0.2 ~ 0.35 |
| Al | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| O | ≤ 0.0015(không nêu giới hạn dưới) |
- Điều kiện phân tích oxy
- Phân tích mẻ luyện
Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; nhà sản xuất chọn oxy sản phẩm ≤0.0015%, không được dùng để đánh giá oxy trong phân tích mẻ luyện
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.93 ~ 1.05 |
| Si | 0.15 ~ 0.45 |
| Mn | 0.6 ~ 0.8 |
| P | ≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 1.65 ~ 1.95 |
| Mo | 0.2 ~ 0.35 |
| Al | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
- Điều kiện phân tích oxy
- Phân tích sản phẩm
- Yêu cầu phân tích oxy sản phẩm độc lập
- Nguyên tố
- O
- Giới hạn trên
- 0.0015
- Đơn vị
- wt%
- Loại phân tích
- Phân tích sản phẩm
Thành phần phân tích mẻ luyện mặc định của bảng gốc; tính dễ cắt gọt theo thỏa thuận: S≤0.030%; nhà sản xuất chọn oxy sản phẩm ≤0.0015%, không được dùng để đánh giá oxy trong phân tích mẻ luyện
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.93 ~ 1.05 |
| Si | 0.15 ~ 0.45 |
| Mn | 0.6 ~ 0.8 |
| P | ≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 1.65 ~ 1.95 |
| Mo | 0.2 ~ 0.35 |
| Al | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
- Điều kiện phân tích oxy
- Phân tích sản phẩm
- Yêu cầu phân tích oxy sản phẩm độc lập
- Nguyên tố
- O
- Giới hạn trên
- 0.0015
- Đơn vị
- wt%
- Loại phân tích
- Phân tích sản phẩm
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Đợt này đối chiếu theo ảnh gốc tiếng Đức DIN2015 và ảnh gốc tiếng Anh ISO2014; giữ nguồn độc lập của từng phiên bản, sửa mác/giá trị cũ và phạm vi áp dụng chú thích.100CrMo7-3 · Danh mục sản phẩm Ovako CO-117 ENG 24:07(2024)
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép ổ lăn
- Phân nhóm
- Thép ổ lăn
- Dạng vật liệu
- Thanh, ống, vòng và phôi chi tiết
- Tính chất dữ liệu thành phần
- Giá trị điển hình/danh nghĩa của nhà sản xuất, không phải khoảng bảo đảm
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
- Phiên bản tài liệu
- CO-117 ENG 24:07 ©Ovako 2024
- Tên tài liệu
- Danh mục sản phẩm Ovako
- Trang vật lý của PDF
- 42
- Đơn vị
- Diễn giải là phần khối lượng (%) theo tài liệu cùng nhà sản xuất; bảng này không nêu rõ đơn vị
- Loại phân tích
- Phân tích thành phần điển hình
- Nhà sản xuất
- Ovako
Tham khảo đương lượng cacbon
Giá trị đơn điển hình của nhà sản xuất chỉ để tham khảo thành phần, không ước tính khoảng giá trị, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | Giá trị điển hình/danh nghĩa 0.95 (không phải khoảng bảo đảm) |
| Si | Giá trị điển hình/danh nghĩa 0.3 (không phải khoảng bảo đảm) |
| Mn | Giá trị điển hình/danh nghĩa 0.7 (không phải khoảng bảo đảm) |
| Cr | Giá trị điển hình/danh nghĩa 1.7 (không phải khoảng bảo đảm) |
| Mo | Giá trị điển hình/danh nghĩa 0.2 (không phải khoảng bảo đảm) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Ovako 2024, danh mục sản phẩm PDF trang 42; giá trị điển hình Typical analysis của nhà sản xuất, chỉ để tham khảo thành phần. Tiêu đề bảng gốc không nêu rõ đơn vị, diễn giải theo tài liệu phần khối lượng % của nhà sản xuất; không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; không tham gia tra ngược theo giới hạn hoặc tính đương lượng cacbon, ô trống và Other chỉ có tên nguyên tố không được điền thêm 0. Mã nhà sản xuất: 825.
Yêu cầu có điều kiện
- Chú thích cuối trang
- Ghi chú đơn vị
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Tiêu đề bảng gốc không nêu rõ đơn vị; diễn giải là phần khối lượng % theo tài liệu hóa học chính thức của nhà sản xuất, bảng này không in trực tiếp wt%.
- Chú thích cuối trang
- Phân tích điển hình
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Tất cả số liệu là giá trị đơn điển hình của nhà sản xuất, không phải giới hạn trên/dưới hay kết quả đo thực tế của mẻ luyện, không dùng để tra ngược theo giới hạn hoặc tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn.
- Chú thích cuối trang
- Đặt tên mác vật liệu
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Dấu * sau mác gốc biểu thị mác không chính thức theo tiêu chuẩn EN, chỉ đặt tên theo quy tắc EN10027; điều này không có nghĩa là đã xác minh xong bản gốc và phiên bản tiêu chuẩn được trích dẫn.
Ghi chú xác minh
Đã đối chiếu trực quan 170 dòng của bảng gốc 2021; giá trị 2024 trong ô gốc tương ứng không thay đổi, sai khác nhận dạng được xem xét riêng; loại trừ dòng có cùng mã nhưng xung đột giá trị, không trộn giá trị giữa các chương.Chú thích của nguồn
Increased hardenability with Cr and Mo for medium- sized components (wall thickness 30 mm).100CrMo7-3 · Danh mục sản phẩm Ovako CO-117 ENG 24:07(2024)
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép hợp kim
- Phân nhóm
- Thép hợp kim
- Dạng vật liệu
- Thanh, ống, vòng và phôi chi tiết
- Tính chất dữ liệu thành phần
- Giá trị điển hình/danh nghĩa của nhà sản xuất, không phải khoảng bảo đảm
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
- Phiên bản tài liệu
- CO-117 ENG 24:07 ©Ovako 2024
- Tên tài liệu
- Danh mục sản phẩm Ovako
- Trang vật lý của PDF
- 66
- Đơn vị
- Diễn giải là phần khối lượng (%) theo tài liệu cùng nhà sản xuất; bảng này không nêu rõ đơn vị
- Loại phân tích
- Phân tích thành phần điển hình
- Nhà sản xuất
- Ovako
Tham khảo đương lượng cacbon
Giá trị đơn điển hình của nhà sản xuất chỉ để tham khảo thành phần, không ước tính khoảng giá trị, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | Giá trị điển hình/danh nghĩa 0.95 (không phải khoảng bảo đảm) |
| Si | Giá trị điển hình/danh nghĩa 0.3 (không phải khoảng bảo đảm) |
| Mn | Giá trị điển hình/danh nghĩa 0.7 (không phải khoảng bảo đảm) |
| Cr | Giá trị điển hình/danh nghĩa 1.7 (không phải khoảng bảo đảm) |
| Mo | Giá trị điển hình/danh nghĩa 0.2 (không phải khoảng bảo đảm) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Ovako 2024, danh mục sản phẩm PDF trang 66; giá trị điển hình Typical analysis của nhà sản xuất, chỉ để tham khảo thành phần. Tiêu đề bảng gốc không nêu rõ đơn vị, diễn giải theo tài liệu phần khối lượng % của nhà sản xuất; không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; không tham gia tra ngược theo giới hạn hoặc tính đương lượng cacbon, ô trống và Other chỉ có tên nguyên tố không được điền thêm 0. Mã nhà sản xuất: 825.
Yêu cầu có điều kiện
- Chú thích cuối trang
- Ghi chú đơn vị
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Tiêu đề bảng gốc không nêu rõ đơn vị; diễn giải là phần khối lượng % theo tài liệu hóa học chính thức của nhà sản xuất, bảng này không in trực tiếp wt%.
- Chú thích cuối trang
- Phân tích điển hình
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Tất cả số liệu là giá trị đơn điển hình của nhà sản xuất, không phải giới hạn trên/dưới hay kết quả đo thực tế của mẻ luyện, không dùng để tra ngược theo giới hạn hoặc tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn.
- Chú thích cuối trang
- Đặt tên mác vật liệu
- Giải thích điều kiện trong bản gốc
- Dấu * sau mác gốc biểu thị mác không chính thức theo tiêu chuẩn EN, chỉ đặt tên theo quy tắc EN10027; điều này không có nghĩa là đã xác minh xong bản gốc và phiên bản tiêu chuẩn được trích dẫn.
Ghi chú xác minh
Đã đối chiếu trực quan 170 dòng của bảng gốc 2021; giá trị 2024 trong ô gốc tương ứng không thay đổi, sai khác nhận dạng được xem xét riêng; loại trừ dòng có cùng mã nhưng xung đột giá trị, không trộn giá trị giữa các chương.Chú thích của nguồn
Increased hardenability with Cr and Mo for medium-sized components (wall thickness 30 mm), available as both IQ and BQ100CrMo7-3 · ASTM A485-2017
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép hợp kim
- Phân nhóm
- Thép ổ lăn
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Al | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| C | 0.93 ~ 1.05 |
| Cr | 1.65 ~ 1.95 |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | 0.6 ~ 0.8 |
| Mo | 0.2 ~ 0.35 |
| O | ≤ 0.0015(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.15 ~ 0.45 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
100CrMo7-3 · ASTM A485-2017
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép hợp kim
- Phân nhóm
- Thép ổ lăn
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Al | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| C | 0.93 ~ 1.05 |
| Cr | 1.65 ~ 1.95 |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | 0.6 ~ 0.8 |
| Mo | 0.2 ~ 0.35 |
| O | ≤ 0.0015(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.15 ~ 0.45 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
100CrMo7-3 · DIN 17230-1980
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép hợp kim
- Phân nhóm
- Thép hợp kim
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.9 ~ 1.05 |
| Cr | 1.65 ~ 1.95 |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | 0.6 ~ 0.8 |
| Mo | 0.2 ~ 0.35 |
| Ni | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
100CrMo7-3 · NF A 35-565
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép hợp kim
- Phân nhóm
- Thép ổ lăn
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.9 ~ 1.1 |
| Cr | 1.65 ~ 1.95 |
| Mn | 0.2 ~ 0.4 |
| Mo | 0.2 ~ 0.4 |
| Ni | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.2 ~ 0.4 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.