06NI9DR Tài liệu vật liệu
Có 5 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.
Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.
Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho 06NI9DR →Đánh giá nhu cầu vật liệu
Bạn đang tìm vật liệu 06NI9DR?
Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.
Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.
Giữ lại nội dung đã nhập và thử lại sau, hoặc liên hệ website@chqwire.net. Nếu đã nhận được xác nhận, vui lòng không gửi lại.
06Ni9DR · GB /T 150.2-2011
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép hợp kim
- Phân nhóm
- Thép hợp kim
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Căn cứ phân loại (không thay thế việc kiểm tra văn bản gốc về thành phần hóa học)
Phân loại vào thép hợp kim theo hệ thống tiêu chuẩn thép được liệt kê và các nguồn hiện có; EN10028-4, ISO9328-4 ghi trong các bản ghi cùng tên 12Ni14 thuộc hệ thống thép hợp kim niken. Giữ nguyên trạng thái kiểm chứng nguyên văn thành phần hóa học của mục này.
EN10028-4:2017 Nickel alloy steels with specified low temperature properties
ISO9328-4:2018 Nickel-alloy steels with specified low temperature properties
GB/T18984-2016 Ống thép không hàn dùng cho đường ống nhiệt độ thấp
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | 0.3 ~ 0.8 |
| Mo | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 8.5 ~ 10 |
| P | ≤ 0.008(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.004(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới) |
| V | ≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
06Ni9DR · GB /T 713.4-2023
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép hợp kim
- Phân nhóm
- Thép hợp kim
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Căn cứ phân loại (không thay thế việc kiểm tra văn bản gốc về thành phần hóa học)
Phân loại vào thép hợp kim theo hệ thống tiêu chuẩn thép được liệt kê và các nguồn hiện có; EN10028-4, ISO9328-4 ghi trong các bản ghi cùng tên 12Ni14 thuộc hệ thống thép hợp kim niken. Giữ nguyên trạng thái kiểm chứng nguyên văn thành phần hóa học của mục này.
EN10028-4:2017 Nickel alloy steels with specified low temperature properties
ISO9328-4:2018 Nickel-alloy steels with specified low temperature properties
GB/T18984-2016 Ống thép không hàn dùng cho đường ống nhiệt độ thấp
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Al | ≥ 0.015(không nêu giới hạn trên) |
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | 0.3 ~ 0.8 |
| Mo | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Nb | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 8.5 ~ 10 |
| P | ≤ 0.008(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.003(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.1 ~ 0.35 |
| V | ≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
06Ni9DR · GB 3531-2014
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép hợp kim
- Phân nhóm
- Thép hợp kim
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Căn cứ phân loại (không thay thế việc kiểm tra văn bản gốc về thành phần hóa học)
Phân loại vào thép hợp kim theo hệ thống tiêu chuẩn thép được liệt kê và các nguồn hiện có; EN10028-4, ISO9328-4 ghi trong các bản ghi cùng tên 12Ni14 thuộc hệ thống thép hợp kim niken. Giữ nguyên trạng thái kiểm chứng nguyên văn thành phần hóa học của mục này.
EN10028-4:2017 Nickel alloy steels with specified low temperature properties
ISO9328-4:2018 Nickel-alloy steels with specified low temperature properties
GB/T18984-2016 Ống thép không hàn dùng cho đường ống nhiệt độ thấp
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | 0.3 ~ 0.8 |
| Mo | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 8.5 ~ 10 |
| P | ≤ 0.008(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.004(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| V | ≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
06Ni9DR · GB 3531-2014
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép hợp kim
- Phân nhóm
- Thép hợp kim
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Căn cứ phân loại (không thay thế việc kiểm tra văn bản gốc về thành phần hóa học)
Phân loại vào thép hợp kim theo hệ thống tiêu chuẩn thép được liệt kê và các nguồn hiện có; EN10028-4, ISO9328-4 ghi trong các bản ghi cùng tên 12Ni14 thuộc hệ thống thép hợp kim niken. Giữ nguyên trạng thái kiểm chứng nguyên văn thành phần hóa học của mục này.
EN10028-4:2017 Nickel alloy steels with specified low temperature properties
ISO9328-4:2018 Nickel-alloy steels with specified low temperature properties
GB/T18984-2016 Ống thép không hàn dùng cho đường ống nhiệt độ thấp
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | 0.3 ~ 0.8 |
| Mo | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 8.5 ~ 10 |
| P | ≤ 0.008(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.004(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| V | ≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
06Ni9DR · Q/BQB 665-2018
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép hợp kim
- Phân nhóm
- Thép hợp kim
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Căn cứ phân loại (không thay thế việc kiểm tra văn bản gốc về thành phần hóa học)
Phân loại vào thép hợp kim theo hệ thống tiêu chuẩn thép được liệt kê và các nguồn hiện có; EN10028-4, ISO9328-4 ghi trong các bản ghi cùng tên 12Ni14 thuộc hệ thống thép hợp kim niken. Giữ nguyên trạng thái kiểm chứng nguyên văn thành phần hóa học của mục này.
EN10028-4:2017 Nickel alloy steels with specified low temperature properties
ISO9328-4:2018 Nickel-alloy steels with specified low temperature properties
GB/T18984-2016 Ống thép không hàn dùng cho đường ống nhiệt độ thấp
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | 0.3 ~ 0.8 |
| Mo | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 8.5 ~ 10 |
| P | ≤ 0.008(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.004(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới) |
| V | ≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.